Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 12h:07' 25-03-2023
Dung lượng: 963.3 KB
Số lượt tải: 546
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 12h:07' 25-03-2023
Dung lượng: 963.3 KB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Phương Thảo)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II-2023
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Trong không gian, cho tam giác
các khẳng định sau.
A.
Câu 2:
cạnh
Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
Cho hai hàm số
và
.
và mặt
D.
C.
D.
và
. Đạo hàm của hàm số
bằng
.
C.
.
D. .
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
.
B.
C.
.
Cho hình chóp
có cạnh bên
và mặt đáy
bằng
A.
Câu 7:
C.
có
B.
A.
Câu 6:
. Khoảng cách giữa đường thẳng
là.
tại điểm
Câu 5:
D.
.
B.
A.
. Tìm khẳng định đúng trong
C.
Cho hình lập phương
A.
Câu 4:
là trung điểm
B.
phẳng
Câu 3:
có
bằng
B.
vuông góc với mặt phẳng
. Tính diện tích tam giác
.
C. .
Cho hàm số
, góc giữa mặt bên
biết diện tích tam giác
D.
.
. Tập nghiệm của phương trình
.
Câu 8:
.
.
.
A.
D.
B.
.
là
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
B. .
C.
.
D.
bằng
A. .
B.
Câu 9:
bằng
A.
.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
.
là
C.
D.
Page 1
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
là
B.
A.
Câu 12: Cho tứ diện đều
C.
D.
Góc giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
bằng
C.
D.
Câu 13: Cho
và
là các hàm số có đạo hàm tại điểm
định nào dưới đây là sai?
A.
.
C.
.
B.
, với
D.
.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
đồ thị
là một hằng số.
là
B.
Câu 15: Cho hàm số
thuộc khoảng xác định. Khẳng
.
có đồ thị
C.
.
và có đạo hàm tại điểm
tại điểm
D.
.
. Phương trình tiếp tuyến của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hai dãy số
và
Giá trị của
A.
.
thỏa mãn
B.
bao nhiêu mặt phẳng chứa
Câu 18:
.
.
bằng
.
C.
Câu 17: Trong không gian, cho mặt phẳng
A.
và
.
và đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
có
?
B. Vô số.
C.
.
D. .
B.
C.
.
D.
bằng
A. .
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 20:
.
.
là
B.
C.
D.
B.
C.
D.
bằng
A.
Page 2
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
là
A.
B.
Câu 23: Tiếp của đồ thị hàm số
A.
tại điểm
có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là:
B.
C.
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều
D.
có tất cả các cạnh bằng
. Tính khoảng cách từ đỉnh
đến
mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho hình lập phương
.Mặt phẳng
A.
B.
Câu 26: Cho hình chóp
C.
D.
có đáy là hình vuông cạnh
và
.Góc giữa đường thẳng
A.
vuông góc với mp nào sau đây?
B.
.Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
C.
D.
Câu 27: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
hàm số
liên tục tại điểm
B. Nếu hàm số
và
gián đoạn tại điểm
thì
.
cùng gián đoạn tại điểm
và
thì hàm số
cùng gián đoạn tại điểm
liên tục tại điểm
D. Nếu hàm số
thì hàm số
.
và
cùng liên tục tại điểm
thì hàm số
.
Câu 28: Cho hàm số
A.
liên tục tại điểm
.
C. Nếu hàm số
liên tục tại điểm
và hàm số
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
.
B.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
.
C.
.
D.
.
là
A.
. B.
C.
. D.
.
.
Page 3
Câu 30: Trong không gian, cho hai vectơ
và
A.
và
.
A.
B.
.
và
. Góc giữa 2 vectơ
C.
.
A.
B.
.
.
C. Nếu
Câu 34: Cho hàm số
D.
.
C.
.
D.
.
là
B.
.
Câu 33: Trong không gian cho hai đường thẳng
đây là sai?
A. Nếu
.
là
Câu 32: Đạo hàm của hàm số
và
thì
và
thì
C.
.
D.
phân biệt và mặt phẳng
.
B. Nếu
và
.
D. Nếu
và
.
. Khẳng định nào sau
thì
thì
.
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
B.
Câu 35: Cho cấp số nhân lùi vô hạn
bằng
A.
,
bằng
Câu 31: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
có
B.
C.
có
và
D.
. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
C.
D.
Page 4
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36: Cho hàm số
và
với
, đồng thời tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
góc bằng 2. Xác định giá trị của
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều
mặt đáy bằng
. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm
có hệ số
.
