Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Chung
Ngày gửi: 07h:48' 09-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2687
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Chung
Ngày gửi: 07h:48' 09-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2687
ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN 6-KNTT
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Công văn số 637/SGDĐT-GDTrH ngày 08/4/2022 của Sở GDĐT Quảng Nam)
MÔN: TOÁN_LỚP 6
A. TRẮC NGHIỆM
I. SỐ - ĐẠI SỐ
1. Nhận biết được số đối của một phân số;
2. Viết được hỗn số dương về dạng phân số;
3. Nhận biết được số thập phân âm;
4. Thực hiện được làm tròn số thập phân theo yêu cầu cho trước.
II. HÌNH HỌC
1. Nhận biết được khái niệm tia;
2. Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng;
3. Nhận biết được khái niệm góc (đỉnh, cạnh); viết tên góc; xác định được các góc trên hình vẽ
cho trước.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Nhận biết được tính hợp lý của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.
2. Nhận biết được dữ liệu thống kê (số và không phải là số); nhận biết được các cách thu thập dữ
liệu.
3. Đọc được dữ liệu ở dạng bảng thống kê.
4. Nhận ra được vấn đề, quy luật (đơn giản) dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng biểu đồ
tranh.
5. Làm quen với một số mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản.
6. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.
B. TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
1. Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên phân số, số thập phân.
2. Vận dụng được tính chất của các phép toán trên phân số để tính nhanh, hợp lý giá trị của
biểu thức.
3. Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số, số thập phân, tỉ số phần trăm để giải quyết
vấn đề (đơn giản) trong thực tiễn.
II. HÌNH HỌC
1. Vẽ được các hình: đường thẳng; đoạn thẳng, tia, vẽ điểm trên tia.
2. Biết tính độ dài đoạn thẳng.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Mô tả được dữ liệu ở dạng biểu đồ dạng cột.
2. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.
---------- Hết ----------
RÈN LUYỆN THỰC HÀNH CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm:
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2, 3: - Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô
tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kêt quả như sau:
.
Câu 1:
Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc.
Câu 2:
C. 115 chiếc.
D. 12 chiếc.
C. 30.
D. 45.
Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4.
Câu 3:
B. 110 chiếc.
B. 40.
Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?
A. 0, 5.
B. 1.
C. 5.
D. 10
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 4, 5, 6.
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một
trường THCS.
Câu 4:
Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
Câu 5:
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là:
A. 20.
Câu 6:
B. Bóng rổ.
B. 80.
C. 60.
D. 10.
C. 60.
D. 80.
Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 7:
Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt
hiện mặt
A.
Câu 8:
thì xác suất thực nghiệm xuất
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết
quả như sau:
Số chấm
xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
4
10
11
7
12
6
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là:
A.
Câu 9:
.
B.
.
C.
.
D. Đáp án khác.
Một hộp có chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi trắng. Các viên
bi có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra một viên bi từ trong hộp,
ghi lại màu của viên bi và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy viên bi liên tiếp, có 6 lần
xuất hiện màu xanh, 5 lần xuất hiện màu vàng, 2 lần xuất hiện màu đỏ và 7 lần xuất hiện
màu trắng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh:
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
.
B.
.
D. Đáp án khác.
?
.
C.
Câu 11: Kết quả của phép tính
A.
.
.
D. Đáp án khác.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Kết quả phép tính: 11, 5+(-0, 325) là:
A. 11, 55.
B. 11, 57.
Câu 13: Kết quả của phép tính 32, 1-
A.
.
.
D. 11, 75.
C. 2, 775.
D.
C.
D. 88, 4.
là:
B. 61, 425.
Câu 14: Kết quả phép tính
A.
C. 11, 175.
là:
B. 8,
.
.
.
Câu 15: Kết quả của phép tính
A. 3, 7.
:(-1, 25) là:
B.
.
C. 7, 3.
Câu 16: Kết quả phép tính:
A.
B.
.
Câu 17: Kết quả của phép tính
Câu 18: Số
.
A.
Câu 21: Số
A.
.
D.
.
C. 5, 72.
D. 57, 2.
là số
B. 1, 54.
thỏa mãn
C.
.
D.
.
là số
.
B. 2, 805.
thỏa mãn
C. 2, 507.
D. 2, 506.
C.
D.
là số
.
B.
thỏa mãn
.
.
