Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng ngân Hồng
Ngày gửi: 15h:39' 11-04-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 817
Số lượt thích: 1 người (Lê Thanh Toàn)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 01
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:

Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1

A.
Câu 2:

.

B.

.

C.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  ?
A. y = x .

B. y = −2 x .

f=
( x)

2x2 + 1

C. y = 2 x .
f ( −2 )

Câu 3:

Cho hàm số
A. −3 .

Câu 4:

Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .

Câu 5:

b
.
2a

bằng
C. 4 .

B. ( −∞; 2 ) .

B. x = −

c
.
2a

B. a < 0.

D. Không xác định.

C. ( −2; +∞ ) .

D. ( 2; +∞ ) .

C. x = −


.
4a

D. x =

b
.
2a

C. a = 1.

D. a = 2.

C. ∆ > 0 .

D. ∆ ≥ 0 .

Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .

Câu 9:

2

Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈  .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .

Câu 8:

D. y = 1 x

Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a > 0.
Câu 7:

. Giá trị
B. 3 .

D. (1; +∞ ) .

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −

Câu 6:

.

D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S =  \ {2} .
B. S =  .
C. =
S ( 2; +∞ ) .

Sưu tầm và biên soạn

D.=
S  \ {−2} .

Page 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 10: Phương trình

x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
B. S = {2;5} .

A. S = {5} .

Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.

C. S = {2} .

D. S = ∅ .

1 − x là
C. 1.

D. 0.

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?


A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .


C. =
n


D. n = ( a; b ) .

( b; −a ) .

Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
 x = 2t
A. 
.
 y = −6t

 x= 2 + t
B. 
.
 y= 5 + 6t

x = 1
C. 
.
 y= 2 + 6t

x = 2
D. 
.
 y =−1 + 6t

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
A. x + 2 y + 1 =0 .

0.
B. 2 x − y =

C. − x + 2 y + 1 =0 .

D. −2 x + 4 y − 1 =0 .

Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .

B. 120 .

C. 60 .

D. 30 .

Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x  2 y  13  0 là:
A. 2 13 .

B.

28
.
13

C. 26 .

D.

13
.
2

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2  y 2  6 x 10 y  30  0 .

B. x 2  y 2  3 x  2 y  30  0 .

2
2
C. 4 x  y 10 x  6 y  2  0 .

D. x 2  2 y 2  4 x  8 y  1  0. .

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.

B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.

C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.

D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.

2

2

2

Câu 19: Đường elip

2

2

2

2

2

x2 y 2
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
+
=
9
7

A. 2 7 .

7.

B.

D. 6 .

C. 3 .

x2 y 2
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) : −
=
1 là
4
3
A. F1 =
B. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .

(

)

(

)

(

C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )

)

(

)

D. F1 =
7;0 .
− 7;0 ; F2 =

4 − x + x − 2 là

B. D = [ 2; 4]

C. D = {2; 4}

Sưu tầm và biên soạn

D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )
Page 2

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .

2 x + 3 khi x ≤ 2

Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x) 

2
 x − 3 khi x > 2

A. ( 0; −3)

B. ( 3;6 )

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )

D. ( 2;1)

Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .

B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .

C. y = x 2 − 2 x − 1 .

D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .

y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .

B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .

C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .

D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .

Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
B. 5 .
C. 8 .
A. 6 .

D. 7 .

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .

B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) . C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) . D. m ∈ ( 0; 28 ) .

Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .

Sưu tầm và biên soạn

D. 1 .

Page 3

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
 x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số 
. Phương trình tổng quát của đường
 y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
 x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ : 
có phương
 y =−2 + 5t
trình tham số là:
 x =−2 − 3t
 x = 1 + 5t
 x =−2 + 5t
 x = 1 − 3t
A. 
B. 
C. 
D. 
.
.
.
.
 y = 1 + 5t
 y= 2 + 3t
 y = 1 + 3t
 y= 2 + 5t
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng

∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.

 m = −2
B. 
.
m = 1

2

1
C. m = − .
2

D. Không tồn tại m .

Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.

0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =

0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =

C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .

D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .

Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2  y 2  3 x  7 y  12  0.

B. x 2  y 2  6 x  4 y  5  0.

C. x 2  y 2  8 x  2 y  7  0.

D. x 2  y 2  2 x  8 y  20  0.

Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .

B. 2 104 .

C. 10 .

D. 104 .

C. F ( 2;0 ) .

D. F ( 4;0 ) .

Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .

B. F ( 0; 2 ) .

Sưu tầm và biên soạn

Page 4

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .

Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =

mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1

5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G  ;  lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
 3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?

---------- HẾT ----------

Sưu tầm và biên soạn

Page 5

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:

Tập xác định của hàm số y = x + 1 là:
x −1

A.

