Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:46' 06-04-2024
Dung lượng: 454.2 KB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 09h:46' 06-04-2024
Dung lượng: 454.2 KB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
0 người
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số ý)
(số
ý)
câu)
2
1
câu)
Nhận biết - Nhận biết phân thức đại
số, tử thức và mẫu thức của
một phân thức.
1
C1
- Nhận biết hai phân thức
1. Phân thức
bằng nhau
đại số
Thông hiểu - Tìm điều kiện xác định
2. Tính chất
của phân thức đại số và tính
cơ bản của
giá trị của phân thức tại giá
phân thức
trị của biến thoả mãn điều
kiện xác định.
đại số
- Áp dụng tính chất thực
hiện được các phép tính quy
đồng mẫu thức, rút gọn
phân thức.
Vận dụng - Vận dụng quy đồng mẫu
nhiều phân thức, tìm điều
kiện để hai phân thức bằng
nhau.
3. Phép cộng
Thông
- Thực hiện được các phép
và phép trừ
hiểu
toán cộng, trừ phân thức đại
phân thức
đại số
số.
Vận dụng - Vận dụng các tính chất
1
C1a
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
giao hoán, kết hợp của phép
cộng phân thức và quy tắc
dấu ngoặc với phân thức
trong tính toán.
4. Phép nhân
và phép chia
phân thức
Thông
hiểu
- Thực hiện phép nhân và
phép chia phân thức đại số
1
C1b
Vận dụng - Vận dụng tính chất của
phép nhân phân thức trong
đại số
tính toán.
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ
HÀM SỐ BẬC NHẤT
1. Phương
Nhận biết - Nhận biết phương trình
trình bậc
bậc nhất một ẩn và nhận
nhất một ẩn
dạng phương trình đưa được
3
2
1
C2
về dạng phương trình bậc
nhất một ẩn.
2. Giải bài
toán bằng
Thông
cách lập
hiểu
- Giải được phương trình và
phương
trình
quy
về
phương trình bậc nhất một
phương
ẩn
trình
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với phương
1
C3
trình bậc nhất.
Vận dụng - Vận dụng tính chất biến
cao
đổi, giải các phương trình
khó, cấp độ cao
3. Khái niệm Nhận biết - Nhận biết công thức, đồ
hàm số và đồ
1
thị hàm số.
thị của hàm
Thông
số
hiểu
- Tính giá trị của hàm số đó
xác định bởi công thức.
- Xác định toạ độ của một
điểm trên mặt phẳng toạ độ;
1
C3
C2a
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
xác định một điểm trên mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ
của nó.
Nhận biết - Nhận dạng được hàm số
bậc nhất và đồ thị của hàm
4. Hàm số
bậc nhất và
đồ thị của
hàm số bậc
nhất
số bậc nhất
Thông
- Thiết lập bảng giá trị của
hiểu
hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị
1
C2b
của hàm số bậc nhất
Vận dụng - Vận dụng hàm số bậc nhất
và đồ thị của hàm số bậc
nhất vào giải quyết một số
bài toán thực tế.
Nhận biết - Nhận biết khái niệm của
hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (
5. Hệ số góc
)
Thông
- Sử dụng hệ số góc của
hiểu
đường thẳng để nhận biết và
của đường
giải thích sự cắt nhau hoặc
thẳng
song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng - Vận dụng tìm điều kiện
của tham số thoả mãn điều
kiện cho trước.
CHƯƠNG VIII. MỞ ĐẦU VỀ TÍNH XÁC SUẤT
CỦA BIẾN CỐ
2
1
1. Kết quả có Nhận biết
thể và kết
Thông
quả thuận
hiểu
lợi
- Xác định kết quả có thể
của
hành
động,
thực
nghiệm.
- Xác định các kết quả
thuận lợi cho một biến cố
1
C4
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
liên quan tới hành động,
thực nghiệm.
Nhận biết
2. Cách tính
Thông
- Tính xác suất bằng tỉ số
hiểu
giữa số kết quả thuận lợi
xác suất của
cho biến cố và số kết quả có
biến cố bằng
thể trong trường hợp các kết
tỉ số
quả cố thể là đồng khả
2
C4a+4b
năng.