.
là số
A. 7, 5678.
Câu 22: Số
.
thỏa mãn
A. 2,
Câu 20: Số
C.
là:
B.
A. 1, 45.
Câu 19: Số
.
là:
.
A.
D.
B. 7, 5789.
thỏa mãn
C. 7, 5978.
D. 7, 5987.
C.
D.
là số
.
B.
.
.
.
Câu 23: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 24: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta được cố:
A. 81, 24.
Câu 26: Làm tròn số
B. 81, 25.
C. 81.
đến hàng triệu, ta được số:
D. 81, 240.
A.
.
B.
.
C.
.
D. Đáp án khác.
Câu 27: Chia đều một sợi dây dài
thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây (làm
tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất):
A. 3, 2.
B. 3, 3.
Câu 28: Tỉ số phần trăm của
A.
.
A.
.
của
Câu 30:
A.
D. 3, 4.
là:
.
và
C.
.
D. Đáp án khác.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
B.
.
Câu 31: Biết
A.
và
B.
Câu 29: Tỉ số phần trăm của
C. 3, 25.
.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
của
bằng
.
thì
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho góc MNP. Đỉnh và các cạnh của góc là
A. đỉnh là
, các cạnh là
.
B. đỉnh là
C. đỉnh là
, các cạnh là
.
D. Đỉnh là
, các cạnh là
.
, các cạnh là
.
Câu 33: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia
A. chung gốc.
B. phân biệt
Câu 34: Góc có hai cạnh là
A.
.
C. đối nhau
D. trùng nhau.
C. BCA.
D.
là
B.
.
Câu 35: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu góc?
.
A. 2góc.
B. 3 góc.
C. 4 góc.
D. 5 góc.
Câu 36: Với 5 tia phân biệt chung gốc, chúng tạo thành bao nhiêu góc?
A. 9 góc.
B. 10 góc.
C. 11góc.
D. 12 góc.
Câu 37: Vẽ ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Chúng tạo thành bao nhiêu góc?
A. 12 góc.
B. 15 góc.
C. 18 góc.
D. 21góc.
C. 36 góc.
D. 42 góc.
Câu 38: Với 9 tia chung gốc, số góc tạo thành là
A. 16 góc.
B. 72 góc.
Câu 39: Cho hình vẽ. Các điểm nằm bên trong góc xOy là
A. điểm
.
B. điểm
.
C. điểm
.
D. điểm và
Câu 40: Cho hình vẽ. Có bao nhiêu điểm nằm bên trong góc
A. 1.
B. 2.
.
?
C. 3.
D. 4.
Câu 41: Góc mAn dưới đây có số đo là
A.
.
B.
Câu 42: Góc xOt dưới đây có số đo là
.
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 43: Cho các góc sau:
A.
.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc vuông là góc có số đo bằng
.
B. Góc có số đo lớn hơn
và nhỏ hơn
C. Góc có số đo nhỏ hơn
là góc tù.
D. Góc có số đo bằng
là góc nhọn.
là góc bẹt.
Câu 45: Cho góc xOy bằng 100 độ. Góc xOy là góc
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 46: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.
B. Góc tù lớn hơn góc nhọn.
C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt.
D. Góc vuông là góc lớn nhất.
Câu 47: Cho hình vẽ sau. Tổng số đo của ba góc
A.
.
B.
.
Câu 48: Cho hình dưới đây. Góc có số đo
A.
.
B.
.
là
C.
.
D.
.
D.
.
là
C.
.
Câu 49: Cho hình vẽ. Khẳng định khi so sánh các góc nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
A.
.
C.
B.
.
D.
.
Câu 51: Cho hình vẽ sau. Góc lớn nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 52: Số góc nhọn có trong hình dưới đây là
A. 4.
B. 7.
C. 9.
Câu 53: Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định đúng là
A. Góc
là góc vuông, góc
là góc nhọn.
D. 8.
.
B. Góc
là góc vuông, góc
là góc nhọn, góc
C. Góc
là góc vuông, góc
là góc tù, góc
D. Góc
là góc nhọn, góc
là góc tù.
là góc nhọn.
là góc tù.
Câu 54: Biết khi hai kim đồng hồ chỉ vào hai số liên tiếp nhau thì góc giữa hai kim đồng hồ là
. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ tại thời điểm 7 giờ là
A.
Câu 55: Cho
.
B.
và điểm
.
C.
