Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đinh Văn Chức
Người gửi: Đinh Văn Chức
Ngày gửi: 09h:13' 12-04-2024
Dung lượng: 41.0 KB
Số lượt tải: 1214
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẬP
HĐ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
HỌC SINH LỚP 5

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 5
NĂM HỌC 2023 - 2024
Điểm:
Môn: Toán
Bằng số:……………………

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Bằng chữ:………….………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên: ………………………………………….…..…
Lớp: 5……

Số báo danh:…....

I. Trắc nghiệm (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết câu trả lời
đúng vào chỗ chấm)
Câu 1: (0,5 điểm) Chữ số 5 trong số 254,836 có giá trị là:
A. 50

B. 500 000

C. 5 000

D. 50 000

Câu 2: (0,5 điểm) Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?
A. 10

B. 20

C. 30

D. 40

Câu 3: (0,5 điểm) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 15m và chiều cao 9m là:
A. 67,5m2

B. 675m2

C. 12m2

D. 135m2

Câu 4: (0,5 điểm) Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tỉ số phần trăm của số học sinh
nữ với số học sinh của cả lớp là:
Đáp số:………………
Câu 5: (0,5 điểm) Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là:
Đáp số:……………….
Câu 6: (1,0 điểm) Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều
cao 9 cm.
Đáp số:……………….
Câu 7: (0,5 điểm) 3,5 ngày = ……giờ
A. 105

B. 84

C. 210   

D. 350

II. Tự luận
Câu 8: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 5 giờ 28 phút + 3 giờ 47 phút

b) 6 năm 5 tháng – 3 năm 8 tháng

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
c) 5 phút 12 giây 3

d) 13 giờ 20 phút : 4

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 9: (1,0 điểm) Tìm x:
a) x

12,5 = 6

2,5

b) x – 1,27 = 13,5 : 4,5

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 10: (1,0 điểm) Lan đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc 20 km/giờ,
hết 15 phút. Tính quãng đường từ nhà Lan đến trường?
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 11: (2,0 điểm) Một tấm gỗ dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng
6dm, chiều cao 20cm. Hỏi tấm gỗ nặng bao nhiêu ki lô gam, biết rằng 1dm3 khối gỗ
nặng 800g.
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến