Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng ngân Hồng
Ngày gửi: 15h:39' 11-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 817
Nguồn:
Người gửi: Hoàng ngân Hồng
Ngày gửi: 15h:39' 11-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 817
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thanh Toàn)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1
A.
Câu 2:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y = x .
B. y = −2 x .
f=
( x)
2x2 + 1
C. y = 2 x .
f ( −2 )
Câu 3:
Cho hàm số
A. −3 .
Câu 4:
Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .
Câu 5:
b
.
2a
bằng
C. 4 .
B. ( −∞; 2 ) .
B. x = −
c
.
2a
B. a < 0.
D. Không xác định.
C. ( −2; +∞ ) .
D. ( 2; +∞ ) .
C. x = −
∆
.
4a
D. x =
b
.
2a
C. a = 1.
D. a = 2.
C. ∆ > 0 .
D. ∆ ≥ 0 .
Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .
Câu 9:
2
Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈ .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .
Câu 8:
D. y = 1 x
Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a > 0.
Câu 7:
. Giá trị
B. 3 .
D. (1; +∞ ) .
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −
Câu 6:
.
D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S = \ {2} .
B. S = .
C. =
S ( 2; +∞ ) .
Sưu tầm và biên soạn
D.=
S \ {−2} .
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 10: Phương trình
x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
B. S = {2;5} .
A. S = {5} .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.
C. S = {2} .
D. S = ∅ .
1 − x là
C. 1.
D. 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?
A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .
C. =
n
D. n = ( a; b ) .
( b; −a ) .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
x = 2t
A.
.
y = −6t
x= 2 + t
B.
.
y= 5 + 6t
x = 1
C.
.
y= 2 + 6t
x = 2
D.
.
y =−1 + 6t
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A. x + 2 y + 1 =0 .
0.
B. 2 x − y =
C. − x + 2 y + 1 =0 .
D. −2 x + 4 y − 1 =0 .
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .
B. 120 .
C. 60 .
D. 30 .
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x 2 y 13 0 là:
A. 2 13 .
B.
28
.
13
C. 26 .
D.
13
.
2
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2 y 2 6 x 10 y 30 0 .
B. x 2 y 2 3 x 2 y 30 0 .
2
2
C. 4 x y 10 x 6 y 2 0 .
D. x 2 2 y 2 4 x 8 y 1 0. .
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.
B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.
C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
2
2
Câu 19: Đường elip
2
2
2
2
2
x2 y 2
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
+
=
9
7
A. 2 7 .
7.
B.
D. 6 .
C. 3 .
x2 y 2
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) : −
=
1 là
4
3
A. F1 =
B. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .
(
)
(
)
(
C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )
)
(
)
D. F1 =
7;0 .
− 7;0 ; F2 =
4 − x + x − 2 là
B. D = [ 2; 4]
C. D = {2; 4}
Sưu tầm và biên soạn
D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )
Page 2
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .
2 x + 3 khi x ≤ 2
Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x)
2
x − 3 khi x > 2
A. ( 0; −3)
B. ( 3;6 )
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )
D. ( 2;1)
Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .
B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .
C. y = x 2 − 2 x − 1 .
D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
B. 5 .
C. 8 .
A. 6 .
D. 7 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .
B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) . C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) . D. m ∈ ( 0; 28 ) .
Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
Sưu tầm và biên soạn
D. 1 .
Page 3
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số
. Phương trình tổng quát của đường
y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ :
có phương
y =−2 + 5t
trình tham số là:
x =−2 − 3t
x = 1 + 5t
x =−2 + 5t
x = 1 − 3t
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
y = 1 + 5t
y= 2 + 3t
y = 1 + 3t
y= 2 + 5t
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng
∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.
m = −2
B.
.
m = 1
2
1
C. m = − .
2
D. Không tồn tại m .
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.
0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =
0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =
C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2 y 2 3 x 7 y 12 0.
B. x 2 y 2 6 x 4 y 5 0.
C. x 2 y 2 8 x 2 y 7 0.
D. x 2 y 2 2 x 8 y 20 0.
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .
B. 2 104 .
C. 10 .
D. 104 .
C. F ( 2;0 ) .
D. F ( 4;0 ) .
Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .
B. F ( 0; 2 ) .
Sưu tầm và biên soạn
Page 4
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .
Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1
5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G ; lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?
---------- HẾT ----------
Sưu tầm và biên soạn
Page 5
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1
A.
.
B.
.
C.
.
D. (1; +∞ ) .
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
Vậy tập xác định của hàm số y = x + 1 là D = \ {1}
x −1
Câu 2:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y = x .
B. y = −2 x .
C. y = 2 x .
D. y = 1 x
2
Lời giải
Chọn B
Hàm số =
y ax + b với a ≠ 0 nghịch biến trên khi và chỉ khi a < 0 .
Câu 3:
Cho hàm số
A. −3 .
f=
( x)
2x2 + 1
. Giá trị
B. 3 .
f ( −2 )
bằng
C. 4 .
Lời giải
D. Không xác định.
Chọn B
Ta có f ( −2=
)
Câu 4:
2. ( −2 ) +=
1 3.
2
Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .
B. ( −∞; 2 ) .
C. ( −2; +∞ ) .
D. ( 2; +∞ ) .
Lời giải
Chọn D
b
Hàm số y = x 2 − 4 x + 3 có a = 1 > 0 nên đồng biến trên khoảng − ; +∞ .
2a
Vì vậy hàm số đồng biến trên ( 2; +∞ ) .
Câu 5:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −
b
.
2a
B. x = −
c
.
2a
C. x = −
Lời giải
∆
.
4a
D. x =
b
.
2a
Chọn A
Câu 6:
Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Sưu tầm và biên soạn
Page 6
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. a > 0.
B. a < 0.
C. a = 1.
Lời giải
D. a = 2.
Chọn B
Bề lõm hướng xuống a < 0.
Câu 7:
Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈ .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .
C. ∆ > 0 .
Lời giải
D. ∆ ≥ 0 .
Chọn A
* Theo định lý về dấu của tam thức bậc hai thì f ( x ) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈
khi ∆ < 0 .
Câu 8:
Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .
D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .
Lời giải
Chọn B
Ta có: x 2 − x − 6 ≤ 0 ⇔ −2 ≤ x ≤ 3 .
Tập nghiệm bất phương trình là: S =
Câu 9:
[ −2;3] .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S = \ {2} .
B. S = .
C. =
S ( 2; +∞ ) .
D.=
S \ {−2} .
Lời giải
Chọn A
* Bảng xét dấu:
2
−∞
x
x2 − 4 x + 4
+
0
+∞
+
* Tập nghiệm của bất phương trình là S = \ {2} .
Câu 10: Phương trình
x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
Sưu tầm và biên soạn
Page 7
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. S = {5} .
B. S = {2;5} .
C. S = {2} .
D. S = ∅ .
Lời giải
x ≥ 3
x ≥ 3
x − 3 ≥ 0
x −1 = x − 3 ⇔
⇔ x = 2 ⇔ x = 5
2 ⇔ 2
x
−
7
x
+
10
=
0
x
−
1
=
x
−
3
(
)
x = 5
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {5} .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.
1 − x là
C. 1.
Lời giải
D. 0.
Chọn C
x2 − 4 x + 3 =
Ta có
1− x
x ≤ 1
x ≤ 1
1 − x ≥ 0
⇔ 2
⇔ x = 1 ⇔ x = 1 .
