Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cầm bá quân
Ngày gửi: 16h:24' 26-12-2024
Dung lượng: 75.1 KB
Số lượt tải: 1618
Nguồn:
Người gửi: cầm bá quân
Ngày gửi: 16h:24' 26-12-2024
Dung lượng: 75.1 KB
Số lượt tải: 1618
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
PHÒNG GD&ĐT EASUP
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Phần I.Trắc nghiệm: 6 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (M1:1đ) Số điền vào 5 tạ 20kg = ….. là :
A. 50kg
B. 52 kg
C. 520kg
D. 5200 kg
Câu 2. (M1:1đ) 1 Thế kỉ bằng bao nhiêu năm ?
A.10 năm
B. 30 năm
C. 70 năm
D. 100 năm
Câu 3: (M1:1đ) Số thích hợp vào chỗ trống: 5 phút = … giây
A. 250 giây
B. 290 giây
C. 300 giây
D. 310 giây
Câu 4: (M1:1đ) Hình thoi là hình :
A.
B.
C.
Câu 5:(M1:1đ) Số để điền vào biểu thức 837 + 486 = 468 + ….
A. 486
B. 837
C. 1223
D.
D. 1234
Câu 6: (M2:1đ) Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8
cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng
A
B
M
C
N
……………………………………………………
…………………………………………………..
D
Phần II.Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7: (M2:1đ) Đặt tính rồi tính:
a.8755 + 8537
c. 1334 3
b. 96467 - 64357
d. 5865 : 7
Câu 8. (M3:2đ) Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B
trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi lớp mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: (M2:1đ) Tính giá trị của biểu thức sau a x 234 + b. Với a là số lớn nhất có
một chữ số, b là số bé nhất có hai chữ số?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Duyệt của tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Bá Quân
Nguyễn Thị Huệ
Duyệt của chuyên môn
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2024-2025
Phần I: Trắc nghiệm: 5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
C
A
B
Câu 6: 1 điểm
Đoạn thảng AD song song với đoạn thẳng BC và MN
Phần II: Tự luận: 4 điểm
Câu 7:
a.8755 + 8537 = 17 292
b. 96467 – 64357 = 32 110
c. 1334 3 = 4002
Câu 8:
d. 5865 : 5 = 1 173
Bài giải
Số cây lớp 4B trồng được là: (568 -36) : 2 = 266 ( cây) (1 đ)
Số cây lớp 4B trồng được là: 568 - 266 = 302 (cây) (1 đ)
Đáp số: Lớp 4A: 302 cây. Lớp 4B: 266 cây
Câu 9: a x 567 + b
a là số lơn nhất có hai chữ số: 9
b là số bé nhất có ba chữ số: 10
9 x 567 + 10
= 5103 + 10
= 5 113
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Mạch kiến thức
1
Một số đơn vị đo đại
lượng. Giây, thế kỉ.
2
Phép cộng và phép trừ,
Biểu thức chứa chữ.
3 Giải bài toán tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu.
4
Đường thẳng vuông
góc, đường thẳng song
song, Hình thoi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
Mức 2 Mức 3
Tổng
50%
30%
20%
TN TL TN TL TN TL TN TL
3
3
1,2,3
3
3
1
2
1
3
5
7,9
1
2
1
2
1
1
8
2
2
1
1
2
4
6
1
1
2
5
1
2
1
6
3
5
1
2
2
6
4
PHÒNG GD&ĐT EASUP
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Phần I.Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số điền vào 5 tạ 20kg = ….. là :
B. 50kg
B. 52 kg
C. 520kg
Câu 2: 1 Thế kỉ bằng bao nhiêu năm ?
A.10 năm
B. 30 năm
D. 5200 kg
C. 70 năm
D. 100 năm
Câu 3: Số thích hợp vào chỗ trống: 5 phút = … giây
A. 250 giây
B. 290 giây
C. 300 giây
D. 310 giây
Câu 4: Hình thoi là hình :
B.
B.
C.
Câu 5: Số để điền vào biểu thức 837 + 486 = 468 + ….
B. 486
B. 837
D.
C. 1223
D. 1234
Câu 6: Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết
tiếp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng
A
B
M
C
N
……………………………………………………
…………………………………………………..
D
Phần II.Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a.8755 + 8537
b. 96467 - 64357
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c. 1334 3
d. 5865 : 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 8: Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít
hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi lớp mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức sau a x 234 + b. Với a là số lớn nhất có một chữ số,
b là số bé nhất có hai chữ số?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Phần I.Trắc nghiệm: 6 điểm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: (M1:1đ) Số điền vào 5 tạ 20kg = ….. là :
A. 50kg
B. 52 kg
C. 520kg
D. 5200 kg
Câu 2. (M1:1đ) 1 Thế kỉ bằng bao nhiêu năm ?