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính độ dài đường cao của hình chóp
, góc giữa mặt bên và
.
Câu 38:
a. Giả sử hàm số
liên tục trên
phương trình
b. Cho hàm số
tại
và thỏa mãn
Chứng minh rằng
luôn có nghiệm trên đoạn
có đồ thị
Tìm điểm
trên đồ thị
sao cho tiếp tuyến của
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
----- HẾT -----
Page 5
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Trong không gian, cho tam giác
các khẳng định sau.
A.
có
B.
là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng trong
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Câu 2:
Cho hình lập phương
phẳng
cạnh
. Khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có:
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số
A.
.
là.
B.
Chọn B
Ta có:
Câu 4:
Cho hai hàm số
và
có
tại điểm
A.
.
và
. Đạo hàm của hàm số
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D. .
Chọn C
Câu 5:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Câu 6:
Cho hình chóp
có cạnh bên
và mặt đáy
bằng
A.
.
bằng
vuông góc với mặt phẳng
. Tính diện tích tam giác
, góc giữa mặt bên
biết diện tích tam giác
.
B.
.
C.
.
D.
.
Page 6
Lời giải
Chọn C
S
C
A
B
Hình chiếu vuông góc của tam giác
lên mặt phẳng
là tam giác
. Do đó,
(đơn vị diện tích).
Câu 7:
Cho hàm số
A.
. Tập nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
Lời giải
là
.
D.
.
Chọn A
Ta có:
nên
Câu 8:
.
bằng
A. .
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có:
.
Câu 9:
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có
Page 7
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
là
B.
A.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 12: Cho tứ diện đều
Góc giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Tứ diện đều là tứ diện có 4 mặt là tam giác đều. Nên
Câu 13: Cho
và
là các hàm số có đạo hàm tại điểm
định nào dưới đây là sai?
A.
.
C.
B.
.
, với
D.
thuộc khoảng xác định. Khẳng
là một hằng số.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Câu 15: Cho hàm số
đồ thị
có đồ thị
tại điểm
và có đạo hàm tại điểm
. Phương trình tiếp tuyến của
là
A.
.
C.
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Câu 16: Cho hai dãy số
Giá trị của
A.
.
và
thỏa mãn
và
.
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Ta có
Khi đó
Page 8
Câu 17: Trong không gian, cho mặt phẳng
bao nhiêu mặt phẳng chứa
A.
.
và đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
có
?
B. Vô số.
C. .
Lời giải
D. .
B.
C. .
Lời giải
D.
B.
C.
Lời giải
D.
B.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Câu 18:
bằng
A. .
.
.
Chọn D
Ta có
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
là
Chọn C
Câu 20:
bằng
A.
Chọn D
Vì
nên
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Chọn C
Ta có:
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Chọn C
Câu 23: Tiếp của đồ thị hàm số
tại điểm
có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là:
Page 9
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có:
Suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại điểm
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều
có hoành độ bằng 2 là:
có tất cả các cạnh bằng
. Tính khoảng cách từ đỉnh
đến
mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là tâm của hình vuông
Xét hình vuông
Suy ra
Xét
tam
cạnh
Suy ra
hay
ta có
(đường chéo hình vuông)
giác
vuông
vuông
tại
áp
dụng
định
lý
Pitago
ta
có:
Vậy
Câu 25: Cho hình lập phương
A.
.Mặt phẳng
B.
C.
Lời giải
vuông góc với mp nào sau đây?
D.
Page 10
Chọn D
Câu 26: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
và
.Góc giữa đường thẳng
A.
B.
.Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Tam giác
có
Suy ra
Câu 27: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
hàm số
liên tục tại điểm
B. Nếu hàm số
và
gián đoạn tại điểm
liên tục tại điểm
thì
.
cùng gián đoạn tại điểm
thì hàm số
.
C. Nếu hàm số
và
liên tục tại điểm
D. Nếu hàm số
và
liên tục tại điểm
và hàm số
cùng gián đoạn tại điểm
thì hàm số
.
cùng liên tục tại điểm
thì hàm số
.
Lời giải
Chọn D
Câu 28: Cho hàm số
A.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Page 11
Ta có:
.
Vậy
hay
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
.
là
A.
. B.
C.
. D.
.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Vậy
.
Câu 30: Trong không gian, cho hai vectơ
và
và
có
,
và
. Góc giữa 2 vectơ
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Vậy
.
Page 12
Câu 31: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 32: Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 33: Trong không gian cho hai đường thẳng
đây là sai?
A. Nếu
C. Nếu
và
thì
và
thì
phân biệt và mặt phẳng
.
B. Nếu
và
.
D. Nếu
Lời giải
và
. Khẳng định nào sau
thì
thì
.
.
Chọn D
Xét đáp án D, Sai vì nếu
Câu 34: Cho hàm số
A.
và
thì
hoặc
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
B.
C.
D.
Page 13
Lời giải
Chọn C
Do đó:
Câu 35: Cho cấp số nhân lùi vô hạn
bằng
A.
có
và
B.
. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có
và
mà
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36: Cho hàm số
và
.
bằng:
với
. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm
, đồng thời tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
góc bằng 2. Xác định giá trị của
có hệ số
.
Lời giải
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
Từ
,
,
Vậy
ta có hệ phương trình:
.
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều
mặt đáy bằng
có hệ số góc bằng 2 nên
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính độ dài đường cao của hình chóp
Lời giải
, góc giữa mặt bên và
.
Page 14
Gọi
;
là trung điểm của
cân nên
Mà
;
.
cân nên
nên
Khi đó độ dài đường cao của hình chóp
Gọi
là trung điểm của
là
.
và
Áp dụng hệ thức lượng vào
vuông
, ta có:
.
Câu 38:
a. Giả sử hàm số
liên tục trên
phương trình
b. Cho hàm số
tại
và thỏa mãn
Chứng minh rằng
luôn có nghiệm trên đoạn
có đồ thị
Tìm điểm
trên đồ thị
sao cho tiếp tuyến của
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
Lời giải
Page 15
a.Xét hàm số
Ta có:
liên tục trên
Vậy phương trình
luôn có nghiệm trên đoạn
b.Tập xác định
Gọi
.
Phương trình tiếp tuyến của
tại
:
Page 16
Vậy
hoặc
Page 17
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 02
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1:
Trong không gian, cho tam giác
các khẳng định sau.
A.
Câu 2:
cạnh
Đạo hàm của hàm số
A.
.
B.
Cho hai hàm số
và
.
và mặt
D.
C.
D.
và
. Đạo hàm của hàm số
bằng
.
C.
.
D. .
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
.
B.
C.
.
Cho hình chóp
có cạnh bên
và mặt đáy
bằng
A.
Câu 7:
C.
có
B.
A.
Câu 6:
. Khoảng cách giữa đường thẳng
là.
tại điểm
Câu 5:
D.
.
B.
A.
. Tìm khẳng định đúng trong
C.
Cho hình lập phương
A.
Câu 4:
là trung điểm
B.
phẳng
Câu 3:
có
bằng
B.
vuông góc với mặt phẳng
. Tính diện tích tam giác
.
C. .
Cho hàm số
, góc giữa mặt bên
biết diện tích tam giác
D.
.
. Tập nghiệm của phương trình
.
Câu 8:
.
.
.
A.
D.
B.
.
là
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
B. .
C.
.
D.
bằng
A. .
B.
Câu 9:
bằng
A.
.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
.
là
C.
D.
Page 1
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
là
B.
A.
Câu 12: Cho tứ diện đều
C.
D.
Góc giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
bằng
C.
D.
Câu 13: Cho
và
là các hàm số có đạo hàm tại điểm
định nào dưới đây là sai?
A.
.
C.
.
B.
, với
D.
.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
đồ thị
là một hằng số.
là
B.
Câu 15: Cho hàm số
thuộc khoảng xác định. Khẳng
.
có đồ thị
C.
.
và có đạo hàm tại điểm
tại điểm
D.
.
. Phương trình tiếp tuyến của
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Cho hai dãy số
và
Giá trị của
A.
.
thỏa mãn
B.
bao nhiêu mặt phẳng chứa
Câu 18:
.
.
bằng
.
C.
Câu 17: Trong không gian, cho mặt phẳng
A.
và
.
và đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
D.
.
vuông góc với mặt phẳng
có
?
B. Vô số.
C.
.
D. .
B.
C.
.
D.
bằng
A. .
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 20:
.
.
là
B.
C.
D.
B.
C.
D.
bằng
A.
Page 2
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
là
A.
B.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
C.
D.
C.
D.
là
A.
B.
Câu 23: Tiếp của đồ thị hàm số
A.
tại điểm
có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là:
B.
C.
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều
D.
có tất cả các cạnh bằng
. Tính khoảng cách từ đỉnh
đến
mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho hình lập phương
.Mặt phẳng
A.
B.
Câu 26: Cho hình chóp
C.
D.
có đáy là hình vuông cạnh
và
.Góc giữa đường thẳng
A.
vuông góc với mp nào sau đây?
