Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hải
Ngày gửi: 00h:26' 15-03-2024
Dung lượng: 203.6 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS ..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: Toán 6
TT

1

Phần/
Chương/Chủ
đề/Bài

Nội dung kiểm tra

- Phân số.
- Tính chất cơ bản của
phân số.
Phân số
- So sánh phân số.
(15 tiết)
TL 62,5% - 6,25đ Các phép tính với phân số.

Số thập phân
- Số thập phân và các phép
2
(9 tiết)
tính với số thập phân.
TL 37,5% - 3,75đ - Tỉ số và tỉ số phần trăm.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Số lượng câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
Nhận biết
(TN)

Thông hiểu
(TL)

Vận dụng
cao (TL)

TN

TL

1
(20)

5
(1,25đ

1
(1,0đ)

1
(19a)

4
(1,0đ)

4
(3,0đ)

1
(19b)

7
(1,75đ)

4
(2,0đ)

16
4,0
40

9
6,0
60

Vận dụng
(TL)

5
(1→ 5)
4
(6 → 9)
7
(10 → 16)
16
4,0
40

3
(17a,b;
18b)
3
(17c,d;
18a)
2
3,0
30

Tổng số câu

1
2,0
20

1
1,0
10

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi cho từng mức độ nhận thức
TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung đơn
vị kiến thức

1

Phân số

Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số
là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng
nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của
hai phân số.
Phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
Tính chất cơ
– Nhận biết được số đối của một phân số.
bản của
– Nhận biết được hỗn số dương.
phân số. So
Thông hiểu:
sánh phân số
– So sánh được hai phân số cho trước.
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia phân số với các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Các phép
Vận dụng:
tính với phân – Tính được giá trị phân số của một số cho trước
số
và tính được một số biết giá trị phân số của số
đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân
số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động
trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận
dụng
thấp

Vận
dụng
cao

9

3
(17a,b;
18b)

1
(19a)

1
(20)

2

phân số.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của
một số thập phân.
– Ước lượng và làm tròn số thập phân.
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia số thập phân với các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc (tính viết và tính nhẩm, tính
Số thập phân nhanh một cách hợp lí).
và các phép Vận dụng:
Số thập
tính với số
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại
phân
thập phân. Tỉ lượng.
số và tỉ số
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho
phần trăm
trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của
số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số
thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài
toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan
đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức
hợp, không quen thuộc)gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

7

3
(17c,d;
18a)

1
(19b)

16
40

70

6
30

2
20

30

1
10

TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:…………………..
Môn: Toán 6
SBD: ………………
Ngày kiểm tra: …./…./ 2024
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 01
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 Điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Tử số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3
B. -13
C. 13
Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.



B.



Câu 4: Phân số tối giản của phân số
A.
Câu 5: Hỗn số
A.
Câu 6: Cho x =

B.

C.

D. -3



D.



là:
C.

D.

được viết dưới dạng phân số là:
B.

.

C.

D.

. Giá trị của x là số nào?

A.
B. -16
C.
D.
Câu 7: Phép nhân phân số có những tính chất nào?
A. Tính chất giao hoán
B. Tính chất kết hợp                  
C. Tính chất nhân phân phối
D. Tất cả đáp án trên
Câu 8: Phân số nghịch đảo của phân số 
A.

B.

 là:
C.

D. -1

Câu 9: của 240 là bao nhiêu?
A. 50
B. 60
C. 960
D. 6
Câu 10: Chỉ ra phần thập phân của số 15,217
A. 15                           B. 21                          C. 217                        D. 5,217

Câu 11: Số thập phân 46, 748 có chữ số 7 thuộc hàng
A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng đơn vị
Câu 12: Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là:
A. 17,97                      B. 19,77                     C. 7,67                        D. 7,63
Câu 13: Tích của hai số là số dương khi nào?
A. Khi hai thừa số khác dấu
B. Khi hai thừa số cùng dấu
C. Khi thừa số lớn hơn thừa số còn lại mang dấu dương
D. Khi thừa số lớn hơn thừa số còn lại mang dấu âm
Câu 14: Số 75,995 được làm tròn đến hàng đơn vị là:
A. 75                           B. 76                           C. 75,9                        D. 76,9
Câu 15: 80% của 100 là:
A. 20                           B. 80                           C. 8                             D. Đáp án khác
Câu 16: Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20
A. 30%                        B. 20%                       C. 25%                        D. 40%
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 Điểm)
Câu 17: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)

d)
Câu 18: (1,0 điểm). Tìm x, biết

Câu 19: (2,0 điểm). Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại:
giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm

số học sinh cả lớp, số học sinh trung

bình bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 20: (1,0 điểm). So sánh:



--------------------Hết--------------------

TRƯỜNG THCS ..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Họ tên HS:…………………..
Môn: Toán 6
SBD: ………………
Ngày kiểm tra: …./…./ 2024
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 02
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 Điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cách viết nào sau đây cho ta phân số?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Mẫu số của phân số
là số nào sau đây?
A. 3
B. -13
C. 13
Câu 3: Các cặp phân số bằng nhau là:
A.



