Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thương
Ngày gửi: 16h:47' 02-05-2022
Dung lượng: 807.2 KB
Số lượt tải: 598
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thương
Ngày gửi: 16h:47' 02-05-2022
Dung lượng: 807.2 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Phú)
ĐỀ 1 - ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Biết ; ; . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có:
Mà nên .
Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Với , ta có .
Cho hình chóp là hình thang vuông tại và . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
/
Ta có
+ . Do đó phương án B đúng.
+ . Do đó phương án D đúng.
+ Gọi là trung điểm thì từ giả thiết suy ratứ giác là hình vuông và . Suy ra . Dó đó phương án C đúng.
Cho hàm số có đồ thị và điểm . Khi đó tiếp tuyến của tại điểm có hệ số góc là
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hệ số góc là.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy.
B. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.
C. Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương.
D. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.
Lờigiải
Chọn C vì Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng nhau.
Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có:
(Do ).
Cho hàm số có đạo hàm trên tập số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải
Vì hàm số có đạo hàm tại nên .
Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Cho hàm số . Tính ?
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải:
Ta có .
Trong không gian cho đường thẳng và điểm . Qua có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng ?
A. . B. . C. vô số. D. .
Lờigiải
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với đường thẳng . Khi đó mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng qua đều vuông góc với đường thẳng , vậy có vô số đường thẳng qua và vuông góc với đường thẳng .
Cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và đường thẳng khác . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Đường thẳng thì . B. Đường thẳng thì .
C. Đường thẳng thì . D. Đường thẳng thì .
Lờigiải
Chọn B
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại . B. Hàm số không liên tục tại các điểm .
C. Hàm số liên tục tại mọi . D. Hàm số liên tục tại .
Lờigiải
ĐKXĐ:
Nên hàm số không liên tục tại các điểm .
Cho hàm số thỏa mãn và. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. Không tồn tại .
Lờigiải
Vì và
Nên không tồn tại .
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải
Ta có:.
.
.
.
Cho hình hộp (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba vectơ ta được
/
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Theo quy tắc hình hộp, ta có .
Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông tại (tham khảo hình vẽ). Hỏi đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?
/
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Mệnh đề sai vì .
Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C
Biết ; ; . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có:
Mà nên .
Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Với , ta có .
Cho hình chóp là hình thang vuông tại và . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
/
Ta có
+ . Do đó phương án B đúng.
+ . Do đó phương án D đúng.
+ Gọi là trung điểm thì từ giả thiết suy ratứ giác là hình vuông và . Suy ra . Dó đó phương án C đúng.
Cho hàm số có đồ thị và điểm . Khi đó tiếp tuyến của tại điểm có hệ số góc là
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hệ số góc là.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy.
B. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.
C. Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương.
D. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.
Lờigiải
Chọn C vì Hình lập phương là hình hộp chữ nhật có các cạnh bằng nhau.
Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có:
(Do ).
Cho hàm số có đạo hàm trên tập số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải
Vì hàm số có đạo hàm tại nên .
Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Cho hàm số . Tính ?
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải:
Ta có .
Trong không gian cho đường thẳng và điểm . Qua có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng ?
A. . B. . C. vô số. D. .
Lờigiải
Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với đường thẳng . Khi đó mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng qua đều vuông góc với đường thẳng , vậy có vô số đường thẳng qua và vuông góc với đường thẳng .
Cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng và đường thẳng khác . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A. Đường thẳng thì . B. Đường thẳng thì .
C. Đường thẳng thì . D. Đường thẳng thì .
Lờigiải
Chọn B
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại . B. Hàm số không liên tục tại các điểm .
C. Hàm số liên tục tại mọi . D. Hàm số liên tục tại .
Lờigiải
ĐKXĐ:
Nên hàm số không liên tục tại các điểm .
Cho hàm số thỏa mãn và. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. Không tồn tại .
Lờigiải
Vì và
Nên không tồn tại .
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A. . B. .
C. . D. .
Lờigiải
Ta có:.
.
.
.
Cho hình hộp (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba vectơ ta được
/
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Theo quy tắc hình hộp, ta có .
Cho hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông tại (tham khảo hình vẽ). Hỏi đường thẳng vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?
/
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Mệnh đề sai vì .
Tính giới hạn .
A. . B. . C. . D. .
Lờigiải
Ta có .
Đạo hàm của hàm số là
A. . B. . C
 








Các ý kiến mới nhất