Vận dụng
Nhận biết
3. Mối liên
hệ giữa xác
suất thực
nghiệm với
Thông
- Tính xác suất thực nghiệm
hiểu
trong một số ví dụ có tình
huống thực tế
Vận dụng - Ước lượng xác suất của
một biến cố bằng xác suất
xác suất và
thực nghiệm.
ứng dụng
- Ứng dụng trong một số bài
toán đơn giản.
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Hai tam
Nhận biết - Nhận biết được hai tam
giác đồng
giác đồng dạng.
dạng
Thông
- Hiểu và giải thích được
hiểu
các tính chất của hai tam
3
3
giác đồng dạng.
- Biết lập ra tỉ lệ thức từ hai
tam giác đồng dạng.
Vận dụng - Giải thích định lí về
trường hợp đồng dạng đặc
1
C5c
biệt của hai tam giác.
Vận dụng Vận dụng linh hoạt các tính
cao
chất hình học vào giải toán.
1
C8
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
2. Ba trường
Thông
- Áp dụng các tính chất
hiểu
chứng minh hai tam giác
đồng dạng.
hợp đồng
dạng của hai
Vận dụng - Áp dụng các trường hợp
tam giác
đồng dạng của hai tam giác
vào các vấn đề thực tiễn.
Nhận biết -
3. Định lý
Pythagore và
ứng dụng
Giải
thích
định
lý
Pytagore.
Thông
- Tính độ dài cạnh trong
hiểu
tam giác vuông bằng cách
sử dụng định lý Pytagore.
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pytagore.
Nhận biết - Nhận biết hai hình đồng
dạng
- Nhận biết hai hình đồng
dạng phối cảnh
- Nhận biết được vẻ đẹp
tạo,… biểu hiện qua hình
đồng dạng
đồng dạng.
của tam giác
- Nhận biết điều kiện để hai
vuông.
dạng
C5+C6
kiến trúc, công nghệ chế
trường hợp
5. Hình đồng
2
trong tự nhiên, nghệ thuật,
4. Các
tam giác vuông đồng dạng
Thông
- Áp dụng các tính chất
hiểu
chứng minh hai tam giác
1
vuông đồng dạng.
C5a + Vẽ
hình
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc vận
dụng các tam giác vuông
đồng dạng.
1
C5b
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI THỰC TIỄN
1
Nhận biết - Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt
1. HÌNH
CHÓP TAM
Thông
Tính được diện tích xung
hiểu
quanh, thể tích của hình
GIÁC ĐỀU
2. HÌNH
1
bên, mặt đáy
1
C7
C6
lăng trụ đứng.
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
CHÓP TỨ
GIÁC ĐỀU
thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung
quanh của hình chóp tam
giác đều.
PHÒNG GD & ĐT ……………….
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức
xác định khi?
Mã phách
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
A. B ≠ 0.
B. B ≥ 0.
C. B ≤ 0.
D. A = 0.
Câu 2. Xe thứ nhất chở x người, xe thứ hai chở số người ít hơn xe thứ nhất là 8 người. Số người xe
thứ hai chở tính theo x là
A. x – 8.
B. x + 8.
C. 8x.
D. 8 : x.
Câu 3. Công thức nào sau đây không phải là hàm số?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 4. Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 51, 52; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Viết tập hợp M gồm các
kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
A. M = {1, 3, 5, …, 49, 51}.
B. M = {2, 3, 4, …, 51, 52}.
C. M = {1, 2, 3, …, 50}.
D. M = {1, 2, 3, …, 51, 52}.
Câu 5. Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là
A. Có hai cạnh huyền bằng nhau.
B. B. có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau.
C. Có hai góc nhọn bằng nhau.
D. không cần điều kiện gì.
Câu 6. Cặp hình H và H' được gọi là
A. Hình đồng dạng phối cảnh.
B. Hình giống nhau.
C. Hình sao chép.
D. Hình to hình bé.
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác vuông cân.
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác cân.
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE. Qua E vẽ
đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng định sau
(I)
với tỉ số đồng dạng
.
(II)
với tỉ số đồng dạng
.
(III)
với tỉ số đồng dạng
.
Chọn câu đúng.
