Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Viet Thanh
Ngày gửi: 21h:41' 08-11-2025
Dung lượng: 240.4 KB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích: 0 người
1

UBND XÃ KIM LIÊN

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 6
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 001

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 5; 7;11}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 ∈ A.
B. 3 ∈ A.
C. 5 ∈ A.
D. 11 ∈ A.

Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ ( … ) :
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ.
A. cộng.
B. trừ.
C.nhân.
D. chia.
Câu 3. Lập phương của được viết là:
A. 72.
B. 27.
C. 73.
Câu 4 . Trong các số: 2; 3; 4; 5 số nào là hợp số?
A. 2
B. 3
C. 4

D. 37.
D. 5

Câu 5. Cho các số
. Số chia hết cho là?
A.120.
B. 157.
C. 148.
D. 169.
Câu 6. Số nào sau đây là ước của 24?
A. 0.
B. 6.
C. 14.
D. 48.
Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Biển báo 1
Biển báo 2
A. Biển báo 3. B. Biển báo 1.
Câu 8. Mỗi góc của hình chữ nhật bằng
A.
B.
Câu 9. Cho hình bình hành

A. AB = CD.

Biển báo 3
C. Biển báo 4.

C.
, khẳng định đúng là

B. AD = AB.

C. AB = BC.

Biển báo 4
D. Biển báo 2.
D.

D. AD = DC

Câu 10. Trong các hình sau các hình nào có các cạnh đối song song và bằng nhau
A. Hình thang cân, hình chữ nhật.
B. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.

2

C. Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
D. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai:
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Biết tam giác ABD
là tam giác đều, BH = 5cm:
1. HB = HD
2. HD = 5 cm
3. DC = 5cm
4. AB = 10 cm
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không
cần trình bày lời giải chi tiết)
Tập hợp các số tự nhiên là tập hợp có ……phần tử, và được kí hiệu là ………..
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm)
Viết các tập hợp A = {x∈ N*/ x < 6} bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
1) 175 +25 -100
(0,5đ)
2) 79.34 + 21.34
(0,5đ)
3
2
3) 150 - ( 2 : 2 + 21) : 5
(0,5đ)
Bài 3. (1,0 điểm)
1) Tìm tập hợp các ước của 15; 32
2) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, khác không, chia hết cho 8, 12 và 18
Bài 4. (1,0 điểm)
Hai bạn An và Bình cùng nhau mua một số hộp bút màu, biết số bút trong các hộp
bút màu đều như nhau. An mua 18 cái bút màu, còn Bình mua 24 cái bút màu. Hỏi số bút
màu trong mỗi hộp là bao nhiêu? Và mỗi bạn mua bao nhiêu hộp bút? Biết số bút trong
mỗi hộp lớn hơn 3.
Bài 5. (1,0đ) Một mảnh gỗ ABCDEF có hình vẽ dưới
đây biết:
AB = 9 cm; BC = 9 cm; AF = 18cm; EF = 20cm.
Tính diện tích của mảnh gỗ ABCDEF?
Bài 6. (1,0 điểm)
1) Tìm số nguyên tố p, sao cho các số p+2 và
p+10 cũng là số nguyên tố?
2) Cho biểu thức: A = 3 + 32 + 33 + 34 +.....3100
Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A + 3 = 3n
--------------Hết---------

3

UBND XÃ KIM LIÊN

ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I- TOÁN 6
NĂM HỌC 2025-2026
MÃ ĐỀ 002

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 5; 7; 11}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 ∈ A.
B. 3 ∈ A.
C. 5 ∈ A.
D. 11 ∈ A.

Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ ( … ) :
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ.
A. cộng.
B. trừ.
C.nhân.
D. chia.
Câu 3. Bình phương của được viết là:
A.72.
B. 27.
C.73.
D. 37.
Câu 4 . Trong các số: 12; 3; 7; 5 số nào là hợp số?
A. 3
B. 5
C. 7
D. 12
Câu 5. Số chia hết cho 2 là?
A. 123.
B.147.
C. 148.
D.169.
Câu 6. Số nào sau đây là ước của 28?
A. 0.
B. 6.
C. 14.
D. 48.
Câu 7. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là hình chữ nhật?

