Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vũ
Ngày gửi: 10h:35' 16-11-2022
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vũ
Ngày gửi: 10h:35' 16-11-2022
Dung lượng: 91.0 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 – LỚP 5
Họ và tên người coi, chấm thi Họvà tên học sinh ..................................Lớp: 5.................
1.
Họ và tên giáo viên dạy:...........................................................................
2.
Môn: To¸n
Năm học : 2021-2022
Bài 1: ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đạt trước đáp án đúng.
a, Số thập phân gồm: Năm trăm đơn vị, sáu mươi ba phần nghìn là
A. 500,63
B. 500,063
b/ Quy đồng mẫu số
A.
và
và
B.
c/ Phân số thập phân
A. 2,367
C. 50,063
được
và
C.
và
D.
và
viết thành số thập phân là
B. 23,67
d/ Trong các phân số sau
A.
D.500,639
C. 236,7
,
,
B.
,
D. 0,2367
phân số nào lớn nhất.
C.
D.
Bài 2:(1 điểm) Viết đáp số vào chỗ chấm
Hai thùng đựng dầu, Thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 22 lít dầu. Số dầu ở thùng
bé bằng
số dầu ở thùng to. Hỏi thùng to có bao nhiêu lít dầu?
Đáp số:……………………………………………..
Bài 3: (2 điểm) Tính
a, 2
+
b, 5
........................................................
...................................................................
........................................................
..................................................................
..........................................................
........................................................
..................................................................
...................................................................
........................................................
..................................................................
..........................................................
X
..................................................................
Bài 4:(2 Điểm) Dự kiến 15 người xây xong tường rào quanh trường phải mất 12
ngày. Nay trường muốn xây xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người ( Sức người
làm như nhau)
Bài giải
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Bài 6: ( 2 Điểm) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng
¾ chiều dài. Để lát nền căn phòng đó người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh
4 dm. Hỏi căn phòng đó được lát bằng bao nhiêu viên gach men.( Diện tích phần
mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 5 MÔN TOÁN
Năm học: 2014-2015
(Phần cho điểm chỉ mang tính ước lượng để đánh giá mức độ hoàn thành của học sinh)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm:
a/ Tám trăm bốn mươi hai phẩy bảy mươi bốn.
b/ Ba trăm linh ba phẩy một trăm hai mươi tám.
c/ 928,456
d/ 705,014
Bài 2: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a/ 3561 m = 3,561 km 117 kg = 0,117 tấn
b/ 8000 dm2 = 80m2 1,5 giờ = 90 phút
Bài 3: (1 điểm)
Ý - B. 0,09m2
Bài 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a/ Ý B.
Bài 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a) S b) S c)Đ d) Đ
Bài 6: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
Bài 7: (1,5 điểm)
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ A đến B là: (0,25 điểm)
10 giờ - 7 giờ 15 phút = 2 giờ 45 phút (0,25 điểm)
2 giờ 45 phút = 2,75 giờ (0,25 điểm)
Quãng đường AB dài là: (0,25 điểm)
48 x 2,75 = 132 (km) (0,25 điểm)
Đáp số: 132km (0,25 điểm)
Bài 8: (1,5 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh đất hình thang ABCE: (0,25 điểm)
(10 +8) x 5 : 2 = 45 (m2) (0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất hình tam giác vuông EDC: (0,25 điểm)
6 x 8 : 2 = 24 (m2) (0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất hình ABCDE: (0,25 điểm)
45 + 24 = 69 (m2) (0,25 điểm)
Đáp số: 69 m2
Họ và tên người coi, chấm thi Họvà tên học sinh ..................................Lớp: 5.................
1.
Họ và tên giáo viên dạy:...........................................................................
2.
Môn: To¸n
Năm học : 2021-2022
Bài 1: ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đạt trước đáp án đúng.
a, Số thập phân gồm: Năm trăm đơn vị, sáu mươi ba phần nghìn là
A. 500,63
B. 500,063
b/ Quy đồng mẫu số
A.
và
và
B.
c/ Phân số thập phân
A. 2,367
C. 50,063
được
và
C.
và
D.
và
viết thành số thập phân là
B. 23,67
d/ Trong các phân số sau
A.
D.500,639
C. 236,7
,
,
B.
,
D. 0,2367
phân số nào lớn nhất.
C.
D.
Bài 2:(1 điểm) Viết đáp số vào chỗ chấm
Hai thùng đựng dầu, Thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 22 lít dầu. Số dầu ở thùng
bé bằng
số dầu ở thùng to. Hỏi thùng to có bao nhiêu lít dầu?
Đáp số:……………………………………………..
Bài 3: (2 điểm) Tính
a, 2
+
b, 5
........................................................
...................................................................
........................................................
..................................................................
..........................................................
........................................................
..................................................................
...................................................................
........................................................
..................................................................
..........................................................
X
..................................................................
Bài 4:(2 Điểm) Dự kiến 15 người xây xong tường rào quanh trường phải mất 12
ngày. Nay trường muốn xây xong trong 9 ngày thì cần bao nhiêu người ( Sức người
làm như nhau)
Bài giải
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
Bài 6: ( 2 Điểm) Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng bằng
¾ chiều dài. Để lát nền căn phòng đó người ta dùng loại gạch men hình vuông cạnh
4 dm. Hỏi căn phòng đó được lát bằng bao nhiêu viên gach men.( Diện tích phần
mạch vữa không đáng kể)
Bài giải
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 5 MÔN TOÁN
Năm học: 2014-2015
(Phần cho điểm chỉ mang tính ước lượng để đánh giá mức độ hoàn thành của học sinh)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm:
a/ Tám trăm bốn mươi hai phẩy bảy mươi bốn.
b/ Ba trăm linh ba phẩy một trăm hai mươi tám.
c/ 928,456
d/ 705,014
Bài 2: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm
a/ 3561 m = 3,561 km 117 kg = 0,117 tấn
b/ 8000 dm2 = 80m2 1,5 giờ = 90 phút
Bài 3: (1 điểm)
Ý - B. 0,09m2
Bài 4: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a/ Ý B.
Bài 5: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
a) S b) S c)Đ d) Đ
Bài 6: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm.
Bài 7: (1,5 điểm)
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ A đến B là: (0,25 điểm)
10 giờ - 7 giờ 15 phút = 2 giờ 45 phút (0,25 điểm)
2 giờ 45 phút = 2,75 giờ (0,25 điểm)
Quãng đường AB dài là: (0,25 điểm)
48 x 2,75 = 132 (km) (0,25 điểm)
Đáp số: 132km (0,25 điểm)
Bài 8: (1,5 điểm)
Bài giải
Diện tích mảnh đất hình thang ABCE: (0,25 điểm)
(10 +8) x 5 : 2 = 45 (m2) (0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất hình tam giác vuông EDC: (0,25 điểm)
6 x 8 : 2 = 24 (m2) (0,25 điểm)
Diện tích mảnh đất hình ABCDE: (0,25 điểm)
45 + 24 = 69 (m2) (0,25 điểm)
Đáp số: 69 m2
 









Các ý kiến mới nhất