⇔ 2
0
x − 3x + 2 =
x − 4 x + 3 =1 − x
x = 2
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?
A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .
C. =
n
( b; −a ) .
D. n = ( a; b ) .
Lời giải
Chọn D
Ta có một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) là n = ( a; b ) .
Do đó chọn đáp án
D. n1 = ( −a; b ) .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
x = 2t
A.
.
y = −6t
x= 2 + t
B.
.
y= 5 + 6t
x = 1
C.
.
y= 2 + 6t
Lời giải
x = 2
D.
.
y =−1 + 6t
Chọn D
Vectơ chỉ phương AB = ( 0;6 ) .
Phương trình đường thẳng AB đi qua A và có vecto chỉ phương AB = ( 0;6 ) là
x = 2
y =−1 + 6t
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
Sưu tầm và biên soạn
Page 8
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. x + 2 y + 1 =0 .
0.
B. 2 x − y =
C. − x + 2 y + 1 =0 .
D. −2 x + 4 y − 1 =0 .
Lời giải
Chọn D
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với d 1: x + 2 y + 1 =
0 có
.+) Với d 2 : 2 x − y =
0 có
1 2
≠
⇒ d cắt d 1 .
1 −2
2 −1
≠
⇒ d cắt d 2 .
1 −2
−1 2
1
=
≠
⇒ d trùng d 3 .
1 −2 −1
.+) Với d 3: − x + 2 y + 1 =
0 có
.+) Với d 4 : −2 x + 4 y − 1 =
0 có
1
−2 −1
=
≠
⇒ d song song d 4 .
−2 4
−1
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .
B. 120 .
C. 60 .
Lời giải
D. 30 .
Chọn C
Đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến =
n
n' = 1; 3 .
(
)
(1; − 3 ) , đường thẳng ∆' có vectơ pháp tuyến
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆, ∆'. cos α = cos n, n' =
( )
1− 3
1 + 3. 1 + 3
=
1
⇒ α = 60 .
2
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x 2 y 13 0 là:
A. 2 13 .
B.
28
.
13
C. 26 .
D.
13
.
2
Lời giải
Chọn A
Khoảng cách d
3.5 2.1 13
26
2 13 .
13
32 22
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2 y 2 6 x 10 y 30 0 .
B. x 2 y 2 3 x 2 y 30 0 .
2
2
C. 4 x y 10 x 6 y 2 0 .
D. x 2 2 y 2 4 x 8 y 1 0. .
Lời giải
0 là phương trình đường
Phương trình đường tròn đã cho có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
tròn ⇔ a 2 + b 2 − c > 0.
Xét đáp án A, ta có=
a 3,=
b 5,=
c 30 ⇒ a 2 + b 2 − c = 4 > 0 .
Sưu tầm và biên soạn
Page 9
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.
B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.
C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường tròn tâm I ( −1; 2 ) và bán kính R = 3 là: ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
Câu 19: Đường elip
2
x2 y 2
+
=
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
9
7
A. 2 7 .
7.
B.
C. 3 .
Lời giải
D. 6 .
0⇒ y =
± 7.
Ta có x =
Elip cắt trục tung tại hai điểm B1 0; 7 , B2 0; 7 . Suy ra B1 B2 2 7 .
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) :
A. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .
(
)
(
x2 y 2
1 là
−
=
4
3
B. F1 =
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .
(
)
C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .
)
(
)
D. F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
Lời giải
Gọi F1 =
( −c;0 ) ; F2 =
( c;0 ) là hai tiêu điểm của ( H ) .
Từ phương trình ( H ) :
x2 y 2
1 , ta có: a 2 = 4 và b 2 = 3 suy ra
−
=
4
3
c 2 = a 2 + b 2 = 7 ⇒ c = 7, ( c > 0 ) .
(
)
(
)
Vậy tọa độ các tiêu điểm của ( H ) là F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
TH
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )
4 − x + x − 2 là
B. D = [ 2; 4]
C. D = {2; 4}
D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )
Lời giải
Chọn B
4 − x ≥ 0
x ≤ 4
Điều kiện:
suy ra TXĐ: D = [ 2; 4] .
⇔
x − 2 ≥ 0
x ≥ 2
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Sưu tầm và biên soạn
Page 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .
Lời giải
Chọn C
Trên khoảng ( 0; 2 ) , đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến.
2 x + 3 khi x ≤ 2
Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x)
2
x − 3 khi x > 2
A. ( 0; −3)
B. ( 3;6 )
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )
D. ( 2;1)
Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ điểm ( 0; −3) vào hàm số ta được : f ( 0 ) = 3 ≠ −3 nên loại đáp án A
Thay tọa độ điểm ( 3;6 ) vào hàm số ta được : f ( 3) = 9 − 3 = 6 , thỏa mãn nên chọn đáp án B
Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .
B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .
C. y = x 2 − 2 x − 1 .
D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 0 ; − 1) nên c = −1 .
Sưu tầm và biên soạn
Page 11
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
b
0
=
1
2a + b =
a = 2
−
⇔
⇔
Tọa độ đỉnh I (1 ; − 3) , ta có phương trình: 2a
.
a
+
b
=
−
2
b
=
−
4
2
a.1 + b.1 − 1 =−3
Vậy parabol cần tìm là: y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Lời giải
Chọn D
Hoành độ giao điểm của ( P ) và d là nghiệm của phương trình:
x = 1
.
x 2 − 4 x =− x − 2 ⇔ x 2 − 3 x + 2 =0 ⇔
x = 2
Vậy tọa độ giao điểm của ( P ) và d là M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
Lời giải
D. 7 .
Chọn A
Xét f ( x ) = 2 x 2 − 3 x − 15 .
3 ± 129
.
f ( x) = 0 ⇔ x =
4
Ta có bảng xét dấu:
3 − 129
4
x
f ( x)
3 + 129
4
0
+
−
0
+
3 − 129 3 + 129
;
.
4
4
Tập nghiệm của bất phương trình là S =
Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là −2 , −1 , 0 , 1 , 2 , 3 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .
B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) .
C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) .
D. m ∈ ( 0; 28 ) .
Lời giải
Chọn D
Sưu tầm và biên soạn
Page 12
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ( m + 2 ) − 4 ( 8m + 1) < 0 ⇔ m 2 − 28m < 0 0 < m < 28
2
Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
Lời giải
Phương trình
4 x − 1 ≥ 0
x 2 − 3x + 1 = 4 x − 1 ⇔ 2
x − 3 x + 1=
( 4 x − 1)
D. 1 .
2
1
x≥
1
4
x ≥
1
⇔
4
⇔ x = 0 ( l ) ⇔ x =.
3
15 x 2 − 5 x =
0
1
x = (n)
3
x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số
. Phương trình tổng quát của đường
y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
Lời giải
Chọn A
x= 5 + t
t= x − 5
⇒ y =−9 − 2 ( x − 5 ) ⇔ 2 x + y − 1 =0 .
Đường thẳng ( d ) :
⇔
y
=−
9
−
2
t
y
=−
9
−
2
t
x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ :
có phương
y =−2 + 5t
trình tham số là:
x =−2 − 3t
x = 1 + 5t
x =−2 + 5t
x = 1 − 3t
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
y = 1 + 5t
y= 2 + 3t
y = 1 + 3t
y= 2 + 5t
Lời giải
M ( −2;1) ∈ d
M ( −2;1) ∈ d
x =−2 + 5t
→ d :
( −3;5) →
( t ∈ ) . Chọn B
u∆ =
1
3
y
t
=
+
3;
5
5;
3
n
u
=−
→
=
(
)
(
)
d
d
d ⊥ ∆
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng
∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.
m = −2
B.