.

B.

.

C.

.

D. (1; +∞ ) .

Lời giải
Chọn C
Điều kiện xác định: x − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1
Vậy tập xác định của hàm số y = x + 1 là D =  \ {1}
x −1

Câu 2:

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên  ?
A. y = x .

B. y = −2 x .

C. y = 2 x .

D. y = 1 x
2

Lời giải
Chọn B
Hàm số =
y ax + b với a ≠ 0 nghịch biến trên  khi và chỉ khi a < 0 .
Câu 3:

Cho hàm số
A. −3 .

f=
( x)

2x2 + 1

. Giá trị
B. 3 .

f ( −2 )

bằng
C. 4 .
Lời giải

D. Không xác định.

Chọn B
Ta có f ( −2=
)
Câu 4:

2. ( −2 ) +=
1 3.
2

Khoảng đồng biến của hàm số y = x 2 − 4 x + 3 là
A. ( −∞; −2 ) .

B. ( −∞; 2 ) .

C. ( −2; +∞ ) .

D. ( 2; +∞ ) .

Lời giải
Chọn D
 b

Hàm số y = x 2 − 4 x + 3 có a = 1 > 0 nên đồng biến trên khoảng  − ; +∞  .
 2a


Vì vậy hàm số đồng biến trên ( 2; +∞ ) .
Câu 5:

Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
A. x = −

b
.
2a

B. x = −

c
.
2a

C. x = −
Lời giải


.
4a

D. x =

b
.
2a

Chọn A
Câu 6:

Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Sưu tầm và biên soạn

Page 6

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10

A. a > 0.

B. a < 0.

C. a = 1.
Lời giải

D. a = 2.

Chọn B
Bề lõm hướng xuống a < 0.
Câu 7:

Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và ∆= b 2 − 4ac . Cho biết dấu của ∆ khi f ( x ) luôn cùng dấu
với hệ số a với mọi x ∈  .
A. ∆ < 0 .
B. ∆ =0 .

C. ∆ > 0 .
Lời giải

D. ∆ ≥ 0 .

Chọn A
* Theo định lý về dấu của tam thức bậc hai thì f ( x ) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ∈ 
khi ∆ < 0 .
Câu 8:

Tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 6 ≤ 0 .
A. S = ( −∞; −3) ∪ ( 2 : +∞ ) .
B. [ −2;3] .
C. [ −3; 2] .

D. ( −∞; −3] ∪ [ 2; +∞ ) .
Lời giải

Chọn B
Ta có: x 2 − x − 6 ≤ 0 ⇔ −2 ≤ x ≤ 3 .
Tập nghiệm bất phương trình là: S =
Câu 9:

[ −2;3] .

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − 4 x + 4 > 0 .
A. S =  \ {2} .
B. S =  .
C. =
S ( 2; +∞ ) .

D.=
S  \ {−2} .

Lời giải
Chọn A
* Bảng xét dấu:

2

−∞

x

x2 − 4 x + 4

+

0

+∞
+

* Tập nghiệm của bất phương trình là S =  \ {2} .
Câu 10: Phương trình

x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là
Sưu tầm và biên soạn

Page 7

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. S = {5} .

B. S = {2;5} .

C. S = {2} .

D. S = ∅ .

Lời giải

x ≥ 3
x ≥ 3
 x − 3 ≥ 0

x −1 = x − 3 ⇔ 
⇔  x = 2 ⇔ x = 5
2 ⇔  2
x

7
x
+
10
=
0
x

1
=
x

3
(
)



 x = 5

Ta có:

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {5} .
Câu 11: Số nghiệm của phương trình x 2 − 4 x + 3 =
A. Vô số.
B. 2.

1 − x là
C. 1.
Lời giải

D. 0.

Chọn C

x2 − 4 x + 3 =

Ta có

1− x

x ≤ 1
x ≤ 1
1 − x ≥ 0
⇔  2
⇔   x = 1 ⇔ x = 1 .
⇔ 2
0
 x − 3x + 2 =
 x − 4 x + 3 =1 − x
 x = 2


Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( d ) : ax + by =
+ c 0, ( a 2 + b 2 ≠ 0 ) . Vectơ nào sau đây là
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) ?


A. =
B. n = ( b; a ) .
n ( a; −b ) .


C. =
n

( b; −a ) .


D. n = ( a; b ) .

Lời giải
Chọn D


Ta có một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( d ) là n = ( a; b ) .
Do đó chọn đáp án


D. n1 = ( −a; b ) .

Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A ( 2; −1) và B ( 2;5 ) là
 x = 2t
A. 
.
 y = −6t

 x= 2 + t
B. 
.
 y= 5 + 6t

x = 1
C. 
.
 y= 2 + 6t
Lời giải

x = 2
D. 
.
 y =−1 + 6t

Chọn D

Vectơ chỉ phương AB = ( 0;6 ) .