B.
.Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
C.
D.
Câu 27: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
hàm số
liên tục tại điểm
B. Nếu hàm số
và
gián đoạn tại điểm
thì
.
cùng gián đoạn tại điểm
và
thì hàm số
cùng gián đoạn tại điểm
liên tục tại điểm
D. Nếu hàm số
thì hàm số
.
và
cùng liên tục tại điểm
thì hàm số
.
Câu 28: Cho hàm số
A.
liên tục tại điểm
.
C. Nếu hàm số
liên tục tại điểm
và hàm số
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
.
B.
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
.
C.
.
D.
.
là
A.
. B.
C.
. D.
.
.
Page 3
Câu 30: Trong không gian, cho hai vectơ
và
A.
và
.
A.
B.
.
và
. Góc giữa 2 vectơ
C.
.
A.
B.
.
.
C. Nếu
Câu 34: Cho hàm số
D.
.
C.
.
D.
.
là
B.
.
Câu 33: Trong không gian cho hai đường thẳng
đây là sai?
A. Nếu
.
là
Câu 32: Đạo hàm của hàm số
và
thì
và
thì
C.
.
D.
phân biệt và mặt phẳng
.
B. Nếu
và
.
D. Nếu
và
.
. Khẳng định nào sau
thì
thì
.
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
B.
Câu 35: Cho cấp số nhân lùi vô hạn
bằng
A.
,
bằng
Câu 31: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
có
B.
C.
có
và
D.
. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
C.
D.
Page 4
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36: Cho hàm số
và
với
, đồng thời tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
góc bằng 2. Xác định giá trị của
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều
mặt đáy bằng
. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm
có hệ số
.
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính độ dài đường cao của hình chóp
, góc giữa mặt bên và
.
Câu 38:
a. Giả sử hàm số
liên tục trên
phương trình
b. Cho hàm số
tại
và thỏa mãn
Chứng minh rằng
luôn có nghiệm trên đoạn
có đồ thị
Tìm điểm
trên đồ thị
sao cho tiếp tuyến của
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
----- HẾT -----
Page 5
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Trong không gian, cho tam giác
các khẳng định sau.
A.
có
B.
là trung điểm
. Tìm khẳng định đúng trong
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Câu 2:
Cho hình lập phương
phẳng
cạnh
. Khoảng cách giữa đường thẳng
và mặt
.
A.
B.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
Chọn D
Ta có:
Câu 3:
Đạo hàm của hàm số
A.
.
là.
B.
Chọn B
Ta có:
Câu 4:
Cho hai hàm số
và
có
tại điểm
A.
.
và
. Đạo hàm của hàm số
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D. .
Chọn C
Câu 5:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
.
B.
C.
.
D.
Lời giải
.
Chọn B
Câu 6:
Cho hình chóp
có cạnh bên
và mặt đáy
bằng
A.
.
bằng
vuông góc với mặt phẳng
. Tính diện tích tam giác
, góc giữa mặt bên
biết diện tích tam giác
.
B.
.
C.
.
D.
.
Page 6
Lời giải
Chọn C
S
C
A
B
Hình chiếu vuông góc của tam giác
lên mặt phẳng
là tam giác
. Do đó,
(đơn vị diện tích).
Câu 7:
Cho hàm số
A.
. Tập nghiệm của phương trình
.
B.
.
C.
Lời giải
là
.
D.
.
Chọn A
Ta có:
nên
Câu 8:
.
bằng
A. .
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có:
.
Câu 9:
bằng
A.
.
B. .
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 10: Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
là
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có
Page 7
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
là
B.
A.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 12: Cho tứ diện đều
Góc giữa hai đường thẳng
A.
B.
và
bằng
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Tứ diện đều là tứ diện có 4 mặt là tam giác đều. Nên
Câu 13: Cho
và
là các hàm số có đạo hàm tại điểm
định nào dưới đây là sai?
A.
.
C.
B.
.
, với
D.
thuộc khoảng xác định. Khẳng
là một hằng số.
.
Lời giải
Chọn B
Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn D
Câu 15: Cho hàm số
đồ thị
có đồ thị
tại điểm
và có đạo hàm tại điểm
. Phương trình tiếp tuyến của
là
A.
.
C.
.
B.
.
D.
Lời giải
.
Chọn C
Câu 16: Cho hai dãy số
Giá trị của
A.
.
và
thỏa mãn
và
.
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Ta có
Khi đó
Page 8
Câu 17: Trong không gian, cho mặt phẳng
bao nhiêu mặt phẳng chứa
A.