.
D.
.
nằm trong góc đó. Khẳng định đúng là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
----------Bài tập tự luận----------Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1:
Bài 2:
Thực hiện phép tính (Tính họp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
.
Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k) 3, 4.
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
.
Dạng 2: Tìm
Bài 4:
Tìm
.
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k) 3.
l)
m)
Dạng 3: Toán đố.
Bài 5:
Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm
bằng
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá
số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
Bài 6:
Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng số
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp.
Bài 7:
Vườn nhà bạn An trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm. Biết rằng số cây chuối
chiếm 30\% tổng số cây. Số cây mít chiếm 25\% tổng số cây. Số cây cam bằng
số cây
chuối.Hỏi số cây mít, cam, hồng xiêm trong vườn nhà An là bao nhiêu? (Biết số cây
chuối là 12 cây).
Bài 8:
Một giỏ có chứa 1 số quả gồm các loại quả: cam, quýt và táo. Số cam bằng
quả, số quýt bằng
số quả cam, còn lại là 20 quả táo.
a) Tính số quả mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số quả quýt và số quả táo.
tổng số
Bài 9:
Lớp 6A chia làm ba tổ trồng được môt số cây. Sô cây tổ 1 trồng được bằng
lớp trồng được. Tổ 2 trồng được
số cây cả
số cây cả lớp trồng được. Tổ 3 trồng được 30 cây.
a) Tính số cây mỗi tổ trồng được.
Bài 10: b) Tính tỉ số phần trăm số cây tồ 1 trồng và số cây tổ 2 trồng được. Bạn Nga đọc một
cuốn sách trong 3 ngày. Ngày (I) bạn đọc được
số trang sách. Ngày (II) bạn đọc được
số trang sách còn lại. Ngày (III) bạn đọc nốt 200 trang.
a) Cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?
b) Tính số trang sách bạn Nga đọc được trong ngày (I); ngày (II)?.
Bài 11:
Một cửa hàng bán gạo bán hết số gạo của mình trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bán được
số gạo của cửa hàng. Ngày thứ hai bán được 26 tấn. Ngày thứ ba bán được số gạo chỉ
bằng
số gạo bán được trong ngày (I).
a) Ban đầu cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?
b) Tính số gạo mà cửa hàng bán được trong ngày (I); ngày (III)?.
Bài 12: Một trường THPT có 3 khối học sinh10, 11, 12. Số học sinh khối 12 bằng
tổng số học
sinh. Số học sinh khối 11 bằng
số học sinh khối 12. Số học sinh khối 10 nhiều hơn
số học sinh lớp 11 là 80 học sinh. Tính số học sinh toàn trường và số học sinh mỗi khối.
Bài 13: Ba học sinh mua tất cả 120 quyển vở. Biết rằng
của học
bằng
số vở của học
số vở của học
bằng
số vở
. Hỏi mỗi em đã mua bao nhiêu quyển vở?
Dạng 4*: Một số dạng khác.
Bài 14: Cho
Bài 15: Cho
Bài 16: Chứng minh rằng:
. Tính
. So sánh
.
và
.
.
Bài 17: Không quy đồng hãy tính tổng sau:
Bài 18: Cho
. Tìm giá trị của
.
để:
a) A là một phân số.
b) A là một số nguyên.
c) Với gịa trị nào của số tự nhiên
bao nhiêu?.
Bài 19: Tìm các số tự nhiên
biết:
Bài 20: Chứng tỏ rằng nếu phân số
các phân số tối giản.
thì
có giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng
.
là số tự nhiên với
thì các phân số
=========================// ===================
và
là
NỘI DUNG ÔN TẬP CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2021-2022
(Kèm theo Công văn số 637/SGDĐT-GDTrH ngày 08/4/2022 của Sở GDĐT Quảng Nam)
MÔN: TOÁN_LỚP 6
A. TRẮC NGHIỆM
I. SỐ - ĐẠI SỐ
1. Nhận biết được số đối của một phân số;
2. Viết được hỗn số dương về dạng phân số;
3. Nhận biết được số thập phân âm;
4. Thực hiện được làm tròn số thập phân theo yêu cầu cho trước.
II. HÌNH HỌC
1. Nhận biết được khái niệm tia;
2. Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng;
3. Nhận biết được khái niệm góc (đỉnh, cạnh); viết tên góc; xác định được các góc trên hình vẽ
cho trước.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Nhận biết được tính hợp lý của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.