Phương trình đường thẳng AB đi qua A và có vecto chỉ phương AB = ( 0;6 ) là

x = 2

 y =−1 + 6t
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng d : x − 2 y − 1 =0 song song với đường thẳng có phương
trình nào sau đây?
Sưu tầm và biên soạn

Page 8

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
A. x + 2 y + 1 =0 .

0.
B. 2 x − y =

C. − x + 2 y + 1 =0 .

D. −2 x + 4 y − 1 =0 .

Lời giải
Chọn D
Ta kiểm tra lần lượt các đường thẳng
.+) Với d 1: x + 2 y + 1 =
0 có
.+) Với d 2 : 2 x − y =
0 có

1 2

⇒ d cắt d 1 .
1 −2

2 −1

⇒ d cắt d 2 .
1 −2
−1 2
1
=

⇒ d trùng d 3 .
1 −2 −1

.+) Với d 3: − x + 2 y + 1 =
0 có

.+) Với d 4 : −2 x + 4 y − 1 =
0 có

1
−2 −1
=

⇒ d song song d 4 .
−2 4
−1

Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng ∆ : x − 3 y + 2 =
0 và ∆' : x + 3 y − 1 =0 .
A. 90 .

B. 120 .

C. 60 .
Lời giải

D. 30 .

Chọn C

Đường thẳng ∆ có vectơ pháp tuyến =
n

n' = 1; 3 .

(

)

(1; − 3 ) , đường thẳng ∆' có vectơ pháp tuyến

 
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ∆, ∆'. cos α = cos n, n' =

( )

1− 3
1 + 3. 1 + 3

=

1
⇒ α = 60 .
2

Câu 16: Khoảng cách từ điểm M 5; 1 đến đường thẳng 3 x  2 y  13  0 là:
A. 2 13 .

B.

28
.
13

C. 26 .

D.

13
.
2

Lời giải
Chọn A
Khoảng cách d 

3.5  2.1  13



26
 2 13 .
13

32  22
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A. x 2  y 2  6 x 10 y  30  0 .

B. x 2  y 2  3 x  2 y  30  0 .

2
2
C. 4 x  y 10 x  6 y  2  0 .

D. x 2  2 y 2  4 x  8 y  1  0. .
Lời giải

0 là phương trình đường
Phương trình đường tròn đã cho có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
tròn ⇔ a 2 + b 2 − c > 0.
Xét đáp án A, ta có=
a 3,=
b 5,=
c 30 ⇒ a 2 + b 2 − c = 4 > 0 .
Sưu tầm và biên soạn

Page 9

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I ( −1; 2 ) , bán kính bằng 3 ?
A. ( x − 1) + ( y + 2 ) =
9.

B. ( x + 1) + ( y + 2 ) =
9.

C. ( x − 1) + ( y − 2 ) =
9.

D. ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.

2

2

2

2

2

2

2

2

Lời giải
Chọn D
Phương trình đường tròn tâm I ( −1; 2 ) và bán kính R = 3 là: ( x + 1) + ( y − 2 ) =
9.
2

Câu 19: Đường elip

2

x2 y 2
+
=
1 cắt trục tung tại hai điểm B1 , B2 . Độ dài B1 B2 bằng
9
7

A. 2 7 .

7.

B.

C. 3 .
Lời giải

D. 6 .

0⇒ y =
± 7.
Ta có x =

 





Elip cắt trục tung tại hai điểm B1 0;  7 , B2 0; 7 . Suy ra B1 B2  2 7 .
Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( H ) :
A. F1 =
( −5;0 ) ; F2 =
( 5;0 ) .

(

)

(

x2 y 2
1 là

=
4
3
B. F1 =
( 0; −5) ; F2 =
( 0;5) .

(

)

C. F1 =
0; − 7 ; F2 =
0; 7 .

)

(

)

D. F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
Lời giải

Gọi F1 =
( −c;0 ) ; F2 =
( c;0 ) là hai tiêu điểm của ( H ) .
Từ phương trình ( H ) :

x2 y 2
1 , ta có: a 2 = 4 và b 2 = 3 suy ra

=
4
3

c 2 = a 2 + b 2 = 7 ⇒ c = 7, ( c > 0 ) .

