Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Mai Thu
Ngày gửi: 20h:59' 05-03-2024
Dung lượng: 216.9 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN TOÁN, LỚP 8

1. Ma trận
TT
(1)

1

Chương/Chủ
đề
(2)

Phân thức đại
số

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Phân thức đại số. Tính chất cơ bản
của phân thức đại số.
Phép cộng, phép trừ, phép nhân và
phép chia phân thức đại số.
Hai tam giác đồng dạng.Hình đồng
dạng.Ba trường hợp đồng dạng của
hai tam giác.

2

Tam giác
đồng dạng

Định lí Pythagore và ứng dụng

Các trường hợp đồng dạng của
hai tam giác vuông.
Tổng
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung

NB
TNKQ
6
(C1,2,3,4,6,7)
1,5 đ
1
(C11)
0,25 đ
4
(C12,13,14,17)

2
(C15,16)
0,5 đ

TL

Mức độ đánh giá
(4 -11)
TH
TNKQ
TL
TNKQ
1
(C5)
0,25 đ
3
(C8,9,10)
0,75 đ

40%

VDC
TNKQ
TL

TL

7
1,75đ
4
(C21a,b; 22a,b)
2,0 đ

8

4

1
(C24)


2
(C23a,b)


3
(C18,19,20)
0,75 đ
16


VD

Tổng
điểm
(12)

4
1,0 đ
70%

30%

2


3
0,5 đ
5
2,75 đ

20%

4
2,0 đ
30%

10%

1


27
100
100

2. bảng đặc tả
TT

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB

TH

6
(TN1,2,3,
4,6,7)

1
(TN5)

1
(TN11)

3
(TN8,9,
10)

VD

ĐẠI SỐ
1

Phân
thức đại
số

Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của
phân thức đại số.

Nhận biết:

- Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức
- Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân thức.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức, phân thức bằng nhau, qui
tắc đổi dấu.
- Biết tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức
Thông hiểu:

Phép cộng, phép trừ,
phép nhân và phép
chia phân thức đại số.

- Viết điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của phân thức tại giá
trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định, nhận biết hai phân thức bằng nhau
- Mô tả tính chất cơ bản của phân thức đại số, rút gọn phân thức đại số
Nhận biết:
-Nhận biết được qui tắc nhân, chia hai phân thức
Thông hiểu:

- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số
Vận dụng :

- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân thức và quy
tắc dấu ngoặc với phân thức để cộng trừ, nhân chia phân thức.
- Vận dụng tính chất của phép nhân phân thức trong tính toán.
- Tính được giá trị của biểu thức tại giá trị cho trước của biến.
HÌNH HỌC
2

Tam giác
đồng
dạng

Hai tam giác đồng
dạng. Hình đồng
dạng. Ba trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác.

Nhận biết:

- Nhận biết hai tam giác đồng dạng và giải thích các tính chất của chúng
- Nhận biết hai hình đồng dạng; nhận biết hai hình đồng dạng phối cảnh
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế
tạo,… biểu hiện qua hình đồng dạng

4
(TN12,13
,14,17)

4
(TL21a,b
22a,b)

VDC

Thông hiểu:

- Giải thích định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác.
- Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
Vận dụng :

- Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào các vấn đề thực
tiễn.

Định lí Pythagore và
ứng dụng.

Nhận biết:
- Nhận biết được định lý Pythago bằng công thức
- Nhận biết được bộ ba số là độ dài ba cạnh của một tam giác.

Vận dụng cao:
- Giải quyết được bài toán thực tế bằng cách sử dụng định lí Pythagore để
tính khoảng cách giữa hi địa điểm.
Nhận biết:

Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác vuông.

- Nhận biết được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.
- Viết đúng ký hiệu đồng dạng của hai tam giác.

1
(TL24)
3
(TN18,19
,20)

Thông hiểu:

2
(TL23a,
b)

- Giải thích các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Tổng

16

6

4

1

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

Tỉ lệ chung

3. Đề thi

2
(TN15,16
)

70%

30%

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
-------------------(Đề thi có ___ trang)
Họ và tên: ..........................................................

Số báo danh: ....

Mã đề 100

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )

Câu 1. Cho 2 phân thức



A. A.D = B.C.

, để

=

thì:

B. A.C = B.D.

C. A.B = C.D .

D. A.D = A.C.

Câu 2. Biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
Câu 3. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
Câu 4. Với điều kiện nào của

thì phân thức

Câu 5. Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức
A. 3x2(x – 2)
B. x – 2
C. 3x(x – 2)

  là:
D. 3x(x – 2)2

Câu 6. Kết quả rút gọn phân thức là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

. D.

.

.

Câu 7. Mẫu thức chung của hai phân thức … và ….. là
A.

.

B.

.

C.

Câu 8. Kết quả phép tính
Câu 9. Kết quả phép tính ………… là
A.

.

B.



.

C.

Câu 10. Kết quả phép nhân …………
Câu 11. Cho 2 phân thức



, tích

.

bằng:

A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 12. Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.

.

D.

.

Hình 1

A.

.

Câu 13. Nếu ABC

B.

.

C.

.

D.

MNP theo tỉ số đồng dạng là ………..

Câu 14. Cho ABC và MNP có
. Để kết luận ABC
MNP
theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.
Câu 15. Cho ABC có

, chọn đáp án đúng:

Câu 16. Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
Câu 17. Trong các hình đồng dạng dưới đây,cặp hình nào là đồng dạng phối cảnh?

A. Cặp hình lục giác đều
C. Cặp hình vuông.

B. Cặp hình tam giác đều.
D. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.

Câu 18. Cho A'B'C' và ABC có ……….., ABC
Câu 19. Cho A'B'C' và ABC có

, A'B'C'

Câu 20. Cho hình vẽ bên, chọn đáp án đúng:

A. HAB
C. HAB

ABC.
ACB.

B. HAB
D. HAB

A'B'C' nếu:

CAB.
BAC

ABC nếu:

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 21 (1 điểm): Thực hiện phép tính
a)
Câu 22 (1,0 điểm):

b) ………..

Cho biểu thức: P= …………….. với
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tính giá trị biểu thức P khi
Câu 23 (2,0 điểm): Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 9cm, EF = 15cm.
...........................
Câu 24 ( 1,0 điểm)
Để đón được một người khách, một xe taxi xuất phát từ vị trí điểm M…………………….

4. Đáp án và biểu điểm:
………………………………………………….
----------------------------Hết--------------------------------

Thầy cô cần đề thi đầy đủ thì liên hệ zalo 0985 273 504
Có nhận làm đề thi theo yêu cầu
 
Gửi ý kiến