A. (I) đúng, (II) và (III) sai.
B. (I) và (II) đúng, (III) sai.
C. Cả (I), (II), (III) đều đúng.
D. Cả (I), (II), (III) đều sai.
B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
Cho các biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức B khi
.
Câu 2. (1,0 điểm). Cho hàm số : y = f(x) = – 2x + 3
a) Tính
.
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Câu 3. (1,5 điểm). Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A người đó đi
với vận tốc bằng
vận tốc lúc đi . Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng
đường AB.
Câu 4. (1 điểm) Gieo một con xúc xắc cân đối. Tính xác suất của biến cố sau:
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
a) A: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc khác 6"
b) B: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bé hơn 3"
Câu 5. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh ABC
HBA
b) Tính độ dài các cạnh BC, AH.
c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và
HCE.
Câu 6. (0,5 điểm). Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao
của lăng trụ là 7cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
A
C
D
C
A
D
C
B. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu 1
(1,5
a) Với
. Ta có
0,25
điểm)
0,25
0,25
b) Ta có:
Ta thấy
được
0,25
thỏa mãn điều kiện
, thay vào biểu thức
ta
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
.
Câu 2
(1,0
0,25
a)
0,25
điểm)
b) Xác định được A(0; 3) và B(1,5; 0)
Vẽ đúng đồ thị hàm số y = – 2x + 3
0,25
0,25
Câu 3.
(1,5
Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 )
0,25
Vận tốc từ B dến A : 42 km/h
0,25
Thời gian từ A đến B là :
(h)
0,25
Thời gian từ B đến A là :
(h)
điểm)
Theo đề bài ta có phương trình :
0,5
Giải phương trình được: x = 105 (TM)
Câu 4.
(1
điểm)
Quãng đường AB là 105 km
0,25
Có 6 kết quả có thể, đó là 1; 2; 3; 4; 5; 6. Các kết quả có thể này là
0,5
đồng khả năng
a) Có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố A là: 1; 2; 3; 4; 5.
Vậy P(A)=
b) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố B là: 1; 2
0,5
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
Vậy P(B)= =
Câu 5.
0,5
(2,5
điểm)
a)
ABC
HBA (g.g)
vì
,
chung.
b) Ta có: BC2 =AB2 + AC2
0,75
0,75
BC2 = 100
BC = 10 (cm)
Vì
ABC
HBA (chứng minh trên)
hay
(cm)
Ta có:
ADC
HEC (g.g) vì:
0,5
(CD là phân giác góc ACB)
Vậy
Câu 6.
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:
(0,5
điểm)
V = S.h =
.3.4.7 = 42(cm3)
0,5
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng số
Vận dụng
câu
VD cao
Điểm
số
TN
1. PHÂN
TL
TN
1
THỨC ĐẠI
TL
TN
TL
1
1
(C1b)
(C1a)
2
1
(C2a+2b)
(C3)
TN
TL
TN TL
1
2
1,75
2
3
3,0
1
2
1,25
3
3
3,25
1
1
0,75
SỐ
2.
1
PHƯƠNG
1
TRÌNH
BẬC NHẤT
VÀ HÀM
SỐ BẬC
NHẤT
3. MỞ ĐẦU
1
VỀ TÍNH
2
(C4a+4b)
XÁC SUẤT
CỦA BIẾN
CỐ
4. TAM
2
GIÁC
1
2
(C5a)
(C5b+C5c)
1
ĐỒNG
DẠNG
5. MỘT SỐ
HÌNH
KHỐI
TRONG
THỰC
1
1
(C6)
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TIỄN
Tổng số câu
6
1
7
4
1
8
11
10
Điểm số
1,5
0,25
4,25
3,75
0,25
2
8
10
Tổng số
1,5 điểm
4,5 điểm
3,75 điểm
0,25 điểm
10 điểm
10
điểm
15 %
45 %
37,5 %
2,5 %
100 %
điểm
TN/TL
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG VI. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số ý)
(số
ý)
câu)
2
1
câu)
Nhận biết - Nhận biết phân thức đại
số, tử thức và mẫu thức của
một phân thức.
1
C1
- Nhận biết hai phân thức
1. Phân thức
bằng nhau
đại số
Thông hiểu - Tìm điều kiện xác định
2. Tính chất
của phân thức đại số và tính
cơ bản của
giá trị của phân thức tại giá
phân thức
trị của biến thoả mãn điều
kiện xác định.