(

)

(

)

Vậy tọa độ các tiêu điểm của ( H ) là F1 =
− 7;0 ; F2 =
7;0 .
TH
Câu 21: Tập xác định của hàm số y =
A. D = ( 2; 4 )

4 − x + x − 2 là

B. D = [ 2; 4]

C. D = {2; 4}

D. D = ( −∞;2 ) ∪ ( 4; +∞ )

Lời giải
Chọn B
4 − x ≥ 0
x ≤ 4
Điều kiện: 
suy ra TXĐ: D = [ 2; 4] .
⇔
x − 2 ≥ 0
x ≥ 2
Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Sưu tầm và biên soạn

Page 10

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0;3) .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;3) .
Lời giải

Chọn C
Trên khoảng ( 0; 2 ) , đồ thị hàm số đi xuống từ trái sang phải nên hàm số nghịch biến.
2 x + 3 khi x ≤ 2

Câu 23: Đồ thị hàm số
=
y f=
( x) 

2
 x − 3 khi x > 2

A. ( 0; −3)

B. ( 3;6 )

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây ?
C. ( 2;5 )

D. ( 2;1)

Lời giải
Chọn B
Thay tọa độ điểm ( 0; −3) vào hàm số ta được : f ( 0 ) = 3 ≠ −3 nên loại đáp án A
Thay tọa độ điểm ( 3;6 ) vào hàm số ta được : f ( 3) = 9 − 3 = 6 , thỏa mãn nên chọn đáp án B
Câu 24: Cho parabol y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là
A. y =− x 2 + x − 1 .

B. y = 2 x 2 + 4 x − 1 .

C. y = x 2 − 2 x − 1 .

D. y = 2 x 2 − 4 x − 1 .

Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm ( 0 ; − 1) nên c = −1 .

Sưu tầm và biên soạn

Page 11

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
 b
0
=
1
 2a + b =
a = 2
−
⇔
⇔
Tọa độ đỉnh I (1 ; − 3) , ta có phương trình:  2a
.
a
+
b
=

2
b
=

4
2


a.1 + b.1 − 1 =−3


Vậy parabol cần tìm là: y = 2 x 2 − 4 x − 1 .

y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Câu 25: Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .

B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .

C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .

D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Lời giải

Chọn D
Hoành độ giao điểm của ( P ) và d là nghiệm của phương trình:
x = 1
.
x 2 − 4 x =− x − 2 ⇔ x 2 − 3 x + 2 =0 ⇔ 
x = 2
Vậy tọa độ giao điểm của ( P ) và d là M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .
Câu 26: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 x 2 − 3 x − 15 ≤ 0 là
A. 6 .
B. 5 .
C. 8 .
Lời giải

D. 7 .

Chọn A
Xét f ( x ) = 2 x 2 − 3 x − 15 .

3 ± 129
.
f ( x) = 0 ⇔ x =
4
Ta có bảng xét dấu:

3 − 129
4

x

f ( x)

3 + 129
4

0

+



0

+

 3 − 129 3 + 129 
;
.
4
4



Tập nghiệm của bất phương trình là S = 

Do đó bất phương trình có 6 nghiệm nguyên là −2 , −1 , 0 , 1 , 2 , 3 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] .

B. m ∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) .

C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) .

D. m ∈ ( 0; 28 ) .
Lời giải

Chọn D

Sưu tầm và biên soạn

Page 12

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi ( m + 2 ) − 4 ( 8m + 1) < 0 ⇔ m 2 − 28m < 0 0 < m < 28
2

Câu 28: Số nghiệm của phương trình x 2 − 3 x + 1 = 4 x − 1 là
A. 0 .
B. 3 .
C. 2 .
Lời giải
Phương trình

4 x − 1 ≥ 0
x 2 − 3x + 1 = 4 x − 1 ⇔  2
 x − 3 x + 1=

( 4 x − 1)

D. 1 .

2

1

x≥

1
4


x ≥
1
⇔
4
⇔   x = 0 ( l ) ⇔ x =.
3
15 x 2 − 5 x =

0
1


 x = (n)
 
3

 x= 5 + t
Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình tham số 
. Phương trình tổng quát của đường
 y =−9 − 2t
thẳng d là
A. 2 x + y − 1 =0 .
B. −2 x + y − 1 =0 .
C. x + 2 y + 1 =
D. 2 x + 3 y − 1 =0 .
0.
Lời giải
Chọn A
 x= 5 + t
t= x − 5
⇒ y =−9 − 2 ( x − 5 ) ⇔ 2 x + y − 1 =0 .
Đường thẳng ( d ) : 
⇔
y
=−
9

2
t
y
=−
9

2
t


 x = 1 − 3t
Câu 30: Đường thẳng d đi qua điểm M ( −2;1) và vuông góc với đường thẳng ∆ : 
có phương
 y =−2 + 5t
trình tham số là:
 x =−2 − 3t
 x = 1 + 5t
 x =−2 + 5t
 x = 1 − 3t
A. 
B. 
C. 
D. 
.
.
.
.
 y = 1 + 5t
 y= 2 + 3t
 y = 1 + 3t
 y= 2 + 5t
Lời giải

 M ( −2;1) ∈ d
 M ( −2;1) ∈ d

 x =−2 + 5t
→ d :
( −3;5) →  
( t ∈  ) . Chọn B
u∆ =

1
3
y
t
=
+
3;
5
5;
3
n
u
=−

=
(
)
(
)


d

 d
d ⊥ ∆
Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A ( −1; 2 ) đến đường thẳng

∆ : mx + y − m + 4 =
0 bằng 2 5 .
A. m = 2.

 m = −2
B. 
.
m = 1

2

1
C. m = − .
2

D. Không tồn tại m .

Lời giải

Sưu tầm và biên soạn

Page 13

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
d ( A; ∆=
)

−m + 2 − m + 4
= 2 5 ⇔ m − 3=
m2 + 1

5. m 2 + 1 ⇔ 4m 2 + 6m − 4 =
0

 m = −2
. Chọn B
⇔
m = 1
2


Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2 ) , B ( 5; 2 ) , C (1; −3) có phương trình
là.

0.
A. x 2 + y 2 + 25 x + 19 y − 49 =

0.
B. 2 x 2 + y 2 − 6 x + y − 3 =

C. x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .

D. x 2 + y 2 − 6 x + xy − 1 =0 .
Lời giải

Gọi ( C ) là phương trình đường tròn đi qua ba điểm A, B, C với tâm I ( a; b )
⇒ ( C ) có dạng: x 2 + y 2 − 2ax − 2by + c =
0 . Vì đường tròn ( C ) đi qua qua ba điểm A, B, C

nên ta có hệ phương trình:

a = 3
1 + 4 − 2a − 4b + c =0
−2a − 4b + c =−5

1



25 + 4 − 10a − 4b + c =0 ⇔ −10a − 4b + c =−29 ⇔ b =− .
2
1 + 9 − 2a + 6b + c =0



−2a + 6b + c =−10
c = −1
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x 2 + y 2 − 6 x + y − 1 =0 .
Câu 33: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C ) đi qua hai điểm A (1; 2 ) , B ( 3, 4 ) và tiếp xúc với
đường thẳng ∆ :3 x + y − 3 =
0 , biết tâm của ( C ) có tọa độ là những số nguyên. Phương trình
đường tròn ( C ) là
A. x 2  y 2  3 x  7 y  12  0.

B. x 2  y 2  6 x  4 y  5  0.

C. x 2  y 2  8 x  2 y  7  0.

D. x 2  y 2  2 x  8 y  20  0.
Lời giải


Ta có : AB = (2; 2) ; đoạn AB có trung điểm M ( 2;3)
⇒ Phương trình đường trung trực của đoạn AB là d : x + y − 5 =
0.

Gọi I là tâm của ( C ) ⇒ I ∈ d ⇒ I ( a;5 − a ) , a ∈ .
Ta có: R = IA = d ( I ; ∆ ) =

( a − 1) + ( a − 3)
2

2

=

2a + 2
10

⇔ a = 4 ⇒ I ( 4;1) , R =

10.

Vậy phương trình đường tròn là: ( x − 4 ) + ( y − 1) = 10 ⇔ x 2 + y 2 − 8 x − 2 y + 7 = 0.
2

2

Câu 34: Cho đường hypebol có phương trình ( H ) :100 x 2 − 25 y 2 =
100 . Tiêu cự của hypebol đó là
A. 2 10 .

B. 2 104 .

C. 10 .
Lời giải

Sưu tầm và biên soạn

D. 104 .

Page 14

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10

( H ) :100 x 2 − 25 y 2 = 100 ⇔

x2 y 2

= 1.
100 4

a = 10, b = 2 ⇒ c = a 2 + b 2 = 104 .
Tiêu cự của hypebol là 2 104 .
Câu 35: Cho parabol ( P ) : y 2 = 8 x có tiêu điểm là
A. F ( 0; 4 ) .

B. F ( 0; 2 ) .

C. F ( 2;0 ) .

D. F ( 4;0 ) .

Lời giải
Ta có 2 p =8 ⇒ p =4 .
Parabol có tiêu điểm F ( 2;0 ) .
II. TỰ LUẬN (04 câu – 3,0 điểm)
Câu 36: Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ
hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m.
Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B .

