Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vương bích thùy
Ngày gửi: 22h:29' 30-04-2018
Dung lượng: 270.7 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: vương bích thùy
Ngày gửi: 22h:29' 30-04-2018
Dung lượng: 270.7 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
GIỚI HẠN- DÃY SỐ-HÀM SỐ
Câu 1:Chỉramệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsauđây:
A. Mộtdãysốcógiớihạnthìluônluôntănghoặcluônluôngiảm.
B. Nếu (un) làdãysốtăngthìlimun = +
C. Nếulimun = +vàlimvn = +thìlim(un – vn) = 0.
D. Nếu un = an và -1 < a < 0 thìlimun = 0
Câu 2: Cho dãysố (un) với . Mệnhđềnàosauđâyđúng?
A. limun = 0 B. limun =
C. limun = 1 D. Dãyunkhôngcógiớihạnkhi
Câu 3:Chỉramệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsauđây:
A. Nếuthìlimun = +. B. Nếuthìlimun = -.
C. Nếulimun = -a thì. D. Nếulimun = 0 thì.
Câu 4:bằng:
A. B. 0 C. 1 D.
Câu 5:bằng:
A. 0 B. C. D. 1
Câu 6:là:
A. B. 0 C. D.
Câu 7:là:
A. B. 1 C. D.
Câu 8:là:
A. B. 0 C. 5 D.
Câu 9:
A. B. + C. 1 D. – 1
Câu 10:là:
A. B. - C. 1 D. – 1
Câu 11:là:
A. B. C. D. +
Câu 12: là:
A. B. 0 C. D. +
Câu 13:là:
A. B. C. D. +
Câu 14:là:
A. -6 B. 6 C. D. +
Câu 15:là:
A. 2 B. 1 C. D. +
Câu 16:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 17:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 18:là:
A. -1 B. 1 C. D. +
Câu 19:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 20:là:
A. 1 B. 2 C. D. 0
Câu 21:là:
A. 10 B. 8 C. D. 12
Câu 22:là:
A. B. C. D.
Câu 23:là:
A. 3 B. -3 C. 0 D.
Câu 24:là:
A. 1 B. -1 C. D.
Câu 25:là:
A. 0 B. C. + D. 2
Câu 26:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 27:là:
A. B. C. D.
Câu 28:là:
A. B. C. D.
Câu 29:là:
A. 0 B. 13 C. D.
Câu 30:là:
A. 1 B. -1 C. 0 D.
Câu 31:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 32:là:
A. B. C. 0 D.
Câu 33:Kếtquảnàosauđâyđúng?
A. B. C. D.
Câu 34: bằng:
A. B. C. D.
Câu 35:
A. không tồn tại B. 1 C. D. 2
Câu 36:Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. B. C. D.
Câu 37: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 38:bằng:
A. 1 B. 0 C. D. 3/2
Câu 39:Dãysốnàosauđâycógiớihạnkhác 0?
A. B. C. D.
Câu 40:bằng:
A. 8/3 B. 10/3 C. 3 D. 1
Câu 41:bằng:
A. -3/2 B. 0 C. 5
Câu 1:Chỉramệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsauđây:
A. Mộtdãysốcógiớihạnthìluônluôntănghoặcluônluôngiảm.
B. Nếu (un) làdãysốtăngthìlimun = +
C. Nếulimun = +vàlimvn = +thìlim(un – vn) = 0.
D. Nếu un = an và -1 < a < 0 thìlimun = 0
Câu 2: Cho dãysố (un) với . Mệnhđềnàosauđâyđúng?
A. limun = 0 B. limun =
C. limun = 1 D. Dãyunkhôngcógiớihạnkhi
Câu 3:Chỉramệnhđềđúngtrongcácmệnhđềsauđây:
A. Nếuthìlimun = +. B. Nếuthìlimun = -.
C. Nếulimun = -a thì. D. Nếulimun = 0 thì.
Câu 4:bằng:
A. B. 0 C. 1 D.
Câu 5:bằng:
A. 0 B. C. D. 1
Câu 6:là:
A. B. 0 C. D.
Câu 7:là:
A. B. 1 C. D.
Câu 8:là:
A. B. 0 C. 5 D.
Câu 9:
A. B. + C. 1 D. – 1
Câu 10:là:
A. B. - C. 1 D. – 1
Câu 11:là:
A. B. C. D. +
Câu 12: là:
A. B. 0 C. D. +
Câu 13:là:
A. B. C. D. +
Câu 14:là:
A. -6 B. 6 C. D. +
Câu 15:là:
A. 2 B. 1 C. D. +
Câu 16:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 17:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 18:là:
A. -1 B. 1 C. D. +
Câu 19:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 20:là:
A. 1 B. 2 C. D. 0
Câu 21:là:
A. 10 B. 8 C. D. 12
Câu 22:là:
A. B. C. D.
Câu 23:là:
A. 3 B. -3 C. 0 D.
Câu 24:là:
A. 1 B. -1 C. D.
Câu 25:là:
A. 0 B. C. + D. 2
Câu 26:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 27:là:
A. B. C. D.
Câu 28:là:
A. B. C. D.
Câu 29:là:
A. 0 B. 13 C. D.
Câu 30:là:
A. 1 B. -1 C. 0 D.
Câu 31:là:
A. 0 B. 1 C. D. +
Câu 32:là:
A. B. C. 0 D.
Câu 33:Kếtquảnàosauđâyđúng?
A. B. C. D.
Câu 34: bằng:
A. B. C. D.
Câu 35:
A. không tồn tại B. 1 C. D. 2
Câu 36:Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. B. C. D.
Câu 37: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A. B. C. D.
Câu 38:bằng:
A. 1 B. 0 C. D. 3/2
Câu 39:Dãysốnàosauđâycógiớihạnkhác 0?
A. B. C. D.
Câu 40:bằng:
A. 8/3 B. 10/3 C. 3 D. 1
Câu 41:bằng:
A. -3/2 B. 0 C. 5
 








Các ý kiến mới nhất