Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà thị minh Thùy
Ngày gửi: 22h:27' 05-05-2019
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 565
Nguồn:
Người gửi: Hà thị minh Thùy
Ngày gửi: 22h:27' 05-05-2019
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: /5/ 2019
Ngày giảng: /05/2019
Tiết 70: KIỂM TRA HỌC KỲ II
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức cơ bản ở học kì II: Tính chất vật lí, tính chất hóa học và điều chế oxi, hidro, nước ; khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế ; Định nghĩa, công thức hóa học, phân loại và gọi tên oxit, axit, bazơ và muối; khái niệm dung dịch, nồng độ phần trăm và nồng độ mol của pdịch.
- Nắm vững các công thức quan trọng như: chuyển đổi giữa n, m, v, công thức C%, CM.
2. Kĩ năng:
- Nhận biết các chất, phân loại các chất.
- Viết được PTHH dãy biến đổi.
- Làm các bài toán tính theo phương trình hóa học.
3. Thái độ
- Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của ḿnh từ đó có ý thức học tập, rèn luyện hơn đối với bộ môn hóa.
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
HSKT làm đáp ứng đucọ ½ yêu cầu của bài.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
1. Giáo viên: ma trận đề , đề kiểm tra (Kết hợp hai hình thức: TNKQ (40%) và TL (60%)), đáp án biểu điểm.
2. Học sinh: ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 8A1: 8A2:
2. Kiểm tra.
3. Bài mới.
A. Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxi – không khí
Nhận biết được phản ứng có xảy ra sự oxi hóa. Biết CO2 là khí chính gây ra hiệu ứng nhà kính. Khí niệm oxit. Biết cách dập tắt đám cháy do xăng dầu.
Hiểu TCHH của oxi. Cách loại bỏ khí thải độc hại: CO2, SO2
Nhận biết các chất khí đã học.
Số câu hỏi
4
2
1
7 câu
Số điểm
1 đ
0,5 đ
1đ
2.5 điểm
Tỉ lệ
10 %
5 %
10%
25 %
2. Hiđrô – nước
Biết tính chất vật lí, phương pháp điều chế và thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm.
Gọi tên axit – bazơ – muối. biết khái niệm axit, bazo, muối
Nhận biết được các dung dịch axit, bazơ, muối dựa vào quỳ tím.
Toán tính theo PTHH.
Giải toán liên quan đến chất dư. 1
Số câu hỏi
4
1
1
6 câu
Số điểm
1 đ
0,25 đ
2đ
1 đ
4,25 điểm
Tỉ lệ
10 %
2,5 %
20%
10%
42,5 %
3. Dung dịch
Khái niệm: dung dịch, nồng độ dung dịch, nồng độ phần trăm, biết đặc tính của dung dịch.
Pha chế được dung dịch theo nồng độ cho trước
Số câu hỏi
4
1
5 câu
Số điểm
1 đ
0,25đ
1,25 điểm
Tỉ lệ
10 %
2,5%
12,5 %
4. Bài toán tổng hợp
Hoàn thành PTHH và phân loại phản ứng.
Số câu hỏi
1
1 câu
Số điểm
2
2
Tỉ lệ
20%
20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
12
3
30 %
5
3
30 %
1
3
30 %
1
1
10 %
19
10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Nồng độ mol của dung dịch là:
A.Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B.Số gam chất tan trong 1 lít dung môi
C.Số mol chất tan trong
Ngày giảng: /05/2019
Tiết 70: KIỂM TRA HỌC KỲ II
I. MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức cơ bản ở học kì II: Tính chất vật lí, tính chất hóa học và điều chế oxi, hidro, nước ; khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng thế ; Định nghĩa, công thức hóa học, phân loại và gọi tên oxit, axit, bazơ và muối; khái niệm dung dịch, nồng độ phần trăm và nồng độ mol của pdịch.
- Nắm vững các công thức quan trọng như: chuyển đổi giữa n, m, v, công thức C%, CM.
2. Kĩ năng:
- Nhận biết các chất, phân loại các chất.
- Viết được PTHH dãy biến đổi.
- Làm các bài toán tính theo phương trình hóa học.
3. Thái độ
- Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của ḿnh từ đó có ý thức học tập, rèn luyện hơn đối với bộ môn hóa.
- Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
HSKT làm đáp ứng đucọ ½ yêu cầu của bài.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
1. Giáo viên: ma trận đề , đề kiểm tra (Kết hợp hai hình thức: TNKQ (40%) và TL (60%)), đáp án biểu điểm.
2. Học sinh: ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1. Ổn định tổ chức: 8A1: 8A2:
2. Kiểm tra.
3. Bài mới.
A. Ma trận đề kiểm tra:
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxi – không khí
Nhận biết được phản ứng có xảy ra sự oxi hóa. Biết CO2 là khí chính gây ra hiệu ứng nhà kính. Khí niệm oxit. Biết cách dập tắt đám cháy do xăng dầu.
Hiểu TCHH của oxi. Cách loại bỏ khí thải độc hại: CO2, SO2
Nhận biết các chất khí đã học.
Số câu hỏi
4
2
1
7 câu
Số điểm
1 đ
0,5 đ
1đ
2.5 điểm
Tỉ lệ
10 %
5 %
10%
25 %
2. Hiđrô – nước
Biết tính chất vật lí, phương pháp điều chế và thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm.
Gọi tên axit – bazơ – muối. biết khái niệm axit, bazo, muối
Nhận biết được các dung dịch axit, bazơ, muối dựa vào quỳ tím.
Toán tính theo PTHH.
Giải toán liên quan đến chất dư. 1
Số câu hỏi
4
1
1
6 câu
Số điểm
1 đ
0,25 đ
2đ
1 đ
4,25 điểm
Tỉ lệ
10 %
2,5 %
20%
10%
42,5 %
3. Dung dịch
Khái niệm: dung dịch, nồng độ dung dịch, nồng độ phần trăm, biết đặc tính của dung dịch.
Pha chế được dung dịch theo nồng độ cho trước
Số câu hỏi
4
1
5 câu
Số điểm
1 đ
0,25đ
1,25 điểm
Tỉ lệ
10 %
2,5%
12,5 %
4. Bài toán tổng hợp
Hoàn thành PTHH và phân loại phản ứng.
Số câu hỏi
1
1 câu
Số điểm
2
2
Tỉ lệ
20%
20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
12
3
30 %
5
3
30 %
1
3
30 %
1
1
10 %
19
10
100 %
ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ 1:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Nồng độ mol của dung dịch là:
A.Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B.Số gam chất tan trong 1 lít dung môi
C.Số mol chất tan trong
 








Các ý kiến mới nhất