Lời giải

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiếc cổng là 1 phần của parabol ( P ) : y = ax 2 + bx + c
với a < 0 .
Do parabol ( P ) đối xứng qua trục tung nên có trục đối xứng x = 0 ⇒ −

b
= 0 ⇔ b= 0 .
2a

Chiều cao của cổng parabol là 4m nên G ( 0; 4 ) ⇒ c =
4.

⇒ ( P ) :=
y ax 2 + 4

1
Lại có, kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m nên E ( 2;3) , F ( −2;3) ⇒ 3 =4a =4 ⇔ a =− .
4

Sưu tầm và biên soạn

Page 15

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10

1
− x2 + 4 .
Vậy ( P ) : y =
4
x = 4
1
Ta có − x 2 + 4 = 0 ⇔ 
nên A ( −4;0 ) , B ( 4;0 ) hay AB = 8 .
4
 x = −4
Câu 37: Cho tam giác ABC có A (1;3) và hai đường trung tuyến BM : x + 7 y − 10 =
0 và p
CN : x − 2 y + 2 =
0 . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC .

Lời giải

Vì B ∈ BM nên tọa độ điểm B có dạng B ( −7b + 10; b ) .
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC .
Khi đó tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình
2

x=

0
 x + 7 y − 10 =

2 4
3
⇔
⇒ G ;  .

0
3 3
x − 2 y + 2 =
y = 4

3

Gọi P ( x; y ) là trung điểm của BC .
Khi đó AP là đường trung tuyến của tam giác ABC .
2
1
 3 −=
 2 
Suy ra AG = AP ⇔ 
3
 4 −=
3
 3

2
1
( x − 1)  x =
1 1
3
2
⇔
⇒ P ;  .
2
1
2 2
y
( y − 3)  =
3
2


2 xP − xB
7b − 9
 xC =
 xC =
⇔
Vì P là trung điểm của BC nên 
⇒ C ( 7b − 9;1 − b ) .
y
=
2
y

y
y
=
1

b
P
B
 C
 C
Vì C ∈ CN nên 7b − 9 − 2. (1 − b ) + 2 = 0 ⇔ b = 1 .
Khi đó B ( 3;1) , C ( −2;0 ) .
Vậy phương trình đường thẳng BC đi qua hai điểm B và C là x − 5 y + 2 =
0.
Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y =

Sưu tầm và biên soạn

mx
xác định trên ( 0;1) .
x − m + 2 −1
Page 16

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Lời giải
 x − m + 2 ≥ 0
Hàm số xác định trên ( 0;1) ⇔ 
∀x ∈ ( 0;1)
 x − m + 2 − 1 ≠ 0

m − 2 ≤ 0
m ≤ 2
m ≤ 1
x ≥ m − 2


 x ≥ m − 2
⇔
∀x ∈ ( 0;1) ⇔ 
∀x ∈ ( 0;1) ⇔   m − 1 ≥ 1 ⇔   m ≥ 2 ⇔ 
 x − m + 2 ≠ 1
m = 2
x ≠ m −1
m − 1 ≤ 0
m ≤ 1



Vậy m ∈ ( −∞;1] ∪ {2} .

5 8
Câu 39: Cho tam giác ABC biết H ( 3; 2 ) , G  ;  lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
 3 3
0 . Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
thẳng BC có phương trình x + 2 y − 2 =
ABC ?

Lời giải

*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

35 
3
 − 3
 xI −=
 3 
 xI = 1
23 

⇒ HI =
HG ⇒ 
⇒
.
yI = 3
2
38


 y −=
2
 − 2
 I
23

.
*) Gọi M là trung điểm của BC ⇒ IM ⊥ BC ⇒ IM : 2 x − y + 1 =0 .
−1  x = 0
2 x − y =
⇒ M ( 0;1) .
⇒
M
= IM ∩ BC ⇒ 
x
+
2
y
=
2
y
1
=



5

x A = 3.



 xA = 5
3

⇒
Lại có: MA = 3MG ⇒ 
.
yA = 6
8 

 y A −=
1 3.  − 1

3 
Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R
= IA
= 5.
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là ( x − 1) + ( y − 3) =
25 .
2

Sưu tầm và biên soạn

2

Page 17

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
---------- HẾT ----------

Sưu tầm và biên soạn

Page 18

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Môn: TOÁN 10 – KNTT&CS – ĐỀ SỐ 02
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu - 7,0 điểm).
Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

 x + x − 2, khi x ≥ 2
Cho hàm số f ( x ) = 
. Giá trị f (1) bằng
1 − 3 x, khi x < 2
B. 0 .
C. không xác định.
A. −2 .

D. 2 .

1
Tập xác định của hàm số y = + 3 − x là
x
B. [3; +∞ ) .
A. ( −∞;3] .

D. ( −∞;3] \ {0} .

C.  \ {0} .

y f=
=
Cho hàm số
( x ) x 2 xác định trên . Xét các mệnh đề sau:
I. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên .
II. Hàm số y = f ( x ) nghịch biến trên ( 0; +∞ ) .
III. Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên ( −∞;0 ) .
Tìm tất cả các mệnh đề sai trong ba mệnh đề trên.
A. I và II.
B. I và III.
C. II và III.

Câu 4:

D. I, II và III.

Cho hàm số y = 2 x 2 + 4 x − 2023 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và nghịch biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −2 ) và đồng biến trên khoảng ( −2; +∞ ) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; −1) và nghịch biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) và đồng biến trên khoảng ( −1; +∞ ) .
Câu 5:

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

− x2 + 4 x − 3 .
A. y =
Câu 6:

Câu 7:

− x2 − 4x − 3 .
B. y =

C. y =−2 x 2 − x − 3 .

D. y = x 2 − 4 x − 3 .

y x 2 − 4 x với đường thẳng d : y =− x − 2 là
Tọa độ giao điểm của ( P ) : =
A. M ( 0; − 2 ) , N ( 2; − 4 ) .

B. M ( −1; − 1) , N ( −2;0 ) .

C. M ( − 3;1) , N ( 3; − 5 ) .

D. M (1; − 3) , N ( 2; − 4 ) .

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc 2?
A. f ( x)= x + 3 .

B. f ( x) = (m − 1) x 2 + 2 x + 5 .

C. f ( x)= 2 x 2 + x − 5 .

D. f ( x) =

Sưu tầm và biên soạn

x2 + 1
.
x−2
Page 1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 8:

Cho tam thức bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0 ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
a < 0
A. f ( x ) > 0, ∀x ⇔ 
.
∆ < 0
a < 0
C. f ( x ) > 0, ∀x ⇔ 
.
∆ > 0

Câu 9:

a > 0
B. f ( x ) > 0, ∀x ⇔ 
.
∆ > 0
a > 0
D. f ( x ) > 0, ∀x ⇔ 
.
∆ < 0

Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

− x2 + 5x − 6 .
A. f ( x) =

B. f ( x) = x 2 + 5 x − 6 .

C. f ( x) = x 2 − 5 x − 6 .

− x2 − 5x + 6 .
D. f ( x) =

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình

{

1 + x là
C. {1; −3} .

B. {−3}

A. ∅
Câu 11: Phương trình

x 2 + 3x − 2 =

3 x 2  6 x  3  2 x  1 có tập nghiệm là :

}

A. 1 − 3;1 + 3 .

}

{

B. 1 − 3 .

{

C. 1 + 3

}

D. {1} .

D. ∅ .

 x = 1 + 2t
, t ∈  . Xác định
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 
 y= 3 − t
một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d




n ( 2; −1) .
A. n = (1; 2 ) .
B. =
C. n = ( −2;1) .
D. n = ( −1; 2 ) .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( 2; −3) và có một

vectơ pháp tuyến n = ( 2;1)
A. x + y + 1 =
0.

B. 2 x + y − 5 =
0.

C. 2 x − 3 y − 1 =0 .

D. 2 x + y − 1 =0 .

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ O xy , cho hai đường thẳng d1 : 2 x − y + 3 =
0 và d 2 : x + 2 y + 1 =0 . Vị
trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d 2 là
A. d1 ≡ d 2 .

B. d1 // d 2 .

C. d1 ⊥ d 2 .

D. Cắt nhau và không vuông góc.

 x =−3 + 2t
 x= 2 + 3t
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng ∆1 : 
và ∆ 2 : 
bằng
 y = 1 + 3t
 y= 4 − 2t
A. 90° .
B. 45° .
C. 60° .
D. 30° .
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M ( −2 ; 1) và đường thẳng ∆ : x − 3 y + 6 =
0 . Khoảng cách từ
điểm M đến đường thẳng ∆ bằng
A.

10
..
10

B. 2 10. .

C.

10
..
5

Sưu tầm và biên soạn

D.

2
.
10
Page 2

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 17: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
A. x 2 + y 2 − 100 y + 1 =
B. x 2 + y 2 − y =.
0.
0
0
C. x 2 + y 2 − 2 =.

0
D. x 2 + y 2 − x + y + 4 =.

Câu 18: Viết phương trình đường tròn có tâm A ( 2 ; − 5 ) và tiếp xúc với đường thẳng
d : 3 x − 4 y − 1 =0 .

A. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
25 .

B. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
25 .

