Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều đình hương
Ngày gửi: 15h:33' 13-03-2022
Dung lượng: 19.4 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
Đề 2 – Hóa 8
Câu 1:Trongcácphảnứnghóahọcsau, phảnứngnàolàphảnứnghóahợp:
A. S + O2 –→SO2                              B. CaCO3 —→CaO + CO2 C. CH4 + 2O2 —-→CO2 + 2H2O       D. 2H2O —–→2H2 + O2
Câu 2:Người ta thukhíoxibằngcáchđẩykhôngkhídựavàotínhchấtnàosauđâycủaoxi:
A. Khí O2nhẹhơnkhôngkhí B. Khí O2dễhoà tan trongnước
C. Khí O2làkhíkhôngmùi. D. Khí O2nặnghơnkhôngkhí
Câu 3:Hiệntượngnàosauđâylàsựoxihóachậm:
A. Đốtcồntrongkhông-khí. B. Sắtđểlâutrongkhông-khíbịgỉ.
C. Nướcbốchơi. D. Đốtcháylưuhuỳnhtrongkhôngkhí.
Câu 4:Tỉlệkhốilượngcácnguyêntốhiddrovàoxitrongnướclà:
A. 1 : 2 B. 2: 1 C. 1: 8 D. 8: 1
Câu 5:Đểthuđượclượngkhíoxibằngnhauthìtỉlệsố mol của KMnO4và KClO3là :
A. 3 : 1 B. 1 : 3 C. 2 : 3 D. 3:2
Câu 6:Trongcácchấtsauchấtnàolàoxit :
A. HCl, BaO B. BaO, CaCO3 C. SO2, Na2O D. H2S, NaNO3
Câu 7:Khôngkhílàhỗnhợpnhiềuchấtkhícóthànhphần % theothểtíchlà :
A. 12%O2 ; 78% N2 ; 1% cáckhíkhác B. 78 %N2 ; 21 %O2; 1% cáckhíkhác
C. 20% O2 ; 79 % N2 ; 1% cáckhíkhác D. 78 % N2 ; 20 %O2 ; 2 % cáckhíkhác
Câu 8:Khí H2dùngđểnạpkhícầuvì :
A. Khí H2làđơnchất B. Khí H2làkhínhẹnhất
C. Khí H2khicháycótỏanhiệt D. Khí H2cótínhkhử
Câu 9:Phảnứngnàosauđâylàphảnứngthế?
A. Zn + CuSO4( ZnSO4 + Cu B. 3Fe + 2O2( Fe3O4
C. CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O D. 2H2 + O2( 2H2O
Câu 10:Người ta thukhí H2bằngcáchđẩykhôngkhí ,đặtúpmiệnglọthukhílàvì:
A. Khíhidrodễtrộnlẫnvớikhôngkhí
B. Khíhidronhẹhơnkhôngkhí
C. khíhidroít tan trongnước
D. khíhidronặnghơnkhôngkhí
Câu 11: KgiđốtkhíHidrotrongkhíoxi, khíhidrocháyvớingọnlửamàugì?
Đỏ B. vàng C. xanhmờ D. khôngmàu
Câu 12: Cho phảnứngCuO+ A( Cu + H2O. A làchấtnào ?
O2 B. H2 C. H2O D. HCl
Câu 13:Dãychấtnàosauđâylàoxitaxit?
CuO, MgO, Al2O3, BaO B. P2O5, SO2, SO3, CaO
C. FeO, SiO2, NO, Na2O D. SO2, N2O5, CO2, SO3
Câu 14:Số gam sắtvàoxicầndùngđểđiềuchế 2,32g oxitsắttừlầnlượtlà:
0,84 g và 0,32 g B. 2,52g và 0,96g C. 1,68g và 0,64g D. 0,95g vfa 0,74g
Câu 15:Qúatrìnhnàodướiđâykhônglàmgiảmlượngoxitrongkhôngkhí?
Sựcháycủa than, củikhíga B. Sựgỉcủacácvậtdụngbằngsắt
C. sựquanghợpcủacâyxanh D. sựhôhấpcủađộngvật
Tựluận:
Câu 16:Đọctênvàphânloạicácoxitsau: Mn2O7; N2O; Fe2O3; CaO
Câu 17: Cho 22,4 g sắttácdụngvới dung dịchaxitsunfuric.
Viếtphươngtrìnhhóahọc
Tínhkhốilượngaxitthamgiaphảnứng
Tínhthểtíchkhí H2thuđượcsauphảnứng.
Dẫntoànbộlượngkhítrên qua ốngnghiệmđựngbộtCuO. Tínhkhốilượngchấtrắnthuđượcsauphảnứng
Câu 18: Lấycùng 1 lượng KClO3và KMnO4đềđiềuchếkhíoxi .chấtnàochonhiềukhíoxihơn?
Viếtphươngtrìnhhóahọcvàgiảithích?



 
Gửi ý kiến