Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Việt Anh
Ngày gửi: 14h:52' 09-04-2024
Dung lượng: 31.2 MB
Số lượt tải: 1121
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT

1

2

3

4

Nội
dung
kiến
thức
Phân
số

Đơn vị kiến thức.
Mức độ nhận thức
Phân số. Tính chất cơ bản
của phân số. So sánh phân
số

Các phép tính với phân số
Số
Số thập phân và các phép
thập
tính với số thập phân. Tỉ số
phân
và tỉ số phần trăm
Điểm, đường thẳng, tia
Những
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
hình
thẳng
học cơ
Góc. Các góc đặc biệt. Số
bản
đo góc
Làm quen với một số mô
Dữ liệu
hình xác suất đơn giản. Làm
và xác
quen với việc mô tả xác suất
suất
(thực nghiệm) của khả năng
thực
xảy ra nhiều lần của một sự

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

TN

TN

TN

TN

TL

TL

TL

TL

2

2

1

1

3

1

1

1

1

TN

TL

%
Tổng
điểm

2

0

5%

0

4

35%

3

2

17,5%

1

2
1

1

Tổng

1

2,5%

1

2

1

10%

1

2

1

15%

1

1

1

7,5%

kiện trong một số mô hình
xác suất đơn giản
Mô tả xác suất (thực
nghiệm nghiệm) của khả năng xảy
ra nhiều lần của một sự kiện
trong một số mô hình xác
suất đơn giản
Tổng
Tỉ lệ %

1

1

10
40%

8
30%

1

4
20%

1

1
10%

7,5%

23
100%

II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT

Chủ đề

1

Phân số

Nội dung

Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So sánh
phân số

Các phép tính với
phân số

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi
NB

Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên 1 (TN)
âm.
– Phân số nghịch đảo của một phân số.
Thông hiểu
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– So sánh được hai phân số cho trước.
- Tìm giá trị của x từ tính chất bằng nhau của hai phân số
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân
số.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép
tính về phân số, tỉ số phần trăm…

TH

VD

1 (TL)
1 (TN)

3 (TL)

VDC

Số thập
phân

Hình học
cơ bản

Số thập phân và
các phép tính với
số thập phân. Tỉ
số và tỉ số phần
trăm

Điểm, đường
thẳng, tia

Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
Góc. Các góc đặc
biệt. Số đo góc

- Chứng tỏ được một phân số là phân số tối giản.
Nhận biết:
Số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
1(TN)
Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân cho trước.
1(TL)
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số
1 (TN)
thập phân.
- Quy đổi từ phân số ra số thập phân, hỗn số và ngược lại
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối 1 (TN)
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép
tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài
toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần
các chất trong Hoá học,...).
Nhận biết:
– Quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường
thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng
đi qua hai điểm phân biệt.
– Khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
Nhận biết: khái niệm đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng,
cắt tia, cắt đường thẳng trung điểm của đoạn thẳng, độ dài
đoạn thẳng.
Nhận biết
– Khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc
lõm).
– Các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).

1 (TL)

1 (TL)

1 (TN)

1 (TN)

1 (TN)

1 (TL)

Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu

Phân tích
và xử lí dữ
liệu

Một số yếu
tố xác suất

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ

Hình thành và
giải quyết vấn đề
đơn giản xuất
hiện từ các số liệu
và biểu đồ thống
kê đã có

Làm quen với
một số mô
hình xác suất
đơn giản. Làm
quen với việc

– Khái niệm số đo góc.
Thông hiểu: Đo được số đo các góc trong các trường hợp cụ
thể
Vận dụng:
Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các
môn học khác.

1(TN)
1 (TL)

1(TN)

Thông hiểu:
– Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Nhận biết:
– vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số
liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart).

1 (TN)

Thông hiểu:
– Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí
nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
xác suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng
xu,...).

1 (TN)

mô tả xác suất
(thực nghiệm)
của khả năng
xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một
số mô hình xác
suất đơn giản
Mô tả xác suất
thực nghiệm trong
một số mô hình
xác suất đơn giản
Tổng
Tỉ lệ %

– Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình
xác suất đơn giản.

1 (TL)

Thông hiểu:
Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của
khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại
của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản.

1 (TL)
10

8

4

1

40%

30%

20%

10%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ …….

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

Ghi chú: Đề kiểm tra gồm có 03 trang
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

Câu 2: Số đối của số



Câu 3: Làm tròn số 20,22518 đến hàng phần trăm ta được

Câu 4: Số nguyên x thỏa mãn

Câu 5: Phân số

được viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 6: Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
Câu 7: Trong hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

A

O

B

Câu 8: Trong các hình vẽ sau, hình nào thể hiện đoạn thẳng cắt tia?

(a)

Hình (a)

(b)

(c)

Hình (b)

Hình (c)

1

(d)

Hình (d)

Câu 9: Cho hình vẽ bên, điểm nào nằm bên trong góc
A. Điểm A và điểm B
B. Điểm A và điểm D
C. Điểm C và điểm D.
D. Điểm B và điểm C
Câu 10: Nếu tung một đồng xu 15 lần liên tiếp, có 8 lần xuất hiện mặt sấp thì xác suất thực
nghiệm xuất hiện mặt ngửa là bao nhiêu?

Câu 11: Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số lượng dâu tây thu hoạch được của 3
lớp 6 trong đợt dã ngoại tại Đà lạt vào dịp nghỉ lễ 30/4 và 1/5 vừa qua
m

Lớp 6A

A
B

C

n

I

Lớp 6B

D

Lớp 6C

Mỗi

tương ứng với 50 quả dâu

Số quả dâu tây lớp 6C thu hoạch được là:
Câu 12: Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ đúng 10 giờ là:

2

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 13: (1 điểm)
So sánh các số sau:




Câu 14: (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):

Câu 15: (1 điểm)
Trong chiến dịch tiêm vaccine Covid 19 tại một trường THCS trên địa bàn
thành phố Gia Nghĩa gồm 520 em học sinh được chia thành 3 ngày tiêm. Ngày thứ
nhất tiêm được

số học sinh toàn trường, ngày thứ hai tiêm được 35% số học sinh

toàn trường. Tính số học sinh được tiêm vaccine trong ngày thứ ba của chiến dịch.
Câu 16: (1 điểm)
Bạn An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm như
sau:

Mặt ghi số chấm
1
2
3
4
5
6
Số lần xuất hiện
16
18
18
17
15
16
a) Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là ít nhất?
b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn.
Câu 17: (1,5 điểm)
Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng
a) Vẽ
, hãy đọc tên đỉnh và hai cạnh của
b) Trong hình vẽ trên, gọi M là trung điểm của đoạn BC. Tính độ dài đoạn
thẳng BM nếu BC = 5cm.
Câu 18: (1 điểm)
Chứng minh rằng phân số

là phân số tối giản với mọi số tự nhiên n.
----- HẾT -----

3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC
Môn: TOÁN 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm – Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu
Đáp
án

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

B

D

C

B

A

B

A

C

A

B

D

D

Phần II: Tự luận

Câu

Đáp án

Biểu
điểm

a) Ta có:
13



0,5

nên

0,5
0,5
14
0,5
0,5
Số học sinh tiêm vaccine ngày thứ ba chiếm số phần là:
0,5
15
Số học sinh tiêm vaccine ngày thứ ba là:
(học sinh)
16

a) Số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm 5 là ít nhất
b) Số lần xuất hiện số chấm là số chẵn:

0, 5
0,5

18+17+16 = 41 (lần)
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn là:
0, 5
Vẽ hình đúng

A

B
17

0,5

M
C
a)

có đỉnh là B và hai cạnh là BA và BC

b) Vì M là trung điểm của BC nên

18

0,5
0,5

Gọi
Ta có:

Vậy

0,5

là phân số tối giản với mọi số tự nhiên n.
(HS làm bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa).

0,5
 
Gửi ý kiến