.
m = 1
2
1
C. m = − .
2
D. Không tồn tại m .
Lời giải
Sưu tầm và biên soạn
Page 13
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
d ( A; ∆=
)
−m + 2 − m + 4
= 2 5 ⇔ m − 3=
m2 + 1
5. m 2 + 1 ⇔ 4m 2 + 6m − 4 =
0
m = −2
. Chọn B
⇔
m = 1
2
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.
0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =
0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =
C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .
Lời giải
Gọi ( C ) là phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C với tâm I ( a; b )
⇒ ( C ) có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
0 . Vì đường tròn ( C ) đi qua qua ba điểm A, B, C
nên ta có hệ phương trình:
a = 3
1 + 4 − 2a − 4b + c =0
−2a − 4b + c =−5
1
25 + 4 − 10a − 4b + c =0 ⇔ −10a − 4b + c =−29 ⇔ b =− .
2
1 + 9 − 2a + 6b + c =0
−2a + 6b + c =−10
c = −1
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2 y 2 3 x 7 y 12 0.
B. x 2 y 2 6 x 4 y 5 0.
C. x 2 y 2 8 x 2 y 7 0.
D. x 2 y 2 2 x 8 y 20 0.
Lời giải
Ta có : AB = (2; 2) ; đoạn AB có trung điểm M ( 2;3)
⇒ Phương trình đường trung trực của đoạn AB là d : x + y − 5 =
0.
Gọi I là tâm của ( C ) ⇒ I ∈ d ⇒ I ( a;5 − a ) , a ∈ .
Ta có: R = IA = d ( I ; ∆ ) =
( a − 1) + ( a − 3)
2
2
=
2a + 2
10
⇔ a = 4 ⇒ I ( 4;1) , R =
10.
Vậy phương trình đường tròn là: ( x − 4 ) + ( y − 1) = 10 ⇔ x 2 + y 2 − 8 x − 2 y + 7 = 0.
2
2
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .
B. 2 104 .
C. 10 .
Lời giải
Sưu tầm và biên soạn
D. 104 .
Page 14
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
( H ) :100 x 2 − 25 y 2 = 100 ⇔
x2 y 2
−
= 1.
100 4
a = 10, b = 2 ⇒ c = a 2 + b 2 = 104 .
Tiêu cự của hypebol là 2 104 .
Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .
B. F ( 0; 2 ) .
C. F ( 2;0 ) .
D. F ( 4;0 ) .
Lời giải
Ta có 2 p =8 ⇒ p =4 .
Parabol có tiêu điểm F ( 2;0 ) .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .
Lời giải
Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiếc cổng là 1 phần của parabol ( P ) : y = ax 2 + bx + c
với a < 0 .
Do parabol ( P ) đối xứng qua trục tung nên có trục đối xứng x = 0 ⇒ −
b
= 0 ⇔ b= 0 .
2a
Chiều cao của cổng parabol là 4m nên G ( 0; 4 ) ⇒ c =
4.
⇒ ( P ) :=
y ax 2 + 4
1
Lại có, kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m nên E ( 2;3) , F ( −2;3) ⇒ 3 =4a =4 ⇔ a =− .
4
Sưu tầm và biên soạn
Page 15
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
1
− x2 + 4 .
Vậy ( P ) : y =
4
x = 4
1
Ta có − x 2 + 4 = 0 ⇔
nên A ( −4;0 ) , B ( 4;0 ) hay AB = 8 .
4
x = −4
Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .
Lời giải
Vì B ∈ BM nên tọa độ điểm B có dạng B ( −7b + 10; b ) .
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC .
Khi đó tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình
2
x=
0
x + 7 y − 10 =
2 4
3
⇔
⇒ G ; .
0
3 3
x − 2 y + 2 =
y = 4
3
Gọi P ( x; y ) là trung điểm của BC .
Khi đó AP là đường trung tuyến của tam giác ABC .
2
1
3 −=
2
Suy ra AG = AP ⇔
3
4 −=
3
3
2
1
( x − 1) x =
1 1
3
2
⇔
⇒ P ; .
2
1
2 2
y
( y − 3) =
3
2
2 xP − xB
7b − 9
xC =
xC =
⇔
Vì P là trung điểm của BC nên
⇒ C ( 7b − 9;1 − b ) .
y
=
2
y
−
y
y
=
1
−
b
P
B
C
C
Vì C ∈ CN nên 7b − 9 − 2. (1 − b ) + 2 = 0 ⇔ b = 1 .
Khi đó B ( 3;1) , C ( −2;0 ) .
Vậy phương trình đường thẳng BC đi qua hai điểm B và C là x − 5 y + 2 =
0.
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
Sưu tầm và biên soạn
mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1
Page 16
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Lời giải
x − m + 2 ≥ 0
Hàm số xác định trên ( 0;1) ⇔
∀x ∈ ( 0;1)
x − m + 2 − 1 ≠ 0
m − 2 ≤ 0
m ≤ 2
m ≤ 1
x ≥ m − 2
x ≥ m − 2
⇔
∀x ∈ ( 0;1) ⇔
∀x ∈ ( 0;1) ⇔ m − 1 ≥ 1 ⇔ m ≥ 2 ⇔
x − m + 2 ≠ 1
m = 2
x ≠ m −1
m − 1 ≤ 0
m ≤ 1
Vậy m ∈ ( −∞;1] ∪ {2} .
5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G ; lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?
Lời giải
*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
35
3
− 3
xI −=
3
xI = 1
23
⇒ HI =
HG ⇒
⇒
.
yI = 3
2
38
y −=
2
− 2
I
23
.
*) Gọi M là trung điểm của BC ⇒ IM ⊥ BC ⇒ IM : 2 x − y + 1 =0 .
−1 x = 0
2 x − y =
⇒ M ( 0;1) .
⇒
M
= IM ∩ BC ⇒
x
+
2
y
=
2
y
1
=
5
x A = 3.
xA = 5
3
⇒
Lại có: MA = 3MG ⇒
.
yA = 6
8
y A −=
1 3. − 1
3
Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R
= IA
= 5.
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là ( x − 1) + ( y − 3) =
25 .
2
Sưu tầm và biên soạn
2
Page 17
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
---------- HẾT ----------
Sưu tầm và biên soạn
Page 18
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
x + x − 2, khi x ≥ 2
Cho hàm số f ( x ) =
. Giá trị f (1) bằng
1 − 3 x, khi x < 2
B. 0 .
C. không xác định.
A. −2 .
D. 2 .
1
Tập xác định của hàm số y = + 3 − x là
x
B. [3; +∞ ) .
A. ( −∞;3] .
D. ( −∞;3] \ {0} .
C. \ {0} .
y f=
=
Cho hàm số
( x ) x 2 xác định trên . Xét các mệnh đề sau:
I. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên .
II. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên ( 0; +∞ ) .
III. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên ( −∞;0 ) .
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II.
B. I và III.
C. II và III.
Câu 4:
D. I, II và III.
Cho hàm số y = 2 x 2 + 4 x − 2023 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và nghịch biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và đồng biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) và nghịch biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và đồng biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
Câu 5:
Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
− x2 + 4 x − 3 .