A.10 năm
B. 30 năm
C. 70 năm
D. 100 năm
Câu 3: (M1:1đ) Số thích hợp vào chỗ trống: 5 phút = … giây
A. 250 giây
B. 290 giây
C. 300 giây
D. 310 giây
Câu 4: (M1:1đ) Hình thoi là hình :
A.
B.
C.
Câu 5:(M1:1đ) Số để điền vào biểu thức 837 + 486 = 468 + ….
A. 486
B. 837
C. 1223
D.
D. 1234
Câu 6: (M2:1đ) Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8
cm. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng
A
B
M
C
N
……………………………………………………
…………………………………………………..
D
Phần II.Tự luận ( 4 điểm)
Câu 7: (M2:1đ) Đặt tính rồi tính:
a.8755 + 8537
c. 1334 3
b. 96467 - 64357
d. 5865 : 7
Câu 8. (M3:2đ) Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B
trồng được ít hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi lớp mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: (M2:1đ) Tính giá trị của biểu thức sau a x 234 + b. Với a là số lớn nhất có
một chữ số, b là số bé nhất có hai chữ số?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Duyệt của tổ trưởng
Người ra đề
Cầm Bá Quân
Nguyễn Thị Huệ
Duyệt của chuyên môn
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 – CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2024-2025
Phần I: Trắc nghiệm: 5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
C
A
B
Câu 6: 1 điểm
Đoạn thảng AD song song với đoạn thẳng BC và MN
Phần II: Tự luận: 4 điểm
Câu 7:
a.8755 + 8537 = 17 292
b. 96467 – 64357 = 32 110
c. 1334 3 = 4002
Câu 8:
d. 5865 : 5 = 1 173
Bài giải
Số cây lớp 4B trồng được là: (568 -36) : 2 = 266 ( cây) (1 đ)
Số cây lớp 4B trồng được là: 568 - 266 = 302 (cây) (1 đ)
Đáp số: Lớp 4A: 302 cây. Lớp 4B: 266 cây
Câu 9: a x 567 + b
a là số lơn nhất có hai chữ số: 9
b là số bé nhất có ba chữ số: 10
9 x 567 + 10
= 5103 + 10
= 5 113
PHÒNG DG&ĐT HUYỆN EASUP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH&THCS CHU VĂN AN
Độc lập –Tự do- Hạnh phúc
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
TT
Mạch kiến thức
1
Một số đơn vị đo đại
lượng. Giây, thế kỉ.
2
Phép cộng và phép trừ,
Biểu thức chứa chữ.
3 Giải bài toán tìm 2 số
khi biết tổng và hiệu.
4
Đường thẳng vuông
góc, đường thẳng song
song, Hình thoi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Mức 1
Mức 2 Mức 3
Tổng
50%
30%
20%
TN TL TN TL TN TL TN TL
3
3
1,2,3
3
3
1
2
1
3
5
7,9
1
2
1
2
1
1
8
2
2
1
1
2
4
6
1
1
2
5
1
2
1
6
3
5
1
2
2
6
4
PHÒNG GD&ĐT EASUP
Trường TH&THCS Chu Văn An
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Toán- Lớp 4
Họ và tên: ……………………………………………. Thời gian : 35 phút
Lớp 4
Điểm
Nhận xét của giáo viên
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
Phần I.Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số điền vào 5 tạ 20kg = ….. là :
B. 50kg
B. 52 kg
C. 520kg
Câu 2: 1 Thế kỉ bằng bao nhiêu năm ?
A.10 năm
B. 30 năm
D. 5200 kg
C. 70 năm
D. 100 năm
Câu 3: Số thích hợp vào chỗ trống: 5 phút = … giây
A. 250 giây
B. 290 giây
C. 300 giây
D. 310 giây
Câu 4: Hình thoi là hình :
B.
B.
C.
Câu 5: Số để điền vào biểu thức 837 + 486 = 468 + ….
B. 486
B. 837
D.
C. 1223
D. 1234
Câu 6: Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết
tiếp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AD song song với các đoạn thẳng
A
B
M
C
N
……………………………………………………
…………………………………………………..
D
Phần II.Tự luận
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a.8755 + 8537
b. 96467 - 64357
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
c. 1334 3
d. 5865 : 7
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 8: Cả hai lớp 4A và lớp 4B trồng được 568 cây. Biết rằng lớp 4B trồng được ít
hơn lớp 4A 36 cây. Hỏi lớp mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 9: Tính giá trị của biểu thức sau a x 234 + b. Với a là số lớn nhất có một chữ số,
b là số bé nhất có hai chữ số?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất