Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Trọng
Ngày gửi: 18h:35' 22-04-2021
Dung lượng: 272.0 KB
Số lượt tải: 1036
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN - KHỐI: 10
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho tam giác  có  và . Tính cạnh  bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho tam giác  có  và . Tính cạnh  bằng?
A. . B. 1. C. . D. 10.
Câu 3: Cho ABC có 3 cạnh a = 3, b = 4, c= 5. Diện tích ABC bằng:
A.6 B. 8 ` C.12 D.60
Câu 4.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm  và  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Trong mặt phẳng toạ độ , cho hai điểm  và . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng qua ,  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5)
    A. 3x − y + 10 = 0                B. 3x + y − 8 = 0    C. 3x − y + 6 = 0                D. −x + 3y + 6 = 0
Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(1;2); B(5;6) là:
A. x − y + 10 = 0                B. x − y – 3 = 0    C. x − y + 6 = 0                D. −x + 3y + 6 = 0
Câu 10: Đường tròn  tọa độ tâm và bán kính là:
A.I(-1 ; 2) , R = 4 B. I(1 ; – 2) , R = 4 C. I(1 ; – 2) , R = 2 D. I(-1 ; 2) , R = 2
Câu 11: Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 3 là:
A.  B. C. D.
Câu 12: Cho  với  khi đó  bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho   và  Tính sin 2a
A. B.  C.  D. 
Câu 14: Tìm giá trị của m để phương trình  có hai nghiệm trái dấu
A. B. C. D. 
Câu 15: Trong mp Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0. Xác định tâm và bán kính của (C).
A. I(–2; 4) và R = 5 B. I(–2; 4) và R = 6 C. I(2; –4) và R = 6 D. I(2; –4) và R = 5
Câu 16: Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x ( 4y ( 1 = 0
A. 10 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 17: Tính khoảng cách giữa M((2; (3) và Δ: 8x – 15y + 5 = 0
A. 2 B. 3 C. 3 D. 1
Câu 18: Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua hai điểm D(2; –5) và E(3; –1)
A. x – 4y – 22 = 0 B. x + 4y + 18 = 0 C. 4x – y – 13 = 0 D. 4x + y – 3 = 0
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình  là
A.  B.  C.  D.
Câu 19. Hệ bất phương trình  có tập nghiệm là
A.  B. C. D.
Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình 
A.  B.  C. D.
Câu 21. Bất phương trình  có nghiệm là
A.  B. 
 
Gửi ý kiến