A. y =
Câu 6:
Câu 7:
− x2 − 4x − 3 .
B. y =
C. y =−2 x 2 − x − 3 .
D. y = x 2 − 4 x − 3 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. f ( x)= x + 3 .
B. f ( x) = (m − 1) x 2 + 2 x + 5 .
C. f ( x)= 2 x 2 + x − 5 .
D. f ( x) =
Sưu tầm và biên soạn
x2 + 1
.
x−2
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 8:
Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0 ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
a < 0
A. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ < 0
a < 0
C. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ > 0
Câu 9:
a > 0
B. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ > 0
a > 0
D. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ < 0
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
− x2 + 5x − 6 .
A. f ( x) =
B. f ( x) = x 2 + 5 x − 6 .
C. f ( x) = x 2 − 5 x − 6 .
− x2 − 5x + 6 .
D. f ( x) =
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
{
1 + x là
C. {1; −3} .
B. {−3}
A. ∅
Câu 11: Phương trình
x 2 + 3x − 2 =
3 x 2 6 x 3 2 x 1 có tập nghiệm là :
}
A. 1 − 3;1 + 3 .
}
{
B. 1 − 3 .
{
C. 1 + 3
}
D. {1} .
D. ∅ .
x = 1 + 2t
, t ∈ . Xác định
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình
y= 3 − t
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
n ( 2; −1) .
A. n = (1; 2 ) .
B. =
C. n = ( −2;1) .
D. n = ( −1; 2 ) .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( 2; −3) và có một
vectơ pháp tuyến n = ( 2;1)
A. x + y + 1 =
0.
B. 2 x + y − 5 =
0.
C. 2 x − 3 y − 1 =0 .
D. 2 x + y − 1 =0 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ O xy , cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 3 =
0 và d 2 : x + 2 y + 1 =0 . Vị
trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d 2 là
A. d1 ≡ d 2 .
B. d1 // d 2 .
C. d1 ⊥ d 2 .
D. Cắt nhau và không vuông góc.
x =−3 + 2t
x= 2 + 3t
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng ∆1 :
và ∆ 2 :
bằng
y = 1 + 3t
y= 4 − 2t
A. 90° .
B. 45° .
C. 60° .
D. 30° .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M ( −2 ; 1) và đường thẳng ∆ : x − 3 y + 6 =
0 . Khoảng cách từ
điểm M đến đường thẳng ∆ bằng
A.
10
..
10
B. 2 10. .
C.
10
..
5
Sưu tầm và biên soạn
D.
2
.
10
Page 2
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A. x 2 + y 2 − 100 y + 1 =
B. x 2 + y 2 − y =.
0.
0
0
C. x 2 + y 2 − 2 =.
0
D. x 2 + y 2 − x + y + 4 =.
Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm A ( 2 ; − 5 ) và tiếp xúc với đường thẳng
d : 3 x − 4 y − 1 =0 .
A. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
25 .
B. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
25 .
C. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
5.
D. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
5.
2
2
2
2
2
2
2
2
x2 y 2
Câu 19: Tọa độ các đỉnh của hypebol ( H ) : −
=
1 là
25 9
A. A1 =
B. A1 =
( −5; 0 ) ; A2 =
( 0; −4 ) ; A2 =
( 0; 4 ) .
( 5; 0 ) .
D. A1 =
( 0; −5) ; A2 =
( 0;5) .
C. A1 =
( −4; 0 ) ; A2 =
( 4; 0 ) .
Câu 20: Cho Parapol ( P=
) : y 2 2 px ( p > 0 ) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
p
A. ( P ) có tiêu điểm F 0; .
2
p
B. ( P ) có tiêu điểm F − ;0 .
2
p
C. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : y =.
2
p
− .
D. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : x =
2
Câu 21: Tìm tập xác định D của hàm số y =
x +1
.
( x − 3) 2 x − 1
1
1
1
A. D = − ; +∞ \ {3} . B. =
D ; +∞ \ {3} . C. =
D ; +∞ \ {3} . D. D = .
2
2
2
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên m ∈ [ −2022; 2022] để hàm số =
y
m − 2 x xác định trên khoảng
( −3; −1) ?
A. 2022 .
B. 2025 .
C. 2021 .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = f ( x ) =
tập xác định của nó.
A. m > 4 .
B. m ≥ 4 .
C. m < 4 .
D. 4042 .
( m − 4 ) x + m2 − m − 2
đồng biến trên
D. m ≤ 4 .
Câu 24: Biết rằng ( P ) : y = ax − 4 x + c có hoành độ đỉnh bằng −3 và đi qua điểm M ( −2;1) . Tính
2
tổng S= a + c
A. S = 5 .
B. S = −5 .
C. S = 4 .
Sưu tầm và biên soạn
D. S = 1 .
Page 3
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 25: Xác định ( P ) : y = ax 2 − 6 x + c , biết ( P ) có trục đối xứng x = −4 và cắt Ox tại hai điểm có độ
dài bằng 4 .
3
A. ( P ) : y =
− x2 − 6x − 9 .
4
3
C. ( P ) : y =
− x2 − 6x + 9 .
4
3 2
x − 6x − 9 .
4
3 2
D. ( P ) : y =
x − 6x + 9 .
4
B. ( P ) : y =
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số y=
1
A. −∞; .
2
Câu 27: Tìm
( 2m
tất
2
2 x2 − 5x + 2 .
1
1
C. −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . D. ; 2 .
2
2
B. [ 2; +∞ ) .
cả
các
giá
trị
thực
+ m − 6 ) x + ( 2m − 3 ) x − 1 > 0 ?
của
tham
số
5
3
A. − < m ≤ .
6
2
5
3
B. − < m < .
6
2
để
5
3
C. − ≤ m < .
6
2
bất
phương
trình
xác định là ?
7
A. m > .
3
B. m <
7
.
3
C. m ≤
5
3
D. − ≤ m ≤ .
6
2
( m − 2 ) x 2 − 2 ( m − 3) x + m − 1 có tập
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=
Câu 29: Phương trình
m
2
7
.
3
D. m ≥
7
.
3
a
. Khi đó a + 2b bằng:
b
C. 17 .
D. 13 .
x 2 + 2 x − 3 = 5 − x có nghiệm là x =
A. 10 .
B. 33 .
Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A (1; −2 ) và vuông góc với đường thẳng
∆ : 3x − 2 y + 1 =
0 là:
A. 3 x − 2 y − 7 =
0.
B. 2 x + 3 y + 4 =
0.
C. x + 3 y + 5 =
0.
D. 2 x + 3 y − 3 =
0.
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để góc giữa hai đường
0 và ∆ : x − y + 2 =
thẳng d : mx + ( m − 1) y + 2 =
0 bằng 30°. Tích tất cả các phần tử của tập S
bằng
A. 1 .
1
B. − .
6
C.
1
.
6
D. −1 .
Câu 32: Tâm đường tròn x 2 + y 2 − 10 x + 1 =0 cách trục Oy một khoảng bằng
A. 5 .
B. 0 .
C. 10 .
D. −5 .
Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x 2 + y 2 + 2mx − 10 y + 4m =
0 là
phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
1
A. m = .
B. m = 1 .
C. m = −2 .
2
Câu 34: T...
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1
A.
Câu 2:
.
B.
.
C.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y = x .
