Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 16h:41' 02-09-2023
Dung lượng: 148.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn
: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.
b, Hỗn số 43viết dưới dạng số thập phân là :
A. 43,9
B. 43,09
C. 43,009
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a, Chữ số 4 trong số 27,104 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
b, Số lớn nhất trong các số: 3,1; 1,046; 1,35; 0,2468 là số nào ?
A. 3,1
B. 1,046
C. 1,35
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D.
D. 0,439
D. Hàng phần nghìn
D. 0,2468

4 giờ 15 phút + 5 giờ 35 phút

7 giờ 10 phút

11 giờ 15 phút – 4 giờ 5 phút

9 giờ 50 phút

2 giờ 15 phút x 3

5,6 giờ

16,8 giờ : 3

6 giờ 45 phút

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 8km 13m
> 8,13km

c, 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ

b, 47m2 3dm2 = 47,03m2
d, 0,864m3
< 347dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 6,28 x 18,24 + 18,24 x 3,72 là :
A. 0,1824
B. 18,24
C. 182,4
D. 1824
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 29 và 200 là bao nhiêu ?
A. 14,5%
B. 145%
C. 0,145%
D. 1,45%
Câu 7. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 2 giờ 15 phút đi được 109,125km. Vận tốc của người đi xe máy
đó là :
A. 48,5km
B. 48,5km/giờ
C. 48km
D. 48km/giờ
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 47,5km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về A
với vận tốc 58,5 km/giờ. Sau 2 giờ 45 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )

A

B

có AB = 3cm, DC = 8cm, AD = 4cm.
Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính :
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.
C

D

H

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và
diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Câu 10. Tìm x, biết : x : 0,25 + x : 0,5 + x + x x 993 = 43,68
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
Trường Tiểu học Minh Khai

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II

Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

Môn

: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.
b, Hỗn số 42viết dưới dạng số thập phân là :
A. 42,09
B. 42,9
C. 42,009
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a, Chữ số 8 trong số 75,018 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
b, Số lớn nhất trong các số : 0,243; 0,175; 0,9; 0,064 là số nào ?
A. 0,243
B. 0,175
C. 0,9
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D.
D. 0,429
D. Hàng phần nghìn
D. 0,064

2 giờ 15 phút + 4 giờ 12 phút

21 giờ

12 giờ 49 phút – 5 giờ 24 phút

4,3 giờ

4 giờ 12 phút x 5

6 giờ 27 phút

25,8 giờ : 6

7 giờ 25 phút

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 6km 13m
= 6,13km

c, 2 giờ 30 phút = 2,5giờ

b, 72m2 5dm2 = 72,05m2
d, 0,678m3
< 456dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 3,47 + 3,47 x 99 là :
A. 687,06
B. 347
C. 34,7
D. 0,347
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 1,6 và 80 là bao nhiêu ?
A. 20%
B. 0,02%
C. 0,2%
D. 2%
Câu 7. Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 2 giờ 30 phút đi được 115km. Vận tốc của người đi xe máy đó
là :………….km/giờ.
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 38,7km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về
A với vận tốc 53,4 km/giờ. Sau 1 giờ 15 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )

A

B

có AB = 30cm, DC = 60cm, AD = 40cm.
Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính:
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.

D

H

C

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 10. Tìm x, biết : x : 0,125 + x : 0,5 = 123,4
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn
: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.
b, Hỗn số 2viết dưới dạng số thập phân là :
A. 2,9
B. 9,2
C. 2,09
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a, Chữ số 5 trong số 48,305 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
b, Số lớn nhất trong các số: 0,6; 0,32; 0,047; 0,205 là số nào ?
A. 0,6
B. 0,32
C. 0,047
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D.
D. 0,29
D. Hàng phần nghìn
D. 0,205

4 giờ 22 phút + 3 giờ 45 phút

4 giờ 15 phút

5 giờ 35 phút – 1 giờ 20 phút

7,5 giờ

2,5 giờ x 3

8,7 giờ

34,8 giờ : 4

8 giờ 7 phút

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 9km 18m
= 9,18km

c, 3 giờ 45 phút = 3,75 giờ

b, 24m2 6dm2 = 24,06m2
d, 428cm3 > 0,67dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 18,7 + 24,05 x 2,5 là :
A. 106,875
B. 105,875
C. 78,825
D. 76,825
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 75 và 120 là bao nhiêu ?
A. 62,5%
B. 0,625%
C. 6,25%
D. 625%
Câu 7. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 93km. Vận tốc của người đi xe máy đó là :
A. 46,5km
B. 46,5km/giờ
C. 46km
D. 46km/giờ
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 48km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về A
với vận tốc 56 km/giờ. Sau 1 giờ 45 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )

A

B

có AB = 2cm, DC = 4cm, AD = 3cm.
Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính :
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.

D

H

C

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và
diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 10. Tìm x, biết : x : 0,25 + x : 0,5 + x + x x 93 = 24,6
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn
: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.