2. Nhận biết được dữ liệu thống kê (số và không phải là số); nhận biết được các cách thu thập dữ
liệu.
3. Đọc được dữ liệu ở dạng bảng thống kê.
4. Nhận ra được vấn đề, quy luật (đơn giản) dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng biểu đồ
tranh.
5. Làm quen với một số mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản.
6. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.
B. TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
1. Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên phân số, số thập phân.
2. Vận dụng được tính chất của các phép toán trên phân số để tính nhanh, hợp lý giá trị của
biểu thức.
3. Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số, số thập phân, tỉ số phần trăm để giải quyết
vấn đề (đơn giản) trong thực tiễn.
II. HÌNH HỌC
1. Vẽ được các hình: đường thẳng; đoạn thẳng, tia, vẽ điểm trên tia.
2. Biết tính độ dài đoạn thẳng.
III. DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM:
1. Mô tả được dữ liệu ở dạng biểu đồ dạng cột.
2. Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông
qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất cơ bản.
---------- Hết ----------
RÈN LUYỆN THỰC HÀNH CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Bài tập trắc nghiệm:
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 1, 2, 3: - Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô
tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kêt quả như sau:
.
Câu 1:
Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc.
Câu 2:
C. 115 chiếc.
D. 12 chiếc.
C. 30.
D. 45.
Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4.
Câu 3:
B. 110 chiếc.
B. 40.
Quý 4 bán được nhiều hơn quý 3 bao nhiêu chiếc xe?
A. 0, 5.
B. 1.
C. 5.
D. 10
Sử dụng dữ liệu sau đây để làm câu 4, 5, 6.
Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một
trường THCS.
Câu 4:
Môn thể thao được yêu thích nhất là:
A. Bóng đá.
Câu 5:
C. Cầu lông.
D. Bơi lội.
Số HS thích bóng đá nhiều hơn số HS thích bóng rổ là:
A. 20.
Câu 6:
B. Bóng rổ.
B. 80.
C. 60.
D. 10.
C. 60.
D. 80.
Số học sinh thích môn cầu lông là?
A. 40.
B. 50.
Câu 7:
Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt
hiện mặt
A.
Câu 8:
thì xác suất thực nghiệm xuất
là
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết
quả như sau:
Số chấm
xuất hiện
1
2
3
4
5
6
Số lần
4
10
11
7
12
6
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 5 chấm là:
A.
Câu 9:
.
B.
.
C.
.
D. Đáp án khác.
Một hộp có chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi trắng. Các viên
bi có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần, Nam lấy ra một viên bi từ trong hộp,
ghi lại màu của viên bi và bỏ lại vào trong hộp. Trong 20 lần lấy viên bi liên tiếp, có 6 lần
xuất hiện màu xanh, 5 lần xuất hiện màu vàng, 2 lần xuất hiện màu đỏ và 7 lần xuất hiện
màu trắng. Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh:
A.
.
B.
.
C.
Câu 10: Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
.
B.
.
D. Đáp án khác.
?
.
C.
Câu 11: Kết quả của phép tính
A.
.
.
D. Đáp án khác.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12: Kết quả phép tính: 11, 5+(-0, 325) là:
A. 11, 55.
B. 11, 57.
Câu 13: Kết quả của phép tính 32, 1-
A.
.
.
D. 11, 75.
C. 2, 775.
D.
C.
D. 88, 4.
là:
B. 61, 425.
Câu 14: Kết quả phép tính
A.
C. 11, 175.
là:
B. 8,
.
.
.
Câu 15: Kết quả của phép tính
A. 3, 7.
:(-1, 25) là:
B.
.
C. 7, 3.
Câu 16: Kết quả phép tính:
A.
B.
.
Câu 17: Kết quả của phép tính
Câu 18: Số
.
A.
Câu 21: Số
A.
.
D.
.
C. 5, 72.
D. 57, 2.
là số
B. 1, 54.
thỏa mãn
C.
.
D.
.
là số
.
B. 2, 805.
thỏa mãn
C. 2, 507.
D. 2, 506.
C.
D.
là số
.
B.
thỏa mãn
.
.
.
là số
A. 7, 5678.
Câu 22: Số
.
thỏa mãn
A. 2,
Câu 20: Số
C.
là:
B.
A. 1, 45.
Câu 19: Số
.
là:
.
A.
D.
B. 7, 5789.
thỏa mãn
C. 7, 5978.
D. 7, 5987.
C.
D.
là số
.
B.
.
.
.
Câu 23: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
C.
.
B.
.
.
D.
Câu 24: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 25: Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta được cố:
A. 81, 24.
Câu 26: Làm tròn số
B. 81, 25.
C. 81.
đến hàng triệu, ta được số:
D. 81, 240.
A.
.
B.
.
C.
.
D. Đáp án khác.
Câu 27: Chia đều một sợi dây dài
thành 4 đoạn bằng nhau. Tính độ dài mỗi đoạn dây (làm
tròn chữ số hàng thập phân thứ nhất):
A. 3, 2.
B. 3, 3.
Câu 28: Tỉ số phần trăm của
A.
.
A.
.
của
Câu 30:
A.
D. 3, 4.
là:
.
và
C.
.
D. Đáp án khác.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
là:
.
C.
B.
.
Câu 31: Biết
A.
và
B.
Câu 29: Tỉ số phần trăm của
C. 3, 25.
.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
của
bằng
.
thì
B.
bằng:
.
C.
.
D.
.
Câu 32: Cho góc MNP. Đỉnh và các cạnh của góc là
A. đỉnh là
, các cạnh là
.
B. đỉnh là
C. đỉnh là
, các cạnh là
.
D. Đỉnh là
, các cạnh là
.
, các cạnh là
.
Câu 33: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia
A. chung gốc.
B. phân biệt
Câu 34: Góc có hai cạnh là
A.
.
C. đối nhau
D. trùng nhau.
C. BCA.
D.
là
B.
.
Câu 35: Trong hình vẽ bên có bao nhiêu góc?
.
A. 2góc.
B. 3 góc.
C. 4 góc.
D. 5 góc.
Câu 36: Với 5 tia phân biệt chung gốc, chúng tạo thành bao nhiêu góc?
A. 9 góc.
B. 10 góc.
C. 11góc.
D. 12 góc.
Câu 37: Vẽ ba đường thẳng cắt nhau tại một điểm. Chúng tạo thành bao nhiêu góc?
A. 12 góc.
B. 15 góc.
C. 18 góc.
D. 21góc.
C. 36 góc.
D. 42 góc.
Câu 38: Với 9 tia chung gốc, số góc tạo thành là
A. 16 góc.
B. 72 góc.
Câu 39: Cho hình vẽ. Các điểm nằm bên trong góc xOy là
A. điểm
.
B. điểm
.
C. điểm
.
D. điểm và
Câu 40: Cho hình vẽ. Có bao nhiêu điểm nằm bên trong góc
A. 1.
B. 2.
.
?
C. 3.
D. 4.
Câu 41: Góc mAn dưới đây có số đo là
A.
.
B.
Câu 42: Góc xOt dưới đây có số đo là
.
C.
.
D.
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 43: Cho các góc sau:
A.
.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 44: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc vuông là góc có số đo bằng
.
B. Góc có số đo lớn hơn
và nhỏ hơn
C. Góc có số đo nhỏ hơn
là góc tù.
D. Góc có số đo bằng
là góc nhọn.
là góc bẹt.
Câu 45: Cho góc xOy bằng 100 độ. Góc xOy là góc
A. Góc nhọn.
B. Góc vuông.
C. Góc tù.
D. Góc bẹt.
Câu 46: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Góc nhọn nhỏ hơn góc vuông.
B. Góc tù lớn hơn góc nhọn.
C. Góc tù nhỏ hơn góc bẹt.
D. Góc vuông là góc lớn nhất.
Câu 47: Cho hình vẽ sau. Tổng số đo của ba góc
A.
.
B.
.
Câu 48: Cho hình dưới đây. Góc có số đo
A.
.
B.
.
là
C.
.
D.
.
D.
.
là
C.
.
Câu 49: Cho hình vẽ. Khẳng định khi so sánh các góc nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 50: Cho hình vẽ sau. Khẳng định đúng là
A.
.
C.
B.
.
D.
.
Câu 51: Cho hình vẽ sau. Góc lớn nhất là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 52: Số góc nhọn có trong hình dưới đây là
A. 4.
B. 7.
C. 9.
Câu 53: Cho hình vẽ dưới đây. Khẳng định đúng là
A. Góc
là góc vuông, góc
là góc nhọn.