B. y = −2 x .
f=
( x)
2x2 + 1
C. y = 2 x .
f ( −2 )
Câu 3:
Cho hàm số
A. −3 .
Câu 4:
Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .
Câu 5:
b
.
2a
bằng
C. 4 .
B. ( −∞; 2 ) .
B. x = −
c
.
2a
B. a < 0.
D. Không xác định.
C. ( −2; +∞ ) .
D. ( 2; +∞ ) .
C. x = −
∆
.
4a
D. x =
b
.
2a
C. a = 1.
D. a = 2.
C. ∆ > 0 .
D. ∆ ≥ 0 .
Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .
Câu 9:
2
Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈ .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .
Câu 8:
D. y = 1 x
Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a > 0.
Câu 7:
. Giá trị
B. 3 .
D. (1; +∞ ) .
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −
Câu 6:
.
D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S = \ {2} .
B. S = .
C. =
S ( 2; +∞ ) .
Sưu tầm và biên soạn
D.=
S \ {−2} .
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 10: Phương trình
x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
B. S = {2;5} .
A. S = {5} .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.
C. S = {2} .
D. S = ∅ .
1 − x là
C. 1.
D. 0.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?
A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .
C. =
n
D. n = ( a; b ) .
( b; −a ) .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
x = 2t
A.
.
y = −6t
x= 2 + t
B.
.
y= 5 + 6t
x = 1
C.
.
y= 2 + 6t
x = 2
D.
.
y =−1 + 6t
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A. x + 2 y + 1 =0 .
0.
B. 2 x − y =
C. − x + 2 y + 1 =0 .
D. −2 x + 4 y − 1 =0 .
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .
B. 120 .
C. 60 .
D. 30 .
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x 2 y 13 0 là:
A. 2 13 .
B.
28
.
13
C. 26 .
D.
13
.
2
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2 y 2 6 x 10 y 30 0 .
B. x 2 y 2 3 x 2 y 30 0 .
2
2
C. 4 x y 10 x 6 y 2 0 .
D. x 2 2 y 2 4 x 8 y 1 0. .
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.
B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.
C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
2
2
Câu 19: Đường elip
2
2
2
2
2
x2 y 2
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
+
=
9
7
A. 2 7 .
7.
B.
D. 6 .
C. 3 .
x2 y 2
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) : −
=
1 là
4
3
A. F1 =
B. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .
(
)
(
)
(
C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )
)
(
)
D. F1 =
7;0 .
− 7;0 ; F2 =
4 − x + x − 2 là
B. D = [ 2; 4]
C. D = {2; 4}
Sưu tầm và biên soạn
D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )
Page 2
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .
2 x + 3 khi x ≤ 2
Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x)
2
x − 3 khi x > 2
A. ( 0; −3)
B. ( 3;6 )
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )
D. ( 2;1)
Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .
B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .
C. y = x 2 − 2 x − 1 .
D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
B. 5 .
C. 8 .
A. 6 .
D. 7 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .
B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) . C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) . D. m ∈ ( 0; 28 ) .
Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
Sưu tầm và biên soạn
D. 1 .
Page 3
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số
. Phương trình tổng quát của đường
y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ :
có phương
y =−2 + 5t
trình tham số là:
x =−2 − 3t
x = 1 + 5t
x =−2 + 5t
x = 1 − 3t
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
y = 1 + 5t
y= 2 + 3t
y = 1 + 3t
y= 2 + 5t
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng
∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.
m = −2
B.
.
m = 1
2
1
C. m = − .
2
D. Không tồn tại m .
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.
0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =
0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =
C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2 y 2 3 x 7 y 12 0.
B. x 2 y 2 6 x 4 y 5 0.
C. x 2 y 2 8 x 2 y 7 0.
D. x 2 y 2 2 x 8 y 20 0.
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .
B. 2 104 .
C. 10 .
D. 104 .
C. F ( 2;0 ) .
D. F ( 4;0 ) .
Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .
B. F ( 0; 2 ) .
Sưu tầm và biên soạn
Page 4
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .
Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1
5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G ; lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?
---------- HẾT ----------
Sưu tầm và biên soạn
Page 5
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1
A.
.
B.
.
C.
.
D. (1; +∞ ) .
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
Vậy tập xác định của hàm số y = x + 1 là D = \ {1}
x −1
Câu 2:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A. y = x .
B. y = −2 x .
C. y = 2 x .
D. y = 1 x
2
Lời giải
Chọn B
Hàm số =
y ax + b với a ≠ 0 nghịch biến trên khi và chỉ khi a < 0 .
Câu 3:
Cho hàm số
A. −3 .
f=
( x)
2x2 + 1
. Giá trị
B. 3 .
f ( −2 )
bằng
C. 4 .
Lời giải
D. Không xác định.
Chọn B
Ta có f ( −2=
)
Câu 4:
2. ( −2 ) +=
1 3.
2
Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .
B. ( −∞; 2 ) .
C. ( −2; +∞ ) .
D. ( 2; +∞ ) .
Lời giải
Chọn D
b
Hàm số y = x 2 − 4 x + 3 có a = 1 > 0 nên đồng biến trên khoảng − ; +∞ .
2a
Vì vậy hàm số đồng biến trên ( 2; +∞ ) .
Câu 5:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −
b
.
2a
B. x = −
c
.
2a
C. x = −
Lời giải
∆
.
4a
D. x =
b
.
2a
Chọn A
Câu 6:
Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Sưu tầm và biên soạn
Page 6
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. a > 0.
B. a < 0.
C. a = 1.
Lời giải
D. a = 2.
Chọn B
Bề lõm hướng xuống a < 0.
Câu 7:
Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈ .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .
C. ∆ > 0 .
Lời giải
D. ∆ ≥ 0 .
Chọn A
* Theo định lý về dấu của tam thức bậc hai thì f ( x ) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈
khi ∆ < 0 .
Câu 8:
Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .
D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .
Lời giải
Chọn B
Ta có: x 2 − x − 6 ≤ 0 ⇔ −2 ≤ x ≤ 3 .
Tập nghiệm bất phương trình là: S =
Câu 9:
[ −2;3] .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S = \ {2} .
B. S = .
C. =
S ( 2; +∞ ) .
D.=
S \ {−2} .
Lời giải
Chọn A
* Bảng xét dấu:
2
−∞
x
x2 − 4 x + 4
+
0
+∞
+
* Tập nghiệm của bất phương trình là S = \ {2} .
Câu 10: Phương trình
x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
Sưu tầm và biên soạn
Page 7
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. S = {5} .
B. S = {2;5} .
C. S = {2} .
D. S = ∅ .
Lời giải
x ≥ 3
x ≥ 3
x − 3 ≥ 0
x −1 = x − 3 ⇔
⇔ x = 2 ⇔ x = 5
2 ⇔ 2
x
−
7
x
+
10
=
0
x
−
1
=
x
−
3
(
)
x = 5
Ta có:
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {5} .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.
1 − x là
C. 1.
Lời giải
D. 0.
Chọn C
x2 − 4 x + 3 =
Ta có
1− x
x ≤ 1
x ≤ 1
1 − x ≥ 0
⇔ 2
⇔ x = 1 ⇔ x = 1 .
⇔ 2
0
x − 3x + 2 =
x − 4 x + 3 =1 − x
x = 2
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?
A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .
C. =
n
( b; −a ) .
D. n = ( a; b ) .
Lời giải
Chọn D
Ta có một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) là n = ( a; b ) .