D.

b, Hỗn số 3viết dưới dạng số thập phân là :
A. 3,9
B. 9,3
C. 3,09
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a, Chữ số 7 trong số 12,057 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
b, Số lớn nhất trong các số: 4,6; 4,36; 4,062; 4,205 là số nào ?
A. 4,6
B. 4,36
C. 4,062
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D. 0,39
D. Hàng phần nghìn
D. 4,205

12 giờ 18 phút + 8 giờ 12 phút

8 giờ 13 phút

23 giờ 45 phút – 15 giờ 32 phút

20 giờ 30 phút

3,4 giờ x 4

4,8 giờ

28,8 giờ : 6

13,6 giờ

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 6km 59m
= 6,59km

c, 2 giờ 36 phút = 2,6 giờ

b, 42m2 7dm2 = 42,07m2
d, 123cm3
> 0,42dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 23,5 + 23,5 x 99 là :
A. 4653
B. 235
C. 2350
D. 0,235
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 47,74 và 124 là bao nhiêu ?
A. 38,5%
B. 0,385%
C. 3,85%
D. 385%
Câu 7. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 3 giờ đi được 142,5km. Vận tốc của người đi xe máy đó là :
A. 47,5km
B. 47,5km/giờ
C. 47km
D. 47km/giờ
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 48,5km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về
A với vận tốc 58 km/giờ. Sau 1 giờ 45 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )

A

B

có AB = 6cm, DC = 12cm, AD = 7cm.
Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính :
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.

D

H

C

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và
diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 10. Tìm x, biết : x : 0,25 + x : 0,5 + x + x x 93 = 75,3
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn
: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.
b, Hỗn số 8viết dưới dạng số thập phân là :
A. 8,2
B. 2,8
C. 8,02
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

D.
D. 0,82

a, Chữ số 3 trong số 27,103 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
b, Số lớn nhất trong các số: 1,2; 0,46; 0,054; 0,983 là số nào ?
A. 1,2
B. 0,46
C. 0,054
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D. Hàng phần nghìn
D. 0,983

12 giờ 30 phút + 8 giờ 15 phút

8 giờ 28 phút

15 giờ 38 phút – 7 giờ 10 phút

10,5 giờ

3,5 giờ x 3

2,4 giờ

9,6 giờ : 4

20 giờ 45 phút

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 3km 49m
= 3,49km

c, 1 giờ 15 phút =

1,25 giờ

b, 68m2 4dm2 = 68,04m2
d, 159cm3
> 0,26dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 24,6 + 32,04 x 3,5 là :
A. 198,24
B. 19,824
C. 136,74
D. 13,674
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 181,2 và 240 là bao nhiêu ?
A. 75,5%
B. 0,755%
C. 7,55%
D. 755%
Câu 7. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 109km. Vận tốc của người đi xe máy đó là :
A. 54,5km
B. 54,5km/giờ
C. 54km
D. 54km/giờ
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 42,5km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về
A với vận tốc 58,5 km/giờ. Sau 1 giờ 45 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )
có AB = 3,5cm, DC = 7cm, AD = 4,5cm.

A

B

Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính :
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.

D

H

C

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và
diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 10. Tìm x, biết : x : 0,25 + x : 0,5 + x + x x 93 = 98,5
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Trường Tiểu học Minh Khai
Họ và tên :...........................................
Lớp
: 5

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Môn
: Toán

Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân ?
A.
B.
C.
b, Hỗn số 4viết dưới dạng số thập phân là :
A. 4,5
B. 5,4
C. 4,05
Câu 2. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a, Chữ số 2 trong số 97,602 thuộc hàng nào ?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm

D.
D. 0,45
D. Hàng phần nghìn

b, Số lớn nhất trong các số: 7,8; 7,41; 7,234; 7,098 là số nào ?
A. 7,8
B 7,41
C. 7,234
Câu 3. Nối phép tính với kết quả đúng :

D. 7,098

13 giờ 15 phút + 3 giờ 35 phút

11,6 giờ

21 giờ 38 phút – 17 giờ 28 phút

13,5 giờ

4,5 giờ x 3

4 giờ 10 phút

46,4 giờ : 4

16 giờ 50 phút

Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 7,25km
< 7km 25m

c, 2 giờ 45 phút = 2,75 giờ

b, 81m2 2dm2 = 81,02m2
d, 197cm3
> 0,23dm3
Câu 5. Giá trị của biểu thức 36,9 + 28,06 x 4,5 là :
A. 292,32
B. 16,317
C. 163,17
D. 12663,9
Câu 6. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Tỉ số phần trăm của hai số 92,61 và 126 là bao nhiêu ?
A. 73,5%
B. 0,735%
C. 7,35%
D. 735%
Câu 7. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 109km. Vận tốc của người đi xe máy đó là :
A. 54,5km
B. 54,5km/giờ
C. 54km
D. 54km/giờ
Câu 8. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 43km/giờ. Cùng lúc đó một xe ô tô đi từ B về A
với vận tốc 52,5 km/giờ. Sau 1 giờ 45 phút hai xe gặp nhau. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
Câu 9. Cho hình thang vuông ABCD ( xem hình vẽ bên )

A

B

có AB = 2,5cm, DC = 5cm, AD = 3,5cm.
Nối B với D được hai hình tam giác ABD và BDC. Tính :
a) Diện tích hình tam giác ABD và BDC.

D

H

C

b) Tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABD và
diện tích hình tam giác BDC.
Bài giải
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến