Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 15h:37' 02-01-2026
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 15h:37' 02-01-2026
Dung lượng: 44.7 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ BẮC TIÊN HƯNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
BÀI KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:………………..............……………..Lớp: 2…..
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
giáo
......................................................................................................
.....................................................................................................
..........................................................................................…........
1.Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Số liền trước của 98 là:
A. 95
B. 96
C. 97
D. 99
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 9 ?
A. 17-8
B. 15 - 9
C. 17- 6
D. 14 – 5
Câu 3. Kết quả của phép tính 87 – 7 – 9 = ?
A. 70
B. 71
C. 80
D. 81
Câu 4. Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:
A. 35 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 41 kg
Câu 5. Trong bình có 18 lít nước. Người ta rót ra 12 lít nước. Hỏi trong bình còn
lại bao nhiêu lít nước.
A. 8 lít nước.
B. 5 lít nước
C. 7 lít nước
D. 6 lít nước
2. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 25 + 75
b, 8 + 92
c, 82 - 55
d, 100 – 28
Câu 7: Tính:
a) 42+18 –10
b) 26 +17 +12
c) 60 – 13 + 23
d) 75 + 25 – 50
Câu 8: Vườn nhà Hoa có 38 cây nhãn, số cây vải nhiều hơn số cây nhãn là 16
cây. Hỏi vườn nhà Hoa có bao nhiêu cây vải?
Câu 9: Điền dấu >,<,=
67 + 10 .......76 + 10
33 + 8 ......... 38+ 3
86 – 40 ......80 - 46 17 – 8 ........18 - 7
Câu 10.
Hình bên có mấy hình tứ giác?
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2
chữ số giống nhau?
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2025-2026
I.
Phần trắc nghiệm
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Đáp án
C
A
B
B
D
II.
Tự luận
Câu 6. ( 1,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Điền đúng dấu mỗi phép tính được 0,25
điểm.
Câu 7: ( 1,0 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Có 3 hình tứ giác.
Câu 8: ( 2 điểm)
Câu 11: (1 điểm)
Vườn nhà Hoa có số cây vải là
38 +16 = 54 (Cây)
Đáp số: 54 cây vải
- Câu lời giải đúng: 0,5đ
- Phép tính giải đúng: 1đ
- Đáp số đúng: 0,5đ
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là
11.
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79
Đáp số: 79.
Trường: TH Phú Lương
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
MÔN: TOÁN
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học
Số
câu,
câu
số,
số
điểm
Số và phép tính
Số
cộng, trừ trong
câu
phạm vi 100.
Câu
Giải bài toán về
số
nhiều hơn, ít
Số
hơn.
điểm
Số
Đại lượng và
câu
Đại
đo đại lượng:
Câu
lượng
đê-xi-mét, ki
số
lô-gam; lít..
Số
điểm
Năm học: 2025-2026
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
3
1;2;
6
3
1
1
0,5
Hình
học: hình chữ
học
nhật, hình tứ
giác
Tổng
điểm
3
5
7;8;9
11
1;2;3
6;7;8;9;11
4
1
1,5
6
4
5
4;5
0,5
1
1,5
số
Số
1
2
Câu
câu
TL
1
câu
Số
điểm
Số
TN
TN
TL
Tổng
1
Số
Yếu tố hình
Mức 3
1
1
10
10
1
1
3
1
2
4
1
5
6
1,5
1
1,5
5
1
3
7
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LƯƠNG
BÀI KHẢO SÁT CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 40 phút
Họ và tên:………………..............……………..Lớp: 2…..
Điểm
Lời nhận xét của thầy cô
giáo
......................................................................................................
.....................................................................................................
..........................................................................................…........
1.Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng:
Câu 1: Số liền trước của 98 là:
A. 95
B. 96
C. 97
D. 99
Câu 2: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 9 ?
A. 17-8
B. 15 - 9
C. 17- 6
D. 14 – 5
Câu 3. Kết quả của phép tính 87 – 7 – 9 = ?
A. 70
B. 71
C. 80
D. 81
Câu 4. Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:
A. 35 kg
B. 42 kg
C. 32 kg
D. 41 kg
Câu 5. Trong bình có 18 lít nước. Người ta rót ra 12 lít nước. Hỏi trong bình còn
lại bao nhiêu lít nước.
A. 8 lít nước.
B. 5 lít nước
C. 7 lít nước
D. 6 lít nước
2. Phần tự luận (7 điểm)
Câu 6: Đặt tính rồi tính:
a, 25 + 75
b, 8 + 92
c, 82 - 55
d, 100 – 28
Câu 7: Tính:
a) 42+18 –10
b) 26 +17 +12
c) 60 – 13 + 23
d) 75 + 25 – 50
Câu 8: Vườn nhà Hoa có 38 cây nhãn, số cây vải nhiều hơn số cây nhãn là 16
cây. Hỏi vườn nhà Hoa có bao nhiêu cây vải?
Câu 9: Điền dấu >,<,=
67 + 10 .......76 + 10
33 + 8 ......... 38+ 3
86 – 40 ......80 - 46 17 – 8 ........18 - 7
Câu 10.
Hình bên có mấy hình tứ giác?
.................................................
.................................................
.................................................
Câu 11: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2
chữ số giống nhau?
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán lớp 2
Năm học: 2025-2026
I.
Phần trắc nghiệm
Câu số
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Số điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
Đáp án
C
A
B
B
D
II.
Tự luận
Câu 6. ( 1,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Điền đúng dấu mỗi phép tính được 0,25
điểm.
Câu 7: ( 1,0 điểm)
Câu 10: ( 1 điểm)
Mỗi phép tính đúng: 0,25đ
Có 3 hình tứ giác.
Câu 8: ( 2 điểm)
Câu 11: (1 điểm)
Vườn nhà Hoa có số cây vải là
38 +16 = 54 (Cây)
Đáp số: 54 cây vải
- Câu lời giải đúng: 0,5đ
- Phép tính giải đúng: 1đ
- Đáp số đúng: 0,5đ
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là
11.
Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79
Đáp số: 79.
Trường: TH Phú Lương
Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
MÔN: TOÁN
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học
Số
câu,
câu
số,
số
điểm
Số và phép tính
Số
cộng, trừ trong
câu
phạm vi 100.
Câu
Giải bài toán về
số
nhiều hơn, ít
Số
hơn.
điểm
Số
Đại lượng và
câu
Đại
đo đại lượng:
Câu
lượng
đê-xi-mét, ki
số
lô-gam; lít..
Số
điểm
Năm học: 2025-2026
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
3
1;2;
6
3
1
1
0,5
Hình
học: hình chữ
học
nhật, hình tứ
giác
Tổng
điểm
3
5
7;8;9
11
1;2;3
6;7;8;9;11
4
1
1,5
6
4
5
4;5
0,5
1
1,5
số
Số
1
2
Câu
câu
TL
1
câu
Số
điểm
Số
TN
TN
TL
Tổng
1
Số
Yếu tố hình
Mức 3
1
1
10
10
1
1
3
1
2
4
1
5
6
1,5
1
1,5
5
1
3
7
 








Các ý kiến mới nhất