Do đó chọn đáp án
D. n1 = ( −a; b ) .
Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
x = 2t
A.
.
y = −6t
x= 2 + t
B.
.
y= 5 + 6t
x = 1
C.
.
y= 2 + 6t
Lời giải
x = 2
D.
.
y =−1 + 6t
Chọn D
Vectơ chỉ phương AB = ( 0;6 ) .
Phương trình đường thẳng AB đi qua A và có vecto chỉ phương AB = ( 0;6 ) là
x = 2
y =−1 + 6t
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
Sưu tầm và biên soạn
Page 8
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. x + 2 y + 1 =0 .
0.
B. 2 x − y =
C. − x + 2 y + 1 =0 .
D. −2 x + 4 y − 1 =0 .
Lời giải
Chọn D
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với d 1: x + 2 y + 1 =
0 có
.+) Với d 2 : 2 x − y =
0 có
1 2
≠
⇒ d cắt d 1 .
1 −2
2 −1
≠
⇒ d cắt d 2 .
1 −2
−1 2
1
=
≠
⇒ d trùng d 3 .
1 −2 −1
.+) Với d 3: − x + 2 y + 1 =
0 có
.+) Với d 4 : −2 x + 4 y − 1 =
0 có
1
−2 −1
=
≠
⇒ d song song d 4 .
−2 4
−1
Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .
B. 120 .
C. 60 .
Lời giải
D. 30 .
Chọn C
Đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến =
n
n' = 1; 3 .
(
)
(1; − 3 ) , đường thẳng ∆' có vectơ pháp tuyến
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆, ∆'. cos α = cos n, n' =
( )
1− 3
1 + 3. 1 + 3
=
1
⇒ α = 60 .
2
Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x 2 y 13 0 là:
A. 2 13 .
B.
28
.
13
C. 26 .
D.
13
.
2
Lời giải
Chọn A
Khoảng cách d
3.5 2.1 13
26
2 13 .
13
32 22
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2 y 2 6 x 10 y 30 0 .
B. x 2 y 2 3 x 2 y 30 0 .
2
2
C. 4 x y 10 x 6 y 2 0 .
D. x 2 2 y 2 4 x 8 y 1 0. .
Lời giải
0 là phương trình đường
Phương trình đường tròn đã cho có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
tròn ⇔ a 2 + b 2 − c > 0.
Xét đáp án A, ta có=
a 3,=
b 5,=
c 30 ⇒ a 2 + b 2 − c = 4 > 0 .
Sưu tầm và biên soạn
Page 9
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.
B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.
C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.
D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
2
2
2
2
2
2
2
Lời giải
Chọn D
Phương trình đường tròn tâm I ( −1; 2 ) và bán kính R = 3 là: ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2
Câu 19: Đường elip
2
x2 y 2
+
=
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
9
7
A. 2 7 .
7.
B.
C. 3 .
Lời giải
D. 6 .
0⇒ y =
± 7.
Ta có x =
Elip cắt trục tung tại hai điểm B1 0; 7 , B2 0; 7 . Suy ra B1 B2 2 7 .
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) :
A. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .
(
)
(
x2 y 2
1 là
−
=
4
3
B. F1 =
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .
(
)
C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .
)
(
)
D. F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
Lời giải
Gọi F1 =
( −c;0 ) ; F2 =
( c;0 ) là hai tiêu điểm của ( H ) .
Từ phương trình ( H ) :
x2 y 2
1 , ta có: a 2 = 4 và b 2 = 3 suy ra
−
=
4
3
c 2 = a 2 + b 2 = 7 ⇒ c = 7, ( c > 0 ) .
(
)
(
)
Vậy tọa độ các tiêu điểm của ( H ) là F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
TH
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )
4 − x + x − 2 là
B. D = [ 2; 4]
C. D = {2; 4}
D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )
Lời giải
Chọn B
4 − x ≥ 0
x ≤ 4
Điều kiện:
suy ra TXĐ: D = [ 2; 4] .
⇔
x − 2 ≥ 0
x ≥ 2
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Sưu tầm và biên soạn
Page 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .
Lời giải
Chọn C
Trên khoảng ( 0; 2 ) , đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến.
2 x + 3 khi x ≤ 2
Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x)
2
x − 3 khi x > 2
A. ( 0; −3)
B. ( 3;6 )
đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )
D. ( 2;1)
Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ điểm ( 0; −3) vào hàm số ta được : f ( 0 ) = 3 ≠ −3 nên loại đáp án A
Thay tọa độ điểm ( 3;6 ) vào hàm số ta được : f ( 3) = 9 − 3 = 6 , thỏa mãn nên chọn đáp án B
Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau
Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .
B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .
C. y = x 2 − 2 x − 1 .
D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 0 ; − 1) nên c = −1 .
Sưu tầm và biên soạn
Page 11
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
b
0
=
1
2a + b =
a = 2
−
⇔
⇔
Tọa độ đỉnh I (1 ; − 3) , ta có phương trình: 2a
.
a
+
b
=
−
2
b
=
−
4
2
a.1 + b.1 − 1 =−3
Vậy parabol cần tìm là: y = 2 x 2 − 4 x − 1 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Lời giải
Chọn D
Hoành độ giao điểm của ( P ) và d là nghiệm của phương trình:
x = 1
.
x 2 − 4 x =− x − 2 ⇔ x 2 − 3 x + 2 =0 ⇔
x = 2
Vậy tọa độ giao điểm của ( P ) và d là M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
Lời giải
D. 7 .
Chọn A
Xét f ( x ) = 2 x 2 − 3 x − 15 .
3 ± 129
.
f ( x) = 0 ⇔ x =
4
Ta có bảng xét dấu:
3 − 129
4
x
f ( x)
3 + 129
4
0
+
−
0
+
3 − 129 3 + 129
;
.
4
4
Tập nghiệm của bất phương trình là S =
Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là −2 , −1 , 0 , 1 , 2 , 3 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .
B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) .
C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) .
D. m ∈ ( 0; 28 ) .
Lời giải
Chọn D
Sưu tầm và biên soạn
Page 12
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ( m + 2 ) − 4 ( 8m + 1) < 0 ⇔ m 2 − 28m < 0 0 < m < 28
2
Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
Lời giải
Phương trình
4 x − 1 ≥ 0
x 2 − 3x + 1 = 4 x − 1 ⇔ 2
x − 3 x + 1=
( 4 x − 1)
D. 1 .
2
1
x≥
1
4
x ≥
1
⇔
4
⇔ x = 0 ( l ) ⇔ x =.
3
15 x 2 − 5 x =
0
1
x = (n)
3
x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số
. Phương trình tổng quát của đường
y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
Lời giải
Chọn A
x= 5 + t
t= x − 5
⇒ y =−9 − 2 ( x − 5 ) ⇔ 2 x + y − 1 =0 .
Đường thẳng ( d ) :
⇔
y
=−
9
−
2
t
y
=−
9
−
2
t
x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ :
có phương
y =−2 + 5t
trình tham số là:
x =−2 − 3t
x = 1 + 5t
x =−2 + 5t
x = 1 − 3t
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
y = 1 + 5t
y= 2 + 3t
y = 1 + 3t
y= 2 + 5t
Lời giải
M ( −2;1) ∈ d
M ( −2;1) ∈ d
x =−2 + 5t
→ d :
( −3;5) →
( t ∈ ) . Chọn B
u∆ =
1
3
y
t
=
+
3;
5
5;
3
n
u
=−
→
=
(
)
(
)
d
d
d ⊥ ∆
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng
∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.
m = −2
B.
.
m = 1
2
1
C. m = − .
2
D. Không tồn tại m .
Lời giải
Sưu tầm và biên soạn
Page 13
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
d ( A; ∆=
)
−m + 2 − m + 4
= 2 5 ⇔ m − 3=
m2 + 1
5. m 2 + 1 ⇔ 4m 2 + 6m − 4 =
0
m = −2
. Chọn B
⇔
m = 1
2
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.
0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =
0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =
C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .
Lời giải
Gọi ( C ) là phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C với tâm I ( a; b )
⇒ ( C ) có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
0 . Vì đường tròn ( C ) đi qua qua ba điểm A, B, C
nên ta có hệ phương trình:
a = 3
1 + 4 − 2a − 4b + c =0
−2a − 4b + c =−5
1
25 + 4 − 10a − 4b + c =0 ⇔ −10a − 4b + c =−29 ⇔ b =− .
2
1 + 9 − 2a + 6b + c =0
−2a + 6b + c =−10
c = −1
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2 y 2 3 x 7 y 12 0.
B. x 2 y 2 6 x 4 y 5 0.
C. x 2 y 2 8 x 2 y 7 0.
D. x 2 y 2 2 x 8 y 20 0.
Lời giải
Ta có : AB = (2; 2) ; đoạn AB có trung điểm M ( 2;3)
⇒ Phương trình đường trung trực của đoạn AB là d : x + y − 5 =
0.
Gọi I là tâm của ( C ) ⇒ I ∈ d ⇒ I ( a;5 − a ) , a ∈ .
Ta có: R = IA = d ( I ; ∆ ) =
( a − 1) + ( a − 3)
2
2
=
2a + 2
10
⇔ a = 4 ⇒ I ( 4;1) , R =
10.
Vậy phương trình đường tròn là: ( x − 4 ) + ( y − 1) = 10 ⇔ x 2 + y 2 − 8 x − 2 y + 7 = 0.
2
2
Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .
B. 2 104 .
C. 10 .
Lời giải
Sưu tầm và biên soạn
D. 104 .
Page 14
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
( H ) :100 x 2 − 25 y 2 = 100 ⇔
x2 y 2
−
= 1.
100 4
a = 10, b = 2 ⇒ c = a 2 + b 2 = 104 .
Tiêu cự của hypebol là 2 104 .
Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .
B. F ( 0; 2 ) .
C. F ( 2;0 ) .
D. F ( 4;0 ) .
Lời giải
Ta có 2 p =8 ⇒ p =4 .
Parabol có tiêu điểm F ( 2;0 ) .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .
Lời giải
Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiếc cổng là 1 phần của parabol ( P ) : y = ax 2 + bx + c
với a < 0 .
Do parabol ( P ) đối xứng qua trục tung nên có trục đối xứng x = 0 ⇒ −
b
= 0 ⇔ b= 0 .
2a
Chiều cao của cổng parabol là 4m nên G ( 0; 4 ) ⇒ c =
4.
⇒ ( P ) :=
y ax 2 + 4
1
Lại có, kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m nên E ( 2;3) , F ( −2;3) ⇒ 3 =4a =4 ⇔ a =− .
4
Sưu tầm và biên soạn
Page 15
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
1
− x2 + 4 .
Vậy ( P ) : y =
4
x = 4
1
Ta có − x 2 + 4 = 0 ⇔
nên A ( −4;0 ) , B ( 4;0 ) hay AB = 8 .
4
x = −4
Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .
Lời giải
Vì B ∈ BM nên tọa độ điểm B có dạng B ( −7b + 10; b ) .
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC .
Khi đó tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình
2
x=
0
x + 7 y − 10 =
2 4
3
⇔
⇒ G ; .
0
3 3
x − 2 y + 2 =
y = 4
3
Gọi P ( x; y ) là trung điểm của BC .
Khi đó AP là đường trung tuyến của tam giác ABC .
2
1
3 −=
2
Suy ra AG = AP ⇔
3
4 −=
3
3
2
1
( x − 1) x =
1 1
3
2
⇔
⇒ P ; .
2
1
2 2
y
( y − 3) =
3
2
2 xP − xB
7b − 9
xC =
xC =
⇔
Vì P là trung điểm của BC nên
⇒ C ( 7b − 9;1 − b ) .
y
=
2
y
−
y
y
=
1
−
b
P
B
C
C
Vì C ∈ CN nên 7b − 9 − 2. (1 − b ) + 2 = 0 ⇔ b = 1 .
Khi đó B ( 3;1) , C ( −2;0 ) .
Vậy phương trình đường thẳng BC đi qua hai điểm B và C là x − 5 y + 2 =
0.
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =
Sưu tầm và biên soạn
mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1
Page 16
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Lời giải
x − m + 2 ≥ 0
Hàm số xác định trên ( 0;1) ⇔
∀x ∈ ( 0;1)
x − m + 2 − 1 ≠ 0
m − 2 ≤ 0
m ≤ 2
m ≤ 1
x ≥ m − 2
x ≥ m − 2
⇔
∀x ∈ ( 0;1) ⇔
∀x ∈ ( 0;1) ⇔ m − 1 ≥ 1 ⇔ m ≥ 2 ⇔
x − m + 2 ≠ 1
m = 2
x ≠ m −1
m − 1 ≤ 0
m ≤ 1
Vậy m ∈ ( −∞;1] ∪ {2} .
5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G ; lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?
Lời giải
*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
35
3
− 3
xI −=
3
xI = 1
23
⇒ HI =
HG ⇒
⇒
.
yI = 3
2
38
y −=
2
− 2
I
23
.
*) Gọi M là trung điểm của BC ⇒ IM ⊥ BC ⇒ IM : 2 x − y + 1 =0 .
−1 x = 0
2 x − y =
⇒ M ( 0;1) .
⇒
M
= IM ∩ BC ⇒
x
+
2
y
=
2
y
1
=
5
x A = 3.
xA = 5
3
⇒
Lại có: MA = 3MG ⇒
.
yA = 6
8
y A −=
1 3. − 1
3
Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R
= IA
= 5.
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là ( x − 1) + ( y − 3) =
25 .
2
Sưu tầm và biên soạn
2
Page 17
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
---------- HẾT ----------
Sưu tầm và biên soạn
Page 18
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
x + x − 2, khi x ≥ 2
Cho hàm số f ( x ) =
. Giá trị f (1) bằng
1 − 3 x, khi x < 2
B. 0 .
C. không xác định.
A. −2 .
D. 2 .
1
Tập xác định của hàm số y = + 3 − x là
x
B. [3; +∞ ) .
A. ( −∞;3] .
D. ( −∞;3] \ {0} .
C. \ {0} .
y f=
=
Cho hàm số
( x ) x 2 xác định trên . Xét các mệnh đề sau:
I. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên .
II. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên ( 0; +∞ ) .
III. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên ( −∞;0 ) .
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II.
B. I và III.
C. II và III.
Câu 4:
D. I, II và III.
Cho hàm số y = 2 x 2 + 4 x − 2023 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và nghịch biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và đồng biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) và nghịch biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và đồng biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
Câu 5:
Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
− x2 + 4 x − 3 .
A. y =
Câu 6:
Câu 7:
− x2 − 4x − 3 .
