Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 08h:22' 02-03-2024
Dung lượng: 236.7 KB
Số lượt tải: 406
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 08h:22' 02-03-2024
Dung lượng: 236.7 KB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 6
T Chương
T /Chủ đề
(1)
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng cao
TN
KQ
TL
Phân số 1.1. Phân số,
4
phân số tối
(C1,2,3,6)
giản, phân số
1,0đ
bằng nhau.
1.2 Các phép
toán về phân
số
2
Thông hiểu
Số thập 2.1. Số thập
phân
phân
Tổng
%
điểm
(12)
40%
2
1
2
(C13a)
(C4,5)
0,5đ
0,5đ
1
1
1
(C13b)
(C7)
(C14a)
0,5đ
0,25đ
0,5đ
(C13c,
14b)
1,0đ
2
4đ
(C17a,b)
1,0đ
1
(C8)
0,25đ
2.2. Tính toán
với số thập
phân
1
35%
2.3. Làm tròn
và ước lượng
1
3,5đ
(C10)
0,25đ
2.4. Một số bài
toán về tỉ số
phần trăm
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
3.1. Điểm nằm
giữa hai điểm,
tia.
3.2. Độ dài
đoạn thẳng,
trung điểm
đoạn thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
1
1
(C9)
(C15)
0,25đ
1,5đ
1
1
(C11)
(C16b)
0,25đ
1,0đ
2,0đ
1,0đ
30%
Tỉ lệ chung
1
1
(C12)
(C16a)
0,25đ
1,0đ
1,0đ
3,0đ
35%
65%
25%
2,5đ
2,5đ
1,0đ
25%
10%
35%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 6
2
22
100%
100%
TT
1
Chương
/Chủ đề
Phân số
Nội dung
/Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
4 (TN)
(C1,2,3,
6)
1,0
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm phân số.
- Nhận biết được phân số đối của một phân
số
1.1. Phân số, - Rút gọn phân số đơn giản
phân số tối
Thông hiểu
1 (TL)
giản, phân số - Thực hiện được bài toán tìm x trong biểu
(C14a)
bằng nhau
thức chứa dấu ngoặc.
0,5
- Sử dụng các tính giao hoán và kết hợp
của phân số để tính nhanh.
Vận dụng cao
- Chứng minh được phân số tối giản.
1.2. Các phép
Nhận biết
toán về phân số - Tìm được tổng của 2 phân số đơn giản.
Thông hiểu
- Sử dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để tính nhanh.
1 (TL)
Vận dụng
(C14b)
- Giải bài toán thực tiễn gắn với hai bài
0,5
toán về phân số.
Vận dụng cao
Tính giá trị của dãy phân số theo quy luật.
2.1. Số thập
Nhận biết
1 (TN)
phân
- Biết viết một phân số đơn giản dưới dạng
C8
số thập phân
0,25
3
Thông
hiểu
2 (TN)
Vận
dụng
Vận dụng
cao
(C4,5)
0,5
2 (TL)
(C13c,
14b)
1,0
1 (TL)
(C17b)
0,5
2 (TN)
(C4,5)
0,5
1 (TL)
(C14b)
0,5
1 (TL)
(C17a)
0,5
2
3
Số thập
phân
2.2. Tính toán
với số thập
phân
2.3. Làm tròn
và ước lượng
Thông hiểu
- Thực hiện được phép tính cộng trừ với số
thập phân.
Nhận biết
Nhận biết số thập phân sau khi được làm tròn
2.4. Một số bài
toán về tỉ số
phần trăm
Vận dụng
Giải quyết được bài toán thực tiễn về tính
tỉ số phần trăm
Những
3.1. Điểm nằm
hình hình giữa hai điểm,
học cơ
tia.
bản
Nhận biết
- Nhận biết 2 tia đối nhau
Thông hiểu
Xác định được số đoạn thẳng từ hình vẽ cho
trước.
Thông hiểu
- Vẽ được tia, lấy chính xác điểm, trung
điểm.
- Tính được độ dài đoạn thẳng khi biết trung
điểm.
Vận dụng
- Tính được tổng độ dài đoạn thẳng khi xác
định được điểm nằm giữa 2 điểm
3.2. Độ dài
đoạn thẳng,
trung điểm
đoạn thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1 (TN)
C10
0,25
1 (TL)
(C15)
1,5
1 (TL)
(C16b)
1 (TN)
C11
0,25
1,0
1(TN)
(C12)
0,25
1 (TL)
(C16a)
3,0
30%
4
1 (TN)
C7
0,25
65%
1,0
3,5
35%
2,5
25%
35%
1,0
10%
ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. (NB) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
C.
Câu 2. (NB) Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
6,23
D. 7,4
B.
?
C.
Câu 3. (NB) Phân số đối của phân số
?
A.
C.
B.
D.
D.
Câu 4. (TH) Tính hợp lý biểu thức
A.
.
B.
.
C.
được kết quả là
.
D. 1.
Câu 5. (TH) Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
Câu 6. (TH) Tìm số nguyên
A. .
bằng
C.
.
biết
B. .
B.
C. .
A.
Câu 9. (NB) Tính
A.
D. .
là:
.
Câu 8. (NB) Phân số
.
.
Câu 7. (TH) Kết quả phép tính
A.
D.
C.
.
D.
.
được viết dưới dạng số thập phân ?
B.
của
C.
D.
C.
D.
?
B.
5
Câu 10. (NB) Số
A.
được làm tròn đến hàng phần chục ?
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Cho hình vẽ. Hai tia nào đối nhau?
A
A. Hai tia
C. Hai tia
và
và
đối nhau
đối nhau
O
B
B. Hai tia
D. Hai tia
và
và
đối nhau
đối nhau
Câu 12. (TH) Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
K J
L
N
A. .
B.
C. .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13. (1,5đ) (NB, TH)
Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) A=
+ ;
b)
D. .
;
c)
Câu 14. (1,0 đ) (TH)
Tìm x, biết:
a)
Câu 15. (1,5 đ)
b)
(VD)
Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng
chiều rộng.
Người ta để
diện tích đám đất đó trồng cây,
diện tích còn lại đó để đào ao
thả cá. Diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất?
Câu 16. (2,0 đ) (TH - VD)
6
Cho
và
là hai tia đối nhau. Trên tia
. Trên tia
điểm của
lấy điểm
sao cho
lấy điểm
. Gọi
sao cho
lần lượt là trung
.
a) Tính
?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Câu 17. (1,0 đ) (VDC)
a) Tính tổng
b) Chứng minh
là phân số tối giản.
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án C
C
A
B
D
D
A
D
B
B
A
D
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu Ý
a
13
b
Đáp án
Điểm
0,5
A=
+ =
C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9
7
0,5
c
a
0,5
=1/4
x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
x - 5,01 = 4,02
x = 4,02 + 5,01
x = 9,03
0,25
Vậy
0,25
14
0,25
b
0,25
Vậy x =
0,25
Chiều dài đám đất là:
(m)
Diện tích đám đất là:
15
0,25
(m2)
Diện tích trồng cây là:
(m2)
Diện tích đất còn lại sau khi trồng cây là:
Diện tích ao cá:
(m2)
Diện tích ao bằng:
16
(m)
0,25
0,25
0,25
0,25
.
Vẽ hình đúng:
0,5
Do
là trung điểm của
nên ta có:
0,5
8
Do
là trung điểm của
Vì điểm
0,5
nên ta có:
nằm giữa hai điểm
nên ta có:
b
0,5
Vậy
0,25
a) Ta có
0,25
17
. Vậy
b) Để chứng minh phân số tổi giản, ta chứng minh ƯCLN của tử số và
0,25
mẫu số là
Gọi ƯCLN
với mọi
Vậy với mọi
thì
0,25
là phân số tối giản.
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn
Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm
tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
9
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh
giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành
khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến
giữa học kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của
các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng
từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL
khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm; tương ứng với thời gian dành cho
TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
10
T Chương
T /Chủ đề
(1)
(2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Nhận biết
TNKQ
1
TL
TNKQ
TL
Vận dụng
TN
KQ
TL
Vận dụng cao
TN
KQ
TL
Phân số 1.1. Phân số,
4
phân số tối
(C1,2,3,6)
giản, phân số
1,0đ
bằng nhau.
1.2 Các phép
toán về phân
số
2
Thông hiểu
Số thập 2.1. Số thập
phân
phân
Tổng
%
điểm
(12)
40%
2
1
2
(C13a)
(C4,5)
0,5đ
0,5đ
1
1
1
(C13b)
(C7)
(C14a)
0,5đ
0,25đ
0,5đ
(C13c,
14b)
1,0đ
2
4đ
(C17a,b)
1,0đ
1
(C8)
0,25đ
2.2. Tính toán
với số thập
phân
1
35%
2.3. Làm tròn
và ước lượng
1
3,5đ
(C10)
0,25đ
2.4. Một số bài
toán về tỉ số
phần trăm
3
Những
hình
hình
học cơ
bản
3.1. Điểm nằm
giữa hai điểm,
tia.
3.2. Độ dài
đoạn thẳng,
trung điểm
đoạn thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
1
1
(C9)
(C15)
0,25đ
1,5đ
1
1
(C11)
(C16b)
0,25đ
1,0đ
2,0đ
1,0đ
30%
Tỉ lệ chung
1
1
(C12)
(C16a)
0,25đ
1,0đ
1,0đ
3,0đ
35%
65%
25%
2,5đ
2,5đ
1,0đ
25%
10%
35%
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 6
2
22
100%
100%
TT
1
Chương
/Chủ đề
Phân số
Nội dung
/Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biêt
4 (TN)
(C1,2,3,
6)
1,0
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm phân số.
- Nhận biết được phân số đối của một phân
số
1.1. Phân số, - Rút gọn phân số đơn giản
phân số tối
Thông hiểu
1 (TL)
giản, phân số - Thực hiện được bài toán tìm x trong biểu
(C14a)
bằng nhau
thức chứa dấu ngoặc.
0,5
- Sử dụng các tính giao hoán và kết hợp
của phân số để tính nhanh.
Vận dụng cao
- Chứng minh được phân số tối giản.
1.2. Các phép
Nhận biết
toán về phân số - Tìm được tổng của 2 phân số đơn giản.
Thông hiểu
- Sử dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng để tính nhanh.
1 (TL)
Vận dụng
(C14b)
- Giải bài toán thực tiễn gắn với hai bài
0,5
toán về phân số.
Vận dụng cao
Tính giá trị của dãy phân số theo quy luật.
2.1. Số thập
Nhận biết
1 (TN)
phân
- Biết viết một phân số đơn giản dưới dạng
C8
số thập phân
0,25
3
Thông
hiểu
2 (TN)
Vận
dụng
Vận dụng
cao
(C4,5)
0,5
2 (TL)
(C13c,
14b)
1,0
1 (TL)
(C17b)
0,5
2 (TN)
(C4,5)
0,5
1 (TL)
(C14b)
0,5
1 (TL)
(C17a)
0,5
2
3
Số thập
phân
2.2. Tính toán
với số thập
phân
2.3. Làm tròn
và ước lượng
Thông hiểu
- Thực hiện được phép tính cộng trừ với số
thập phân.
Nhận biết
Nhận biết số thập phân sau khi được làm tròn
2.4. Một số bài
toán về tỉ số
phần trăm
Vận dụng
Giải quyết được bài toán thực tiễn về tính
tỉ số phần trăm
Những
3.1. Điểm nằm
hình hình giữa hai điểm,
học cơ
tia.
bản
Nhận biết
- Nhận biết 2 tia đối nhau
Thông hiểu
Xác định được số đoạn thẳng từ hình vẽ cho
trước.
Thông hiểu
- Vẽ được tia, lấy chính xác điểm, trung
điểm.
- Tính được độ dài đoạn thẳng khi biết trung
điểm.
Vận dụng
- Tính được tổng độ dài đoạn thẳng khi xác
định được điểm nằm giữa 2 điểm
3.2. Độ dài
đoạn thẳng,
trung điểm
đoạn thẳng.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1 (TN)
C10
0,25
1 (TL)
(C15)
1,5
1 (TL)
(C16b)
1 (TN)
C11
0,25
1,0
1(TN)
(C12)
0,25
1 (TL)
(C16a)
3,0
30%
4
1 (TN)
C7
0,25
65%
1,0
3,5
35%
2,5
25%
35%
1,0
10%
ĐỀ BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - LỚP 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. (NB) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
C.
Câu 2. (NB) Phân số nào sau đây bằng phân số
A.
6,23
D. 7,4
B.
?
C.
Câu 3. (NB) Phân số đối của phân số
?
A.
C.
B.
D.
D.
Câu 4. (TH) Tính hợp lý biểu thức
A.
.
B.
.
C.
được kết quả là
.
D. 1.
Câu 5. (TH) Kết quả phép tính
A.
.
B.
.
Câu 6. (TH) Tìm số nguyên
A. .
bằng
C.
.
biết
B. .
B.
C. .
A.
Câu 9. (NB) Tính
A.
D. .
là:
.
Câu 8. (NB) Phân số
.
.
Câu 7. (TH) Kết quả phép tính
A.
D.
C.
.
D.
.
được viết dưới dạng số thập phân ?
B.
của
C.
D.
C.
D.
?
B.
5
Câu 10. (NB) Số
A.
được làm tròn đến hàng phần chục ?
B.
C.
D.
Câu 11. (NB) Cho hình vẽ. Hai tia nào đối nhau?
A
A. Hai tia
C. Hai tia
và
và
đối nhau
đối nhau
O
B
B. Hai tia
D. Hai tia
và
và
đối nhau
đối nhau
Câu 12. (TH) Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
K J
L
N
A. .
B.
C. .
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13. (1,5đ) (NB, TH)
Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) A=
+ ;
b)
D. .
;
c)
Câu 14. (1,0 đ) (TH)
Tìm x, biết:
a)
Câu 15. (1,5 đ)
b)
(VD)
Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng
chiều rộng.
Người ta để
diện tích đám đất đó trồng cây,
diện tích còn lại đó để đào ao
thả cá. Diện tích ao bằng bao nhiêu phần trăm diện tích cả đám đất?
Câu 16. (2,0 đ) (TH - VD)
6
Cho
và
là hai tia đối nhau. Trên tia
. Trên tia
điểm của
lấy điểm
sao cho
lấy điểm
. Gọi
sao cho
lần lượt là trung
.
a) Tính
?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Câu 17. (1,0 đ) (VDC)
a) Tính tổng
b) Chứng minh
là phân số tối giản.
----------- Hết -----------
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án C
C
A
B
D
D
A
D
B
B
A
D
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu Ý
a
13
b
Đáp án
Điểm
0,5
A=
+ =
C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9
7
0,5
c
a
0,5
=1/4
x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
x - 5,01 = 4,02
x = 4,02 + 5,01
x = 9,03
0,25
Vậy
0,25
14
0,25
b
0,25
Vậy x =
0,25
Chiều dài đám đất là:
(m)
Diện tích đám đất là:
15
0,25
(m2)
Diện tích trồng cây là:
(m2)
Diện tích đất còn lại sau khi trồng cây là:
Diện tích ao cá:
(m2)
Diện tích ao bằng:
16
(m)
0,25
0,25
0,25
0,25
.
Vẽ hình đúng:
0,5
Do
là trung điểm của
nên ta có:
0,5
8
Do
là trung điểm của
Vì điểm
0,5
nên ta có:
nằm giữa hai điểm
nên ta có:
b
0,5
Vậy
0,25
a) Ta có
0,25
17
. Vậy
b) Để chứng minh phân số tổi giản, ta chứng minh ƯCLN của tử số và
0,25
mẫu số là
Gọi ƯCLN
với mọi
Vậy với mọi
thì
0,25
là phân số tối giản.
Ghi chú:
- Cột 2 và cột 3 ghi tên chủ đề như trong Chương trình giáo dục phổ thông môn
Toán 2018, gồm các chủ đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm
tra.
- Cột 12 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
9
- Đề kiểm tra cuối học kì 1 dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh
giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó. Đề kiểm tra cuối học kì 2 dành
khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung từ đầu năm học đến
giữa học kì 2.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của
các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng
từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận dụng cao khoảng 10%.
- Tỉ lệ điểm TNKQ khoảng 30%, TL khoảng 70%.
- Số câu hỏi TNKQ khoảng 12-15 câu, mỗi câu khoảng 0,2 - 0,25 điểm; TL
khoảng 7-9 câu, mỗi câu khoảng 0,5 -1,0 điểm; tương ứng với thời gian dành cho
TNKQ khoảng 30 phút, TL khoảng 60 phút.
10
 









Các ý kiến mới nhất