Biển báo 1
Biển báo 2
A. Biển báo 3. B. Biển báo 2.
Câu 8. Mỗi góc của hình tam giác đều là:
A.

B.

Câu 9. Cho hình bình hành

A. AB =AD.

Biển báo 3
C. Biển báo 1.

Biển báo 4
D. Biển báo 4.

C.

D.

, khẳng định đúng là

B. AD =DC.

C. AB = BC.

D. AD = BC.

Câu 10. Trong các hình sau các hình nào có các cạnh đối song song và bằng nhau
A. Hình thang cân, hình chữ nhật.

4

B. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
C. Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
D. Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai:
Cho hình thoi ABCD như hình vẽ. Biết tam giác CBD
là tam giác đều, BH =5cm:
1. HB = HD
2. BC = 5cm
3. HD = 5 cm
4. DC = 10 cm
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: (chỉ ghi đáp án vào bài làm, không
cần trình bày lời giải chi tiết)
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là tập hợp có ……phần tử, và được kí hiệu là ………..
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm)
Viết các tập hợp A = {x∈ N/ x < 6} bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
1) 225 + 75 -100
(0,5đ)
2) 63.37 + 37.37
(0,5đ)
3
2
3) 140 - ( 3 : 3 + 7) : 4
(0,5đ)
Bài 3. (1,0 điểm)
1) Tìm tập hợp các ước của 18; 20.
2) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất, khác không, chia hết cho 8, 18 và 24.
Bài 4. (1,0 điểm)
Hai bạn Mai và Khoa cùng nhau mua một số hộp bút màu, biết số bút trong các hộp
bút màu đều như nhau. Mai mua 18 cái bút màu, còn Khoa mua 30 cái bút màu. Hỏi
số bút màu trong mỗi hộp là bao nhiêu? Và mỗi bạn mua bao nhiêu hộp bút? Biết số
bút trong mỗi hộp lớn hơn 3.
Bài 5. (1,0đ) Một mảnh gỗ ABCDEF có hình vẽ dưới
đây biết:
AB = 7 cm; BC = 7 cm; AF = 14cm; EF = 20cm.
Tính diện tích của mảnh gỗ ABCDEF?
Bài 6. (1,0 điểm)
1) Tìm số nguyên tố p, sao cho các số p+4 và p+8
cũng là số nguyên tố?
2) Cho biểu thức:
M = 1 + 3 + 32+ 33+…+ 3118+ 3119
Tìm số tự nhiên n biết rằng 2M + 1 = 3n

5

--------------Hết---------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÃ ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM (4,0điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Chọn
D
B
C
C
A
B
B
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai:
1. Đ; 2. Đ; 3. S; 4. Đ
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Vô số phần tử; N
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài Ý
NỘI DUNG
1
A= {1; 2;3;4;5}
1
175 +25 -100 = 200-100 =100
2
79.34 + 21.34 = 34(79 + 21) = 34.100 = 3400
2
3
150 - ( 23: 2 + 21) : 52 = 150 –( 4 + 21) : 25
= 150 – 1 = 149
3
1
Tìm tập hợp các ước của 15;32
Ư(15) = {1; 3; 5; 15}
Ư(32) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}
2
8 = 23, 12 = 22.3 và 18 = 2.32

8
C

9
A

10
D

ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

6

BCNN(8,12,18) = 23.32 = 72
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất khác không chia hết cho 8; 12 và 18
là: 72
4