đại số
- Áp dụng tính chất thực
hiện được các phép tính quy
đồng mẫu thức, rút gọn
phân thức.
Vận dụng - Vận dụng quy đồng mẫu
nhiều phân thức, tìm điều
kiện để hai phân thức bằng
nhau.
3. Phép cộng
Thông
- Thực hiện được các phép
và phép trừ
hiểu
toán cộng, trừ phân thức đại
phân thức
đại số
số.
Vận dụng - Vận dụng các tính chất
1
C1a
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
giao hoán, kết hợp của phép
cộng phân thức và quy tắc
dấu ngoặc với phân thức
trong tính toán.
4. Phép nhân
và phép chia
phân thức
Thông
hiểu
- Thực hiện phép nhân và
phép chia phân thức đại số
1
C1b
Vận dụng - Vận dụng tính chất của
phép nhân phân thức trong
đại số
tính toán.
CHƯƠNG VII. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ
HÀM SỐ BẬC NHẤT
1. Phương
Nhận biết - Nhận biết phương trình
trình bậc
bậc nhất một ẩn và nhận
nhất một ẩn
dạng phương trình đưa được
3
2
1
C2
về dạng phương trình bậc
nhất một ẩn.
2. Giải bài
toán bằng
Thông
cách lập
hiểu
- Giải được phương trình và
phương
trình
quy
về
phương trình bậc nhất một
phương
ẩn
trình
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với phương
1
C3
trình bậc nhất.
Vận dụng - Vận dụng tính chất biến
cao
đổi, giải các phương trình
khó, cấp độ cao
3. Khái niệm Nhận biết - Nhận biết công thức, đồ
hàm số và đồ
1
thị hàm số.
thị của hàm
Thông
số
hiểu
- Tính giá trị của hàm số đó
xác định bởi công thức.
- Xác định toạ độ của một
điểm trên mặt phẳng toạ độ;
1
C3
C2a
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
xác định một điểm trên mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ
của nó.
Nhận biết - Nhận dạng được hàm số
bậc nhất và đồ thị của hàm
4. Hàm số
bậc nhất và
đồ thị của
hàm số bậc
nhất
số bậc nhất
Thông
- Thiết lập bảng giá trị của
hiểu
hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị
1
C2b
của hàm số bậc nhất
Vận dụng - Vận dụng hàm số bậc nhất
và đồ thị của hàm số bậc
nhất vào giải quyết một số
bài toán thực tế.
Nhận biết - Nhận biết khái niệm của
hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (
5. Hệ số góc
)
Thông
- Sử dụng hệ số góc của
hiểu
đường thẳng để nhận biết và
của đường
giải thích sự cắt nhau hoặc
thẳng
song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng - Vận dụng tìm điều kiện
của tham số thoả mãn điều
kiện cho trước.
CHƯƠNG VIII. MỞ ĐẦU VỀ TÍNH XÁC SUẤT
CỦA BIẾN CỐ
2
1
1. Kết quả có Nhận biết
thể và kết
Thông
quả thuận
hiểu
lợi
- Xác định kết quả có thể
của
hành
động,
thực
nghiệm.
- Xác định các kết quả
thuận lợi cho một biến cố
1
C4
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
liên quan tới hành động,
thực nghiệm.
Nhận biết
2. Cách tính
Thông
- Tính xác suất bằng tỉ số
hiểu
giữa số kết quả thuận lợi
xác suất của
cho biến cố và số kết quả có
biến cố bằng
thể trong trường hợp các kết
tỉ số
quả cố thể là đồng khả
2
C4a+4b
năng.
Vận dụng
Nhận biết
3. Mối liên
hệ giữa xác
suất thực
nghiệm với
Thông
- Tính xác suất thực nghiệm
hiểu
trong một số ví dụ có tình
huống thực tế
Vận dụng - Ước lượng xác suất của
một biến cố bằng xác suất
xác suất và
thực nghiệm.
ứng dụng
- Ứng dụng trong một số bài
toán đơn giản.