B.



Câu 4: Phân số đối của phân số
A.
Câu 5: Hỗn số
A.
Câu 6: Cho x =

C.

D. -3



D.



là:

B.

C.

D.

được viết dưới dạng phân số là:
B.

.

C.

D.

. Giá trị của x là số nào?

A.
B.
C.
D.
Câu 7: Phép nhân phân số có những tính chất nào?
A. Tính chất giao hoán
B. Tính chất kết hợp                  
C. Tính chất nhân phân phối
D. Tất cả đáp án trên
Câu 8: Phân số nghịch đảo của phân số 
A.

B.

 là:
C.

D. -1

Câu 9: của 200 là bao nhiêu?
A. 40
B. 50
C. 800
D. 60
Câu 10: Chỉ ra phần nguyên của số 15,217
A. 15                           B. 21                          C. 217                        D. 5,217

Câu 11: Số thập phân 46,748 có chữ số 4 thuộc hàng
A. Hàng phần mười
B. Hàng phần trăm
C. Hàng phần nghìn
D. Hàng đơn vị
Câu 12: Thực hiện phép tính -5,5 + 90,67 ta được kết quả là:
A. 96,17                      B. 85,17                     C. -85,17                    D. -96,17
Câu 13: Tích của hai số là số dương khi nào?
A. Khi hai thừa số khác dấu
B. Khi hai thừa số cùng dấu
C. Khi thừa số lớn hơn thừa số còn lại mang dấu dương
D. Khi thừa số lớn hơn thừa số còn lại mang dấu âm
Câu 14: Số 75,945 được làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 75                           B. 76                           C. 75,9                        D. 76,9
Câu 15: 20% của 100 là:
A. 20                           B. 80                           C. 8                             D. Đáp án khác
Câu 16: Tìm tỉ số phần trăm của 4 và 20
A. 30%                        B. 20%                       C. 50%                        D. 40%
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 Điểm)
Câu 17: (1,0điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

d)
Câu 18: (1,0 điểm). Tìm x, biết

Câu 19: (2,0 điểm). Lớp 6A có 42 học sinh xếp loại kết quả học tập trong học kỳ I bao
gồm ba loại: tốt, khá và đạt. Số học sinh tốt chiếm

số học sinh cả lớp, số học sinh khá

bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả lớp?
Câu 20: (1,0 điểm). So sánh:



--------------------Hết--------------------

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
MÃ ĐỀ 01
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0đ, mỗi câu đúng 0.25đ)
Câu
Đáp án

1
A

2
B

3
D

4
C

5
C

6
C

7
D

8
B

9
B

10
C

11
A

12
A

13
B

14
B

15
B

16
C

B. TỰ LUẬN: (6,0đ)

Câu

Nội dung

Điểm
0,5
0,5

Câu 17
(2,0 đ)

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 18
(1,0 đ)

0,25
0,25
a) Số học sinh giỏi là:
Câu 19
(2,0 đ)

(học sinh)

Số học sinh trung bình là:
(học sinh)
Số học sinh khá là:
(học sinh)
b) Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và khá so với số học sinh

0,5
0,5
0,5
0,5

cả lớp là:

Câu 20
(1,0 đ)

Có:

0,25
0,25




0,5

MÃ ĐỀ 02
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0đ, mỗi câu đúng 0.25đ)
Câu
Đáp án

1
C

2
A

3
D

4
B

5
C

6
C

7
D

8
C

9
B

10
A

11
B

12
B

13
B

14
D

15
A

16
B

B. TỰ LUẬN: (6,0đ)

Câu

Nội dung

Điểm
0,5
0,5

Câu 17
(2,0 đ)

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

Câu 18
(1,0 đ)

0,25
0,25
a) Số học sinh tốt là:
Câu 19
(2,0 đ)

0,5

(học sinh)

Số học sinh khá là:
(học sinh)
Số học sinh đạt là:
(học sinh)
b) Tỉ số phần trăm của số học sinh tốt và khá so với số học sinh cả

0,5
0,5
0,5

lớp là:

Câu 20
(1,0 đ)

0,25

Có:

0,25

0,5


(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
TỔ CHUYÊN MÔN

GIÁO VIÊN

Nhóm chia sẻ giáo án, tài liệu
https://docs.google.com/spreadsheets/d/1oShu3D2FL12wFsVye_n5AqXUXnokxwX4pimeyt8gBU/edit#gid=0

Nhóm zalo: https://zalo.me/g/tlwrff522
 
Gửi ý kiến