Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hùynh Mai
Ngày gửi: 21h:55' 02-04-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 686
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hùynh Mai
Ngày gửi: 21h:55' 02-04-2018
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 686
Số lượt thích:
1 người
(Huyen Tran)
ÔN THI HK II. ĐỀ 4
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(5) = 9. Giá trị của F(3) bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Biết . Giá trị của bằng
A. 20. B. 10. C. 5. D. 15.
Câu 4. Cho hàm số có một nguyên hàm có dạng thỏa điều kiện . Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R và. Giá trị bằng
A. 10. B. 20. C. 15. D. 5.
Câu 6. Biết với, là phân số tối giản. Giá trị của bằng
A. S = 0 B. S = 1 C. S = 2 D. S = 3
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và bằng
A. B. C. D.
Câu 8. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốhai trục tọa độ, đường thẳng khi quay quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , đặt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số y = f(x) có đạo hàm y’ = 0, với mọi x và có đồ thị qua điểm A(1 ; 2). Diện tích S giới hạn bởi (C), hai trục tọa độ và đường thẳng x = 3 là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = |x| và y = 2 là
A. 4 B. 8 C. 6 D. 2
Câu 13. Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 14. Cho biết tích phân với là các ước nguyên của 4.
Tính tổng:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 16. : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 , y = là
A. B.e + 2 C. D. 2 - e
Câu 17. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường
trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết , . Tính diện tích phần còn lại.
A. B.
C. D.
Câu 18. Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 19. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và . Khi đó mô đun của z là
A. 4 B. 6 C. D.
Câu 20. Cho z có phần thực là số nguyên và . Tính môđun của số phức .
A. B. C. D.
Câu 21. Trong C, Phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 22. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 23. Số phức liên hợp của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Phần thực của số phức thỏa mãn
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số .
A. B.
C. D.
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(5) = 9. Giá trị của F(3) bằng
A. B. C. D.
Câu 3. Biết . Giá trị của bằng
A. 20. B. 10. C. 5. D. 15.
Câu 4. Cho hàm số có một nguyên hàm có dạng thỏa điều kiện . Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số f(x) là hàm số chẵn và liên tục trên R và. Giá trị bằng
A. 10. B. 20. C. 15. D. 5.
Câu 6. Biết với, là phân số tối giản. Giá trị của bằng
A. S = 0 B. S = 1 C. S = 2 D. S = 3
Câu 7. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và bằng
A. B. C. D.
Câu 8. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốhai trục tọa độ, đường thẳng khi quay quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 9. Cho , đặt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
Câu 11. Hàm số y = f(x) có đạo hàm y’ = 0, với mọi x và có đồ thị qua điểm A(1 ; 2). Diện tích S giới hạn bởi (C), hai trục tọa độ và đường thẳng x = 3 là
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = |x| và y = 2 là
A. 4 B. 8 C. 6 D. 2
Câu 13. Tính tích phân
A. B. C. D.
Câu 14. Cho biết tích phân với là các ước nguyên của 4.
Tính tổng:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 16. : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 , y = là
A. B.e + 2 C. D. 2 - e
Câu 17. Người ta trồng hoa vào phần đất được tô màu đen được giới hạn bởi cạnh AB, CD, đường
trung bình MN của mảnh đất hình chữ nhật ABCD và một đường cong hình sin (như hình vẽ). Biết , . Tính diện tích phần còn lại.
A. B.
C. D.
Câu 18. Tìm số phức z biết và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 19. Cho số phức z có phần ảo gấp hai phần thực và . Khi đó mô đun của z là
A. 4 B. 6 C. D.
Câu 20. Cho z có phần thực là số nguyên và . Tính môđun của số phức .
A. B. C. D.
Câu 21. Trong C, Phương trình có nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 22. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức và B là điểm biểu diễn của số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 23. Số phức liên hợp của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Phần thực của số phức thỏa mãn
 








Các ý kiến mới nhất