CHƯƠNG IX. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Hai tam
Nhận biết - Nhận biết được hai tam
giác đồng
giác đồng dạng.
dạng
Thông
- Hiểu và giải thích được
hiểu
các tính chất của hai tam
3
3
giác đồng dạng.
- Biết lập ra tỉ lệ thức từ hai
tam giác đồng dạng.
Vận dụng - Giải thích định lí về
trường hợp đồng dạng đặc
1
C5c
biệt của hai tam giác.
Vận dụng Vận dụng linh hoạt các tính
cao
chất hình học vào giải toán.
1
C8
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
2. Ba trường
Thông
- Áp dụng các tính chất
hiểu
chứng minh hai tam giác
đồng dạng.
hợp đồng
dạng của hai
Vận dụng - Áp dụng các trường hợp
tam giác
đồng dạng của hai tam giác
vào các vấn đề thực tiễn.
Nhận biết -
3. Định lý
Pythagore và
ứng dụng
Giải
thích
định
lý
Pytagore.
Thông
- Tính độ dài cạnh trong
hiểu
tam giác vuông bằng cách
sử dụng định lý Pytagore.
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pytagore.
Nhận biết - Nhận biết hai hình đồng
dạng
- Nhận biết hai hình đồng
dạng phối cảnh
- Nhận biết được vẻ đẹp
tạo,… biểu hiện qua hình
đồng dạng
đồng dạng.
của tam giác
- Nhận biết điều kiện để hai
vuông.
dạng
C5+C6
kiến trúc, công nghệ chế
trường hợp
5. Hình đồng
2
trong tự nhiên, nghệ thuật,
4. Các
tam giác vuông đồng dạng
Thông
- Áp dụng các tính chất
hiểu
chứng minh hai tam giác
1
vuông đồng dạng.
C5a + Vẽ
hình
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc vận
dụng các tam giác vuông
đồng dạng.
1
C5b
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
CHƯƠNG X. MỘT SỐ HÌNH KHỐI THỰC TIỄN
1
Nhận biết - Mô tả đỉnh, cạnh bên, mặt
1. HÌNH
CHÓP TAM
Thông
Tính được diện tích xung
hiểu
quanh, thể tích của hình
GIÁC ĐỀU
2. HÌNH
1
bên, mặt đáy
1
C7
C6
lăng trụ đứng.
Vận dụng - Giải quyết một số vấn đề
CHÓP TỨ
GIÁC ĐỀU
thực tiễn gắn với việc tính
thể tích, diện tích xung
quanh của hình chóp tam
giác đều.
PHÒNG GD & ĐT ……………….
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức
xác định khi?
Mã phách
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
A. B ≠ 0.
B. B ≥ 0.
C. B ≤ 0.
D. A = 0.
Câu 2. Xe thứ nhất chở x người, xe thứ hai chở số người ít hơn xe thứ nhất là 8 người. Số người xe
thứ hai chở tính theo x là
A. x – 8.
B. x + 8.
C. 8x.
D. 8 : x.
Câu 3. Công thức nào sau đây không phải là hàm số?
A.
C.
.
.
B.
D.
.
.
Câu 4. Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 51, 52; hai
thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Viết tập hợp M gồm các
kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
A. M = {1, 3, 5, …, 49, 51}.
B. M = {2, 3, 4, …, 51, 52}.
C. M = {1, 2, 3, …, 50}.
D. M = {1, 2, 3, …, 51, 52}.
Câu 5. Cho hai tam giác vuông. Điều kiện để hai tam giác vuông đó đồng dạng là
A. Có hai cạnh huyền bằng nhau.
B. B. có 1 cặp cạnh góc vuông bằng nhau.
C. Có hai góc nhọn bằng nhau.
D. không cần điều kiện gì.
Câu 6. Cặp hình H và H' được gọi là
A. Hình đồng dạng phối cảnh.
B. Hình giống nhau.
C. Hình sao chép.
D. Hình to hình bé.
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác vuông cân.
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác cân.
Câu 8. Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3AE. Qua E vẽ
đường thẳng song song với CD, cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng định sau
(I)
với tỉ số đồng dạng
.
(II)
với tỉ số đồng dạng
.
(III)
với tỉ số đồng dạng
.
Chọn câu đúng.
