Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thanh Tú
Ngày gửi: 11h:29' 13-10-2018
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích: 0 người
ONTHIONLINE.NET

Đề 1
Câu 1 (3đ)
Hãy hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a.Na2O + H2O ?
b.NaOH + HCl ? + H2O
c.CaCO3 ? CO2.
Câu 2: (2,5 đ)
Hãy phân loại và gọi tên các chất sau: KOH, ZnSO4, HNO3, CuCl2, H3PO4, Mg(OH)2.
Câu 3( 2 đ)
Hoà tan 20g muối vào nước được dd có nồng độ là 10%.
a/ Tính mdd nước muối .
b/ Tính mnước cần dùng.
Câu 4( 3 đ)
Hoà tan 6.5g Zn cần vừa đủ Vml dd HCl 2 M.
a/ Viết PTPƯ.
b/ Tính Vml dd HCl 2 M
c/ Tính Vkhí thu được (đktc).
d/ Tính mmuối tạo thành.
Đề 2
Câu 1( 3điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?
a) Fe + H2SO4 ? + H2
b) CO + Fe3O4 ? + CO2
c) P + O2 ?
d) KClO3 ? + O2
Câu 2 (2điểm): Tính số mol và số gam chất tan có trong mỗi dung dịch sau:
a) 400ml dung dịch KNO3 1,5M
b) 200 gam dung dịch NaOH 10%
Câu 3 (2điểm): Hãy phân loại và gọi tên các oxit sau:
CO2; Fe2O3; N2O5; Al2O3
Câu 4: ( 3 điểm) Cho a gam nhôm tác dụng vừa đủ với 200ml dung dich HCl 1,5 M
a) Tính a
b) Tính thể tích khí H2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
Đề 3
Câu 1. (2,5 điểm)
a. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
P + O2  P2O5
SO2 + O2  SO3
Al + O2  Al2O3
C2H4 + O2  CO2 + H2O
b. Cho biết vai trò của oxi trong các phản ứng trên.
Câu 2. (3 điểm) Phân loại, gọi tên các hợp chất sau: H2S, Ca(OH)2, FeCl2, Ca(H2PO4)2 P2O5, Fe2O3.
Câu 3. (1,5 điểm)Thế nào là độ tan?Thế nào là nồng độ % của dung dịch?Thế nào là nồng độ mol của dung dịch?
Câu 4. (2,0 điểm). Tính khối lượng Zn và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để điều chế được 5,6 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 5. (1,0 điểm). Cho 7,2g một kim loại hoá trị II phản ứng hoàn toàn 100 ml dung dịch HCl 6M. Xác định tên kim loại đã dùng.
Đề 4
Câu 1 (2đ). Nêu tính chất hoá học của hiđro. Viết phương trình hoá học minh hoạ
Câu 2 (2đ). Có 3 lọ đựng ba chất lỏng sau: nước, bazơ, axit. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết chúng.
Câu 3 (2,5đ). Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. .......... + O2  Fe3O4 b. Zn + .........  ZnCl2 + H2
c. Na2O + .........  NaOH d. KCO3  ........... + ..............
Hãy lập PTHH và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào?
Câu 4 (3,5đ). Hòa tan một lượng Zn vào dung dịch HCl(vừa đủ) thu được 5,6 lít H2 ở đktc.
Tính khối lượng Zn đã phản ứng?
b. Tính C% của dung dịch HCl biết khối lượng dung dịch HCl tham gia phản ứng là 200 gam.
Đề 5
Câu 1(2 điểm ) : Viết công thức hoá học của các chất có tên gọi sau:
a) Sắt (III) oxit ; b) Natri sunfat ; c) Magiê hiđrôxit ; d) Axit clo hiđric
e) Bari phot phat; f) Đinitơ pentaoxit; h) Kali hiđroxit; g) Canxi oxit.
Câu 2 (3 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào?
a) KMnO4  K2MnO4 + ? + O2 b) H2 + Fe2O3  ? + ?
c) ? + O2  Al2O3 d) Zn + HCl  ? + ?
Câu 3 ( 2 diểm ): Tính số mol của các chất có trong các trường họp sau:
a) 3, 2 gam CuSO4; b) 8,96 lít khí O2 ở đktc.
c) 300ml dung dịch H2SO4 0,2 M; d) 200 gam dung dịch NaOH 8 %
Câu 4 ( 2 điểm) :
 
Gửi ý kiến