5
6

1

2

Do số bút trong mỗi hộp là như nhau nên số bút trong mỗi
hộp bút là UC(18;24) = {1;2;3;6}
Biết số bút trong mỗi hộp lớn hơn 3, nên số bút là: 6
Số hộp bút An mua là: 18: 6 = 3 (hộp)
Số hộp bút Bình mua là: 24: 6 = 4 (hộp)
SABCH = 9.9 = 81 (cm2)
SHDEF = 20.9 = 180 (cm2)
S mảnh gỗ là: 81 + 180 = 261(cm2)
 Nếu p = 2 thì p + 2 = 4 và p + 10 = 12 đều không phải
là số nguyên tố
 Nếu p ≥ 3 :
Số p có một trong ba dạng : 3k ; 3k+1 ; 3k+2 với k ∈ N*.
Nếu p = 3k thì p=3 (vì p là số nguyên tố)
Khi đó p+2 =5 ; p+10 =13 đều là số nguyên tố
Nếu p =3k +1 thỉ p+2 = 3k +3 ⋮ 3 và lớn hơn 3, là hợp số
Nếu p =3k +2 thỉ p+10 = 3k +12 ⋮ 3 và lớn hơn 3, là hợp số
Vây p = 3 .
Ta có A = 3.(1+ 3 + 32 + 33 + 34 +.....+ 399)
A = 3.(1 + 3 + 32 + 33 + 34 +.....+ 399 + 3100 – 3100)
A = 3.(1 + A – 3100)
A = 3 + 3A - 3101
2A = 3101 – 3
A=
2A + 3 = 3n

0,5
0,25
0,5
0,25
0,25

0,25
0,25

101

3 −3
2

Thay A vào ta có: 2.

Vậy n = 101

0,5

0,25

101

3 −3
+ 3 = 3n
2

3101 – 3 + 3 = 3n
3101
= 3n
MÃ ĐỀ 2:

I. TRẮC NGHIỆM (4,0điểm)
Phần 1 (2,5 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Chọn
C
A
A
D
C
C
D
B
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai:

9
D

10
B

7

2. Đ; 2. S; 3. Đ; 4. Đ
Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Vô số phần tử; N*
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài Ý
NỘI DUNG
1
A= {0;1; 2;3;4;5}
1
225 + 75 -100 = 300 -100 =100
2
63.37 + 37.37 = 37(63 + 37) = 37.100 = 3700
2
3
140 - ( 33: 3 + 7) : 42 = 140 – (9 + 7) : 16
= 140 – 1 = 139
3
1
Tìm tập hợp các ước của 18; 24
Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
2
8 = 23, 18 = 2.32 và 24 = 23.3

ĐIỂM
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

BCNN(8,18,24) = 23.32 = 72
Vậy số tự nhiên nhỏ nhất khác không chia hết cho 8; 18 và
24 là: 72
4

5
6

1

2

Do số bút trong mỗi hộp là như nhau nên số bút trong mỗi
hộp bút là UC(18; 30) = {1;2; 3;6}
Biết số bút trong mỗi hộp lớn hơn 3, nên số bút là: 6
Số hộp bút Mai mua là: 18: 6 = 3 (hộp)
Số hộp bút Khoa mua là: 30: 6 = 5 (hộp)

0,5

SABCH = 7.7 = 49 (cm2)
SHDEF = 20.7 = 140 (cm2)
S mảnh gỗ là: 49 + 140 = 189(cm2)
 Nếu p = 2 thì p + 4 = 6 và p + 8 = 10 đều không phải
là số nguyên tố (loại)
 Nếu p ≥ 3 :
Số p có một trong ba dạng : 3k ; 3k+1 ; 3k+2 với k ∈ N*.
Nếu p =3k thì p=3 (vì p là số nguyên tố)
Khi đó p+4 =7 ; p+8 =11 đều là số nguyên tố (thỏa mãn)
Nếu p =3k +1 thì p+8 = 3k +9 ⋮ 3 và lớn hơn 3, là hợp số
(loại)
Nếu p =3k +2 thì p+4 = 3k +6 ⋮ 3 và lớn hơn 3, là hợp số
(loại)
Vây p = 3 .

0,25
0,5
0,25
0,25

120

3 −1
2
120
3 −1
2M +1 = 2. 2 +1=3120

Tính được M =

0,5

0,25

0,25
0,25

8

Do đó 3120 = 3n
Vậy n = 120
 
Gửi ý kiến