Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 06h:33' 22-04-2021
Dung lượng: 323.5 KB
Số lượt tải: 770
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán lớp 10
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho đường tròn . Khi đó, tâm và bán kính của  là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Tập nghiệm của hệ bất phương trình .
A. . B. . C. . D.  .
Câu 6: Khoảng cách từ điểm  đến đường thẳng  bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình  .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Biểu thức  dương khi x thuộc tập nào dưới đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9:Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho . Khi đó giá trị của biểu thức A bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho đường tròn (O) có đường kính bằng 12 cm. Độ dài cung có số đo 18là
A.  B.  C.  D. 
Câu 12:Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  với 
A.  B.  C.  D. 
Câu 13: Phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn và tiêu cự lần lượt là 10 và 6 là:
A.  B.  C.  D. 



Câu 14: Điều tra về điểm thi môn Toán của 20 học sinh lớp 10A thu được bảng tần số sau:
Điểm
6
7
3
8
5
9
2
7
6
5


Tần số
10
4
7
5
5
8
5
8
7
6
N=43


Độ lệch chuẩn của các giá trị là:
A.s = 2,53 B.s = 7 C. s =1,59 D.s = 6
Câu 15: Đơn giản biểu thức , ta có :
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Giá trị  là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho có . Đường cao  của tam giác có pt là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Góc giữa hai đường thẳng  và  bằng
A. . B. . C. . D. Kết quả khác.
Câu 19: Cho tam giác  có . Tính diện tích  của tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tam giác  có phương trình các cạnh ,  và . Gọi  là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm .
A. . B. . C. . D. .

II. TỰ LUẬN

Câu 1 : Giải bất phương trình sau:
 b) 
Câu 2:Cho  và  . Tính các giá trị lượng giác .
Câu 3:Trong mp , cho hai điểm  và đường thẳng .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm 
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng 
c) Viết phương trình đường tròn có tâm I nằm trên đường thẳng .
Câu 14 : Tìm các giá trị  nguyên để bất phương trình  vô nghiệm với mọi .
------ HẾT ------


 
Gửi ý kiến