Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 10h:59' 14-04-2024
Dung lượng: 39.0 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
ĐỀ SỐ 6(Không chuyên khỏi làm câu 1 và 2c)

Câu 1: Rút gọn: a) A =

b) B =

Câu 2: a) Giải hpt và pt:

b) (x3 – 4x)(2x4 + 3x2 + 1) = 0

( với a > 0, b > 0, a

b)

c) Với a,b > 0. c/m:

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – x – 3 = 0. Không giải pt hãy tính giá trị biểu thức:
d) Tìm tọa độ giao điểm của 2 dồ thị hai hàm số y = 3x2 và y = 2x + 1.

P = x12 + x22.

Câu 3: a) Biết đường thẳng y = ax + b đi qua điểm M ( 2;
) và song song với đường thẳng 2x + y = 3. Tìm các hệ số a và b.
b) Tính các kích thước của một hình chữ nhật có diện tích bằng 40 cm2, biết rằng nếu tăng mỗi kích thước thêm 3 cm thì diện tích
tăng thêm 48 cm2.
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, M là một điểm thuộc cạnh AC (M khác A và C ). Đường tròn đường kính MC cắt BC tại
N và cắt tia BM tại I. Chứng minh rằng: a) ABNM và ABCI là các tứ giác nội tiếp đường tròn.
b) NM là tia phân giác của góc
.
c) BM.BI + CM.CA = AB2 + AC2.
Câu 5: Quay hình chữ nhật ABCD quanh AB tạo thành hình trụ có CD = 8cm; AD = 5cm. Tính diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần và thể tích của hình trụ đó.
Câu 6: Cho biểu thức A =

. Hỏi A có giá trị nhỏ nhất hay không? Vì sao?

ĐỀ SỐ 7(Không chuyên khỏi làm câu 1 và 2b; 6b)
Câu 1: a) Tìm điều kiện của x biểu thức sau có nghĩa: A =

b) Tính:

Câu 2: Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) ( x – 3 )2 = 4
b)
c) 3x4 – 2x2 – 1 = 0
d) Cho x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: 2x2 + 5 x + 1 = 0. Không giải pt hãy tính: B = x12 – 3x1x2 + x12
Câu 3: Cho phương trình ẩn x:
x2 – 2mx - 1 = 0 (1)
a) Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.
b) Tìm các giá trị của m để: x12 + x22 – x1x2 = 7.
Câu 4: Cho đường tròn (O;R) có đường kính AB. Vẽ dây cung CD vuông góc với AB (CD không đi qua tâm O). Trên tia đối của
tia BA lấy điểm S; SC cắt (O; R) tại điểm thứ hai là M.
a) Chứng minh ∆SMA đồng dạng với ∆SBC.
b) Gọi H là giao điểm của MA và BC; K là giao điểm của MD và AB. Chứng minh BMHK là tứ giác nội tiếp và HK // CD.
c) Chứng minh: OK.OS = R2.
Câu 5: Quay tam giác ABC vuông tại A quanh cạnh AB tạo thành hình nón có AB = 3cm; AC = 4cm. Tính diện tích xung quanh
và thể tích của nón.

Câu 6: a/ Giải hệ phương trình:

.

b/ Tìm x nguyên để

có giá trị nguyên?
 
Gửi ý kiến