B. y =
C. y =−2 x 2 − x − 3 .
D. y = x 2 − 4 x − 3 .
y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .
B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .
C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .
D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. f ( x)= x + 3 .
B. f ( x) = (m − 1) x 2 + 2 x + 5 .
C. f ( x)= 2 x 2 + x − 5 .
D. f ( x) =
Sưu tầm và biên soạn
x2 + 1
.
x−2
Page 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 8:
Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0 ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
a < 0
A. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ < 0
a < 0
C. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ > 0
Câu 9:
a > 0
B. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ > 0
a > 0
D. f ( x ) > 0, ∀x ⇔
.
∆ < 0
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?
− x2 + 5x − 6 .
A. f ( x) =
B. f ( x) = x 2 + 5 x − 6 .
C. f ( x) = x 2 − 5 x − 6 .
− x2 − 5x + 6 .
D. f ( x) =
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình
{
1 + x là
C. {1; −3} .
B. {−3}
A. ∅
Câu 11: Phương trình
x 2 + 3x − 2 =
3 x 2 6 x 3 2 x 1 có tập nghiệm là :
}
A. 1 − 3;1 + 3 .
}
{
B. 1 − 3 .
{
C. 1 + 3
}
D. {1} .
D. ∅ .
x = 1 + 2t
, t ∈ . Xác định
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình
y= 3 − t
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
n ( 2; −1) .
A. n = (1; 2 ) .
B. =
C. n = ( −2;1) .
D. n = ( −1; 2 ) .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( 2; −3) và có một
vectơ pháp tuyến n = ( 2;1)
A. x + y + 1 =
0.
B. 2 x + y − 5 =
0.
C. 2 x − 3 y − 1 =0 .
D. 2 x + y − 1 =0 .
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ O xy , cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 3 =
0 và d 2 : x + 2 y + 1 =0 . Vị
trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d 2 là
A. d1 ≡ d 2 .
B. d1 // d 2 .
C. d1 ⊥ d 2 .
D. Cắt nhau và không vuông góc.
x =−3 + 2t
x= 2 + 3t
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng ∆1 :
và ∆ 2 :
bằng
y = 1 + 3t
y= 4 − 2t
A. 90° .
B. 45° .
C. 60° .
D. 30° .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M ( −2 ; 1) và đường thẳng ∆ : x − 3 y + 6 =
0 . Khoảng cách từ
điểm M đến đường thẳng ∆ bằng
A.
10
..
10
B. 2 10. .
C.
10
..
5
Sưu tầm và biên soạn
D.
2
.
10
Page 2
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A. x 2 + y 2 − 100 y + 1 =
B. x 2 + y 2 − y =.
0.
0
0
C. x 2 + y 2 − 2 =.
0
D. x 2 + y 2 − x + y + 4 =.
Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm A ( 2 ; − 5 ) và tiếp xúc với đường thẳng
d : 3 x − 4 y − 1 =0 .
A. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
25 .
B. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
25 .
C. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
5.
D. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
5.
2
2
2
2
2
2
2
2
x2 y 2
Câu 19: Tọa độ các đỉnh của hypebol ( H ) : −
=
1 là
25 9
A. A1 =
B. A1 =
( −5; 0 ) ; A2 =
( 0; −4 ) ; A2 =
( 0; 4 ) .
( 5; 0 ) .
D. A1 =
( 0; −5) ; A2 =
( 0;5) .
C. A1 =
( −4; 0 ) ; A2 =
( 4; 0 ) .
Câu 20: Cho Parapol ( P=
) : y 2 2 px ( p > 0 ) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
p
A. ( P ) có tiêu điểm F 0; .
2
p
B. ( P ) có tiêu điểm F − ;0 .
2
p
C. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : y =.
2
p
− .
D. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : x =
2
Câu 21: Tìm tập xác định D của hàm số y =
x +1
.
( x − 3) 2 x − 1
1
1
1
A. D = − ; +∞ \ {3} . B. =
D ; +∞ \ {3} . C. =
D ; +∞ \ {3} . D. D = .
2
2
2
Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên m ∈ [ −2022; 2022] để hàm số =
y
m − 2 x xác định trên khoảng
( −3; −1) ?
A. 2022 .
B. 2025 .
C. 2021 .
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = f ( x ) =
tập xác định của nó.
A. m > 4 .
B. m ≥ 4 .
C. m < 4 .
D. 4042 .
( m − 4 ) x + m2 − m − 2
đồng biến trên
D. m ≤ 4 .
Câu 24: Biết rằng ( P ) : y = ax − 4 x + c có hoành độ đỉnh bằng −3 và đi qua điểm M ( −2;1) . Tính
2
tổng S= a + c
A. S = 5 .
B. S = −5 .
C. S = 4 .
Sưu tầm và biên soạn
D. S = 1 .
Page 3
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 25: Xác định ( P ) : y = ax 2 − 6 x + c , biết ( P ) có trục đối xứng x = −4 và cắt Ox tại hai điểm có độ
dài bằng 4 .
3
A. ( P ) : y =
− x2 − 6x − 9 .
4
3
C. ( P ) : y =
− x2 − 6x + 9 .
4
3 2
x − 6x − 9 .
4
3 2
D. ( P ) : y =
x − 6x + 9 .
4
B. ( P ) : y =
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số y=
1
A. −∞; .
2
Câu 27: Tìm
( 2m
tất
2
2 x2 − 5x + 2 .
1
1
C. −∞; ∪ [ 2; +∞ ) . D. ; 2 .
2
2
B. [ 2; +∞ ) .
cả
các
giá
trị
thực
+ m − 6 ) x + ( 2m − 3 ) x − 1 > 0 ?
của
tham
số
5
3
A. − < m ≤ .
6
2
5
3
B. − < m < .
6
2
để
5
3
C. − ≤ m < .
6
2
bất
phương
trình
xác định là ?
7
A. m > .
3
B. m <
7
.
3
C. m ≤
5
3
D. − ≤ m ≤ .
6
2
( m − 2 ) x 2 − 2 ( m − 3) x + m − 1 có tập
Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=
Câu 29: Phương trình
m
2
7
.
3
D. m ≥
7
.
3
a
. Khi đó a + 2b bằng:
b
C. 17 .
D. 13 .
x 2 + 2 x − 3 = 5 − x có nghiệm là x =
A. 10 .
B. 33 .
Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A (1; −2 ) và vuông góc với đường thẳng
∆ : 3x − 2 y + 1 =
0 là:
A. 3 x − 2 y − 7 =
0.
B. 2 x + 3 y + 4 =
0.
C. x + 3 y + 5 =
0.
D. 2 x + 3 y − 3 =
0.
Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để góc giữa hai đường
0 và ∆ : x − y + 2 =
thẳng d : mx + ( m − 1) y + 2 =
0 bằng 30°. Tích tất cả các phần tử của tập S
bằng
A. 1 .
1
B. − .
6
C.
1
.
6
D. −1 .
Câu 32: Tâm đường tròn x 2 + y 2 − 10 x + 1 =0 cách trục Oy một khoảng bằng
A. 5 .
B. 0 .
C. 10 .
D. −5 .
Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x 2 + y 2 + 2mx − 10 y + 4m =
0 là
phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
1
A. m = .
B. m = 1 .
C. m = −2 .
2
Câu 34: T...
 









Các ý kiến mới nhất