Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 11h:10' 06-04-2023
Dung lượng: 69.9 KB
Số lượt tải: 760
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Huệ
Ngày gửi: 11h:10' 06-04-2023
Dung lượng: 69.9 KB
Số lượt tải: 760
Số lượt thích:
0 người
Câu 6: Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong các câu kể sau: (1 điểm)
a. Hoa phượng là hoa học trò.
……………………………………………………………………………………….
b. Lan rất say mê âm nhạc.
……………………………………………………………………………………….
Câu 7: Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì? (1 điểm)
Hà Nội có nhiều danh lam thắng cảnh đẹp như:
- Hồ Tây
- Hồ Hoàn Kiếm
- Văn Miếu – Quốc Tử Giám
- Đền Quán Thánh
A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.
B. Đánh dấu phần chú thích.
C. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
D. Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.
Câu 8: Thành ngữ nào dưới đây ca ngợi tài trí của con người? (1 điểm)
A. Người ta là hoa đất.
B. Ba chìm bảy nổi.
C. Gan vàng dạ sắt.
D. Nhường cơm sẻ áo.
Câu 9: Từ cùng nghĩa với “dũng cảm” là: (1 điểm)
A. hèn nhát
B. nhát gan
C. rụt rè
D. can đảm
Câu 10: Em hãy đặt 1 câu kể Ai là gì? (1 điểm)
………………………………………………………………………………………
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1: Viết vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
Viết phân số
17
40
Đọc phân số
………………………………………………………….
Mười hai phần ba mươi bảy
5 5 5
; ;
Câu 2: Các phân số 9 3 26 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5 5 5
5 5 5
5 5 5
5 5 5
; ;
; ;
; ;
; ;
A. 26 3 9
B. 3 9 26
C. 26 9 3
D. 9 26 3
20
Câu 3: Rút gọn phân số 45 ta được phân số tối giản là:
3
3
2
4
A. 8
B. 5
C. 3
D. 9
5
.. .
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 9 = 27
A. 14
B. 15
C. 17
là:
D. 25
Câu 5 : Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:
A. AH và HC; AB và AH
A
B
B. AB và BC ; CD và AD
C. AB và DC; AD và BC
D. AD và DC; AH và DC
D
C
H
Câu 6: Phân số bé hơn 1 là phân số nào ? (0,5 điểm)
6
A. 19
17
B. 13
Câu 7: 10 000 000m = …………km
2
A. 10
B. 100
Câu 8: Cho bình bên:
2
C.
21
19
C. 1000
35
D. 26
D. 10 000
- Các cặp cạnh song song và bằng nhau là: ......................
…………………………………………………………
…
Diện tích hình thoi là: …………………………………...
…………………………………………………………..
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 1: Tính :
3
5
a) 4 + 7 =……………………………………..
26
2
b) 15 - 3 =…………………………
4
3
c) 9 x 2 = ……………………
1
1
d) 15 : 3 =……………………..
Câu 2: Tìm x, biết :
4
3
a. x + 5 = 2
…………………….
1
1
b. 8 : x = 5
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện:
12 5 2 7
+ + +
a. 7 6 7 6
1 5 1 11
× + ×
b. 2 6 2 6
3
Câu 4: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 4 chiều dài.
Tính diện tích sân trường đó.
Bài giải
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
13
4
Câu 5: Tìm hai phân cùng mẫu số, biết chúng lớn hơn 19 và bé hơn 19
...................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
a. Hoa phượng là hoa học trò.
……………………………………………………………………………………….
b. Lan rất say mê âm nhạc.
……………………………………………………………………………………….
Câu 7: Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì? (1 điểm)
Hà Nội có nhiều danh lam thắng cảnh đẹp như:
- Hồ Tây
- Hồ Hoàn Kiếm
- Văn Miếu – Quốc Tử Giám
- Đền Quán Thánh
A. Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.
B. Đánh dấu phần chú thích.
C. Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.
D. Đánh dấu từ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.
Câu 8: Thành ngữ nào dưới đây ca ngợi tài trí của con người? (1 điểm)
A. Người ta là hoa đất.
B. Ba chìm bảy nổi.
C. Gan vàng dạ sắt.
D. Nhường cơm sẻ áo.
Câu 9: Từ cùng nghĩa với “dũng cảm” là: (1 điểm)
A. hèn nhát
B. nhát gan
C. rụt rè
D. can đảm
Câu 10: Em hãy đặt 1 câu kể Ai là gì? (1 điểm)
………………………………………………………………………………………
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng :
Câu 1: Viết vào chỗ chấm: ( 1 điểm )
Viết phân số
17
40
Đọc phân số
………………………………………………………….
Mười hai phần ba mươi bảy
5 5 5
; ;
Câu 2: Các phân số 9 3 26 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5 5 5
5 5 5
5 5 5
5 5 5
; ;
; ;
; ;
; ;
A. 26 3 9
B. 3 9 26
C. 26 9 3
D. 9 26 3
20
Câu 3: Rút gọn phân số 45 ta được phân số tối giản là:
3
3
2
4
A. 8
B. 5
C. 3
D. 9
5
.. .
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 9 = 27
A. 14
B. 15
C. 17
là:
D. 25
Câu 5 : Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:
A. AH và HC; AB và AH
A
B
B. AB và BC ; CD và AD
C. AB và DC; AD và BC
D. AD và DC; AH và DC
D
C
H
Câu 6: Phân số bé hơn 1 là phân số nào ? (0,5 điểm)
6
A. 19
17
B. 13
Câu 7: 10 000 000m = …………km
2
A. 10
B. 100
Câu 8: Cho bình bên:
2
C.
21
19
C. 1000
35
D. 26
D. 10 000
- Các cặp cạnh song song và bằng nhau là: ......................
…………………………………………………………
…
Diện tích hình thoi là: …………………………………...
…………………………………………………………..
PHẦN II : TỰ LUẬN
Câu 1: Tính :
3
5
a) 4 + 7 =……………………………………..
26
2
b) 15 - 3 =…………………………
4
3
c) 9 x 2 = ……………………
1
1
d) 15 : 3 =……………………..
Câu 2: Tìm x, biết :
4
3
a. x + 5 = 2
…………………….
1
1
b. 8 : x = 5
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
…………………….
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện:
12 5 2 7
+ + +
a. 7 6 7 6
1 5 1 11
× + ×
b. 2 6 2 6
3
Câu 4: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 4 chiều dài.
Tính diện tích sân trường đó.
Bài giải
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
13
4
Câu 5: Tìm hai phân cùng mẫu số, biết chúng lớn hơn 19 và bé hơn 19
...................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất