Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 12-03-2024
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:14' 12-03-2024
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 01)
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Phân thức
A. B = 0
xác định khi ?
B.
C.
D.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức
là
A.
B.
C.
và
Câu 3. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A.
B.
Câu 4. Hai phân thức
A.
và
B.
C.
A.
D.
bằng nhau nếu :
C.
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức
B.
Câu 6. Với giá trị nào của a thì
A. a = 1
B. a = –1
D.
là ?
C.
D.
C. a = 2
D. a = –2
Câu 7. Kết quả phép trừ hai phân thức
A.
B.
A.
.
B.
là
C.
Câu 8. Kết quả của phép tính
D.
D. 5
là
.
C.
.
D.
Câu 9. Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A.
B.
C.
Câu 10. Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
D. 2
.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và
các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 11.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
A.
.
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
B.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng nào ?
C.
Câu 12. Trong hình biết MQ là tia phân giác
A.
,
D.
. Tỷ số
là:
B.
C.
D.
Câu 13. Độ dài x trong hình bên là:
A. 2,5
B. 3
C. 2,9
D. 3,2
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB 3cm , AC 4cm .
Độ dài cạnh BC bằng:
A. 6cm
B. 5cm
C. 7cm
D. 8cm
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
c)
Bài 2 (1,5 điểm). Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của P.
.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để P = -2.
Bài 3 (3,0 điểm). Cho hình chữ nhật
của
và
. Qua
kẻ đường thẳng
minh
a)
b) Kẻ
có
cm,
vuông góc với
.
tại
. Chứng minh
.
,
cm. Gọi
cắt tia
là giao điểm
tại . Chứng
c) Gọi
là giao điểm của OE và
. Chứng minh
là trung điểm của
Bài 4 (1,0 điểm). Cho 3y - x = 6. Tính giá trị của biểu thức :
A=
.
.
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1. Phân thức
A. B = 0
xác định khi ?
B.
C.
D.
Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức
là
A.
B.
C.
và
Câu 3. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A.
B.
Câu 4. Hai phân thức
A.
và
B.
C.
A.
D.
bằng nhau nếu :
C.
Câu 5. Kết quả rút gọn phân thức
B.
Câu 6. Với giá trị nào của a thì
A. a = 1
B. a = –1
D.
là ?
C.
D.
C. a = 2
D. a = –2
Câu 7. Kết quả phép trừ hai phân thức
A.
B.
A.
.
B.
là
C.
Câu 8. Kết quả của phép tính
D.
D. 5
là
.
C.
.
D.
Câu 9. Cho AB = 4cm, DC = 6cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
A.
B.
C.
Câu 10. Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
D. 2
.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và
các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 11.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng
A.
.
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
B.
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng nào ?
C.
Câu 12. Trong hình biết MQ là tia phân giác
A.
,
D.
. Tỷ số
là:
B.
C.
D.
Câu 13. Độ dài x trong hình bên là:
A. 2,5
B. 3
C. 2,9
D. 3,2
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB 3cm , AC 4cm .
Độ dài cạnh BC bằng:
A. 6cm
B. 5cm
C. 7cm
D. 8cm
Câu 15. Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính sau :
a)
b)
c)
Bài 2 (1,5 điểm). Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện xác định của P.
.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để P = -2.
Bài 3 (3,0 điểm). Cho hình chữ nhật
của
và
. Qua
kẻ đường thẳng
minh
a)
b) Kẻ
có
cm,
vuông góc với
.
tại
. Chứng minh
.
,
cm. Gọi
cắt tia
là giao điểm
tại . Chứng
c) Gọi
là giao điểm của OE và
. Chứng minh
là trung điểm của
Bài 4 (1,0 điểm). Cho 3y - x = 6. Tính giá trị của biểu thức :
A=
.
.
 









Các ý kiến mới nhất