C. ( x − 2 ) + ( y + 5 ) =
5.

D. ( x + 2 ) + ( y − 5 ) =
5.

2

2

2

2

2

2

2

2

x2 y 2
Câu 19: Tọa độ các đỉnh của hypebol ( H ) : −
=
1 là
25 9
A. A1 =
B. A1 =
( −5; 0 ) ; A2 =
( 0; −4 ) ; A2 =
( 0; 4 ) .
( 5; 0 ) .
D. A1 =
( 0; −5) ; A2 =
( 0;5) .

C. A1 =
( −4; 0 ) ; A2 =
( 4; 0 ) .

Câu 20: Cho Parapol ( P=
) : y 2 2 px ( p > 0 ) . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

 p
A. ( P ) có tiêu điểm F  0;  .
 2
 p 
B. ( P ) có tiêu điểm F  − ;0  .
 2 

p
C. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : y =.
2
p
− .
D. ( P ) có phương trình đường chuẩn ∆ : x =
2
Câu 21: Tìm tập xác định D của hàm số y =

x +1
.
( x − 3) 2 x − 1

 1

1

1

A. D =  − ; +∞  \ {3} . B. =
D  ; +∞  \ {3} . C. =
D  ; +∞  \ {3} . D. D =  .
 2

2

2


Câu 22: Có bao nhiêu số nguyên m ∈ [ −2022; 2022] để hàm số =
y

m − 2 x xác định trên khoảng

( −3; −1) ?
A. 2022 .

B. 2025 .

C. 2021 .

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = f ( x ) =
tập xác định của nó.
A. m > 4 .

B. m ≥ 4 .

C. m < 4 .

D. 4042 .

( m − 4 ) x + m2 − m − 2

đồng biến trên

D. m ≤ 4 .

Câu 24: Biết rằng ( P ) : y = ax − 4 x + c có hoành độ đỉnh bằng −3 và đi qua điểm M ( −2;1) . Tính
2

tổng S= a + c
A. S = 5 .

B. S = −5 .

C. S = 4 .

Sưu tầm và biên soạn

D. S = 1 .

Page 3

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 10
Câu 25: Xác định ( P ) : y = ax 2 − 6 x + c , biết ( P ) có trục đối xứng x = −4 và cắt Ox tại hai điểm có độ
dài bằng 4 .

3
A. ( P ) : y =
− x2 − 6x − 9 .
4
3
C. ( P ) : y =
− x2 − 6x + 9 .
4

3 2
x − 6x − 9 .
4
3 2
D. ( P ) : y =
x − 6x + 9 .
4

B. ( P ) : y =

Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số y=

1

A.  −∞;  .
2

Câu 27: Tìm

( 2m

tất

2

2 x2 − 5x + 2 .

1
1 

C.  −∞;  ∪ [ 2; +∞ ) . D.  ; 2  .
2
2 


B. [ 2; +∞ ) .
cả

các

giá

trị

thực

+ m − 6 ) x + ( 2m − 3 ) x − 1 > 0 ?

của

tham

số

5
3
A. − < m ≤ .
6
2

5
3
B. − < m < .
6
2

để

5
3
C. − ≤ m < .
6
2

bất

phương

trình

xác định là  ?
7
A. m > .
3

B. m <

7
.
3

C. m ≤

5
3
D. − ≤ m ≤ .
6
2

( m − 2 ) x 2 − 2 ( m − 3) x + m − 1 có tập

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=

Câu 29: Phương trình

m

2

7
.
3

D. m ≥

7
.
3

a
. Khi đó a + 2b bằng:
b
C. 17 .
D. 13 .

x 2 + 2 x − 3 = 5 − x có nghiệm là x =

A. 10 .

B. 33 .

Câu 30: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A (1; −2 ) và vuông góc với đường thẳng
∆ : 3x − 2 y + 1 =
0 là:

A. 3 x − 2 y − 7 =
0.

B. 2 x + 3 y + 4 =
0.

C. x + 3 y + 5 =
0.

D. 2 x + 3 y − 3 =
0.

Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy, gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để góc giữa hai đường

0 và ∆ : x − y + 2 =
thẳng d : mx + ( m − 1) y + 2 =
0 bằng 30°. Tích tất cả các phần tử của tập S
bằng
A. 1 .

1
B. − .
6

C.

1
.
6

D. −1 .

Câu 32: Tâm đường tròn x 2 + y 2 − 10 x + 1 =0 cách trục Oy một khoảng bằng
A. 5 .

B. 0 .

C. 10 .

D. −5 .

Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x 2 + y 2 + 2mx − 10 y + 4m =
0 là
phương trình đường tròn và có bán kính nhỏ nhất.
1
A. m = .
B. m = 1 .
C. m = −2 .
2
Câu 34: T...
 
Gửi ý kiến