.
và đường thẳng
và vuông góc với mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng
có
?
B. Vô số.
C. .
Lời giải
D. .
B.
C. .
Lời giải
D.
B.
C.
Lời giải
D.
B.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
C.
Lời giải
D.
Chọn B
Câu 18:
bằng
A. .
.
.
Chọn D
Ta có
Câu 19: Đạo hàm của hàm số
A.
là
Chọn C
Câu 20:
bằng
A.
Chọn D
Vì
nên
Câu 21: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Chọn C
Ta có:
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
A.
là
B.
Chọn C
Câu 23: Tiếp của đồ thị hàm số
tại điểm
có hoành độ bằng 2 có hệ số góc là:
Page 9
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có:
Suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến tại điểm
Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều
có hoành độ bằng 2 là:
có tất cả các cạnh bằng
. Tính khoảng cách từ đỉnh
đến
mặt phẳng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Gọi
là tâm của hình vuông
Xét hình vuông
Suy ra
Xét
tam
cạnh
Suy ra
hay
ta có
(đường chéo hình vuông)
giác
vuông
vuông
tại
áp
dụng
định
lý
Pitago
ta
có:
Vậy
Câu 25: Cho hình lập phương
A.
.Mặt phẳng
B.
C.
Lời giải
vuông góc với mp nào sau đây?
D.
Page 10
Chọn D
Câu 26: Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh
và
.Góc giữa đường thẳng
A.
B.
.Cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Tam giác
có
Suy ra
Câu 27: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hàm số
gián đoạn tại điểm
hàm số
liên tục tại điểm
B. Nếu hàm số
và
gián đoạn tại điểm
liên tục tại điểm
thì
.
cùng gián đoạn tại điểm
thì hàm số
.
C. Nếu hàm số
và
liên tục tại điểm
D. Nếu hàm số
và
liên tục tại điểm
và hàm số
cùng gián đoạn tại điểm
thì hàm số
.
cùng liên tục tại điểm
thì hàm số
.
Lời giải
Chọn D
Câu 28: Cho hàm số
A.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Page 11
Ta có:
.
Vậy
hay
Câu 29: Đạo hàm của hàm số
.
là
A.
. B.
C.
. D.
.
.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Vậy
.
Câu 30: Trong không gian, cho hai vectơ
và
và
có
,
và
. Góc giữa 2 vectơ
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Vậy
.
Page 12
Câu 31: Đạo hàm cấp hai của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 32: Đạo hàm của hàm số
A.
là
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn B
Ta có:
.
Câu 33: Trong không gian cho hai đường thẳng
đây là sai?
A. Nếu
C. Nếu
và
thì
và
thì
phân biệt và mặt phẳng
.
B. Nếu
và
.
D. Nếu
Lời giải
và
. Khẳng định nào sau
thì
thì
.
.
Chọn D
Xét đáp án D, Sai vì nếu
Câu 34: Cho hàm số
A.
và
thì
hoặc
.
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
B.
C.
D.
Page 13
Lời giải
Chọn C
Do đó:
Câu 35: Cho cấp số nhân lùi vô hạn
bằng
A.
có
và
B.
. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Ta có
và
mà
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 36: Cho hàm số
và
.
bằng:
với
. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua hai điểm
, đồng thời tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
góc bằng 2. Xác định giá trị của
có hệ số
.
Lời giải
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Đồ thị hàm số đi qua điểm
nên
Tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng
Từ
,
,
Vậy
ta có hệ phương trình:
.
Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều
mặt đáy bằng
có hệ số góc bằng 2 nên
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tính độ dài đường cao của hình chóp
Lời giải
, góc giữa mặt bên và
.
Page 14
Gọi
;
là trung điểm của
cân nên
Mà
;
.
cân nên
nên
Khi đó độ dài đường cao của hình chóp
Gọi
là trung điểm của
là
.
và
Áp dụng hệ thức lượng vào
vuông
, ta có:
.
Câu 38:
a. Giả sử hàm số
liên tục trên
phương trình
b. Cho hàm số
tại
và thỏa mãn
Chứng minh rằng
luôn có nghiệm trên đoạn
có đồ thị
Tìm điểm
trên đồ thị
sao cho tiếp tuyến của
tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng
Lời giải
Page 15
a.Xét hàm số
Ta có:
liên tục trên
Vậy phương trình
luôn có nghiệm trên đoạn
b.Tập xác định
Gọi
.
Phương trình tiếp tuyến của
tại
:
Page 16
Vậy
hoặc
Page 17
 








Các ý kiến mới nhất