A. (I) đúng, (II) và (III) sai.
B. (I) và (II) đúng, (III) sai.
C. Cả (I), (II), (III) đều đúng.
D. Cả (I), (II), (III) đều sai.
B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
Cho các biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức
.
b) Tính giá trị của biểu thức B khi
.
Câu 2. (1,0 điểm). Cho hàm số : y = f(x) = – 2x + 3
a) Tính
.
b) Vẽ đồ thị của hàm số trên.
Câu 3. (1,5 điểm). Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 35 km/h. Lúc từ B về A người đó đi
với vận tốc bằng
vận tốc lúc đi . Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng
đường AB.
Câu 4. (1 điểm) Gieo một con xúc xắc cân đối. Tính xác suất của biến cố sau:
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
a) A: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc khác 6"
b) B: "Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bé hơn 3"
Câu 5. (2,5 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh ABC
HBA
b) Tính độ dài các cạnh BC, AH.
c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và
HCE.
Câu 6. (0,5 điểm). Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao
của lăng trụ là 7cm. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
…………………………………………………………………………………………
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
A
A
C
D
C
A
D
C
B. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu 1
(1,5
a) Với
. Ta có
0,25
điểm)
0,25
0,25
b) Ta có:
Ta thấy
được
0,25
thỏa mãn điều kiện
, thay vào biểu thức
ta
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
.
Câu 2
(1,0
0,25
a)
0,25
điểm)
b) Xác định được A(0; 3) và B(1,5; 0)
Vẽ đúng đồ thị hàm số y = – 2x + 3
0,25
0,25
Câu 3.
(1,5
Gọi quãng đường AB là x(km) (x > 0 )
0,25
Vận tốc từ B dến A : 42 km/h
0,25
Thời gian từ A đến B là :
(h)
0,25
Thời gian từ B đến A là :
(h)
điểm)
Theo đề bài ta có phương trình :
0,5
Giải phương trình được: x = 105 (TM)
Câu 4.
(1
điểm)
Quãng đường AB là 105 km
0,25
Có 6 kết quả có thể, đó là 1; 2; 3; 4; 5; 6. Các kết quả có thể này là
0,5
đồng khả năng
a) Có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố A là: 1; 2; 3; 4; 5.
Vậy P(A)=
b) Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố B là: 1; 2
0,5
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
Vậy P(B)= =
Câu 5.
0,5
(2,5
điểm)
a)
ABC
HBA (g.g)
vì
,
chung.
b) Ta có: BC2 =AB2 + AC2
0,75
0,75
BC2 = 100
BC = 10 (cm)
Vì
ABC
HBA (chứng minh trên)
hay
(cm)
Ta có:
ADC
HEC (g.g) vì:
0,5
(CD là phân giác góc ACB)
Vậy
Câu 6.
Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là:
(0,5
điểm)
V = S.h =
.3.4.7 = 42(cm3)
0,5
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng số
Vận dụng
câu
VD cao
Điểm
số
TN
1. PHÂN
TL
TN
1
THỨC ĐẠI
TL
TN
TL
1
1
(C1b)
(C1a)
2
1
(C2a+2b)
(C3)
TN
TL
TN TL
1
2
1,75
2
3
3,0
1
2
1,25
3
3
3,25
1
1
0,75
SỐ
2.
1
PHƯƠNG
1
TRÌNH
BẬC NHẤT
VÀ HÀM
SỐ BẬC
NHẤT
3. MỞ ĐẦU
1
VỀ TÍNH
2
(C4a+4b)
XÁC SUẤT
CỦA BIẾN
CỐ
4. TAM
2
GIÁC
1
2
(C5a)
(C5b+C5c)
1
ĐỒNG
DẠNG
5. MỘT SỐ
HÌNH
KHỐI
TRONG
THỰC
1
1
(C6)
Đề thi cuối học kì 2 Toán 8 – Kết nối tri thức
TIỄN
Tổng số câu
6
1
7
4
1
8
11
10
Điểm số
1,5
0,25
4,25
3,75
0,25
2
8
10
Tổng số
1,5 điểm
4,5 điểm
3,75 điểm
0,25 điểm
10 điểm
10
điểm
15 %
45 %
37,5 %
2,5 %
100 %
điểm
TN/TL
 









Các ý kiến mới nhất