D. 8.
.
B. Góc
là góc vuông, góc
là góc nhọn, góc
C. Góc
là góc vuông, góc
là góc tù, góc
D. Góc
là góc nhọn, góc
là góc tù.
là góc nhọn.
là góc tù.
Câu 54: Biết khi hai kim đồng hồ chỉ vào hai số liên tiếp nhau thì góc giữa hai kim đồng hồ là
. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ tại thời điểm 7 giờ là
A.
Câu 55: Cho
.
B.
và điểm
.
C.
.
D.
.
nằm trong góc đó. Khẳng định đúng là
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
----------Bài tập tự luận----------Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1:
Bài 2:
Thực hiện phép tính (Tính họp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
.
Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k) 3, 4.
Bài 3: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
.
Dạng 2: Tìm
Bài 4:
Tìm
.
biết:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
k) 3.
l)
m)
Dạng 3: Toán đố.
Bài 5:
Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm
bằng
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá
số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình.
Bài 6:
Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng số
số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng
số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh cả lớp.
Bài 7:
Vườn nhà bạn An trồng 4 loại cây: chuối, mít, cam, hồng xiêm. Biết rằng số cây chuối
chiếm 30\% tổng số cây. Số cây mít chiếm 25\% tổng số cây. Số cây cam bằng
số cây
chuối.Hỏi số cây mít, cam, hồng xiêm trong vườn nhà An là bao nhiêu? (Biết số cây
chuối là 12 cây).
Bài 8:
Một giỏ có chứa 1 số quả gồm các loại quả: cam, quýt và táo. Số cam bằng
quả, số quýt bằng
số quả cam, còn lại là 20 quả táo.
a) Tính số quả mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số quả quýt và số quả táo.
tổng số
Bài 9:
Lớp 6A chia làm ba tổ trồng được môt số cây. Sô cây tổ 1 trồng được bằng
lớp trồng được. Tổ 2 trồng được
số cây cả
số cây cả lớp trồng được. Tổ 3 trồng được 30 cây.
a) Tính số cây mỗi tổ trồng được.
Bài 10: b) Tính tỉ số phần trăm số cây tồ 1 trồng và số cây tổ 2 trồng được. Bạn Nga đọc một
cuốn sách trong 3 ngày. Ngày (I) bạn đọc được
số trang sách. Ngày (II) bạn đọc được
số trang sách còn lại. Ngày (III) bạn đọc nốt 200 trang.
a) Cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?
b) Tính số trang sách bạn Nga đọc được trong ngày (I); ngày (II)?.
Bài 11:
Một cửa hàng bán gạo bán hết số gạo của mình trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bán được
số gạo của cửa hàng. Ngày thứ hai bán được 26 tấn. Ngày thứ ba bán được số gạo chỉ
bằng
số gạo bán được trong ngày (I).
a) Ban đầu cửa hàng có bao nhiêu tấn gạo?
b) Tính số gạo mà cửa hàng bán được trong ngày (I); ngày (III)?.
Bài 12: Một trường THPT có 3 khối học sinh10, 11, 12. Số học sinh khối 12 bằng
tổng số học
sinh. Số học sinh khối 11 bằng
số học sinh khối 12. Số học sinh khối 10 nhiều hơn
số học sinh lớp 11 là 80 học sinh. Tính số học sinh toàn trường và số học sinh mỗi khối.
Bài 13: Ba học sinh mua tất cả 120 quyển vở. Biết rằng
của học
bằng
số vở của học
số vở của học
bằng
số vở
. Hỏi mỗi em đã mua bao nhiêu quyển vở?
Dạng 4*: Một số dạng khác.
Bài 14: Cho
Bài 15: Cho
Bài 16: Chứng minh rằng:
. Tính
. So sánh
.
và
.
.
Bài 17: Không quy đồng hãy tính tổng sau:
Bài 18: Cho
. Tìm giá trị của
.
để:
a) A là một phân số.
b) A là một số nguyên.
c) Với gịa trị nào của số tự nhiên
bao nhiêu?.
Bài 19: Tìm các số tự nhiên
biết:
Bài 20: Chứng tỏ rằng nếu phân số
các phân số tối giản.
thì
có giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng
.
là số tự nhiên với
thì các phân số
=========================// ===================
và
là
 








Các ý kiến mới nhất