Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh
Ngày gửi: 15h:02' 20-04-2024
Dung lượng: 439.3 KB
Số lượt tải: 743
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh
Ngày gửi: 15h:02' 20-04-2024
Dung lượng: 439.3 KB
Số lượt tải: 743
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 8 KNTT 100
Chương/Nội
dung kiến
thức
Chương VI
Phân thức đại
số
(14 tiết )
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
Đơn vị kiến thức
NB
TNKQ
TL
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
(8 tiết)
TNKQ
Phân thức đại số
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
C3
0,25 đ
Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Phép nhân và phép chia phân
thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
(15tiết)
TH
Phương trình bậc nhất một
ẩn
TL
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất
C6
0,25 đ
Hệ số góc của đường thẳng
C5
0,25 đ
Cách tính xác suất của biến
cố băng tỉ số
C7
0,25 đ
Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm với xác suất
ứng dụng
C2
0,25 đ
Bài 1b
0,5 đ
Bài 3
1,5 đ
Bài 2
1đ
VDC
TNKQ
TL
Bài 5
1đ
Bài 1a
0,5 đ
C4
0,25 đ
VD
TNKQ
TL
Tổng%
điểm
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
(15 tiết)
Hai tam giác đồng dạng
C8
0,25 đ
Ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
Định lý Pythagore và ứng
dụng
HV
0,5đ
C9
0,25 đ
Bài4a;b
2đ
C10
0,25 đ
Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông
Hình đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
(6 tiết)
Hình chóp đều
C11
0,25 đ
C12
0,25 đ
Hình chóptứ giác đều
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
40,%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
2
3
4
5
Chương/
Chủ đề
-Phân thức đại số
Chương VI
-Tính chất cơ bản của phân
Phân thức đại
thức đại số
số
-Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
Mức độ đánh giá
Nội dung/
Đơn vị kiểm thức
-Phương trình bậc nhất một ẩn
-Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
-Hàm số bậc nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
-Hệ số góc của đường thẳng
Kết quả có thể và kết quả thuận
lợi
Cách tính xác suất của biến cố
băng tỉ số
-Hai tam giác đồng dạng
-Ba trường hợp đồng dạng của hai
tam giác
-Định lý Pythagore và ứng dụng
-Hình chóp đều
-Hình chóptứ giác đều
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
Hiểu:
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Phép cộng phân thức đại số
Vận dụng cao:
phân thức đại số
3
1
Nhận biết:
-Phương trình bậc nhất
-Giải phương trình bậc hất đơn giản
-Hệ số góc của đường thẳng
Hiểu:
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
Nhận biết:
-Kết quả có thể
Cách tính biến cố bằng tỉ số
Nhận biết: -Định lý Pythagore thuận
Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
Hiểu Định lý Pythagore đảo
Vận dụng:
Chứng minh được các trường hợp tam
giác đồng dạng
2
1
1
Nhận biết: Hình chóp đều
Hiểu : Hình chóp tứ giác đều
1
1
2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả rút gọn của phân thức:
A.
x2
3y 2 3
;
B.
x
3y
;
x 2 xy
là
3 y 2 3xy
C.
2x
3y
;
D.
1
3
Câu 2 : Xác suất của biến cố có '' 30 ngày” là
A. 50%
B. 0%
C. 100 %
D. 8,3%
Câu 3: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
A. 5xy
B.5x
C. 5y
D. 5x2y
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A. 2x + y – 1 = 0; B. x – 3 = -x + 2;
C. (3x – 2)2 = 4;
D. x – y2 + 1 = 0
Câu 5: Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là
A.a
B. –a;
C. b;
D. –b
Câu 6: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. y = 2x – 2
B. y = 3x – 3
C. y = x – 1
D. y = x + 1
Câu 7: Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu
nhiên 1 lá thăm từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Lấy được là thăm ghi số 9”.
A. 0
B. 9/10
C. 1/10
D. 1
Câu 8: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh
tương ứng tỉ lệ
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 10: Cho hình vẽ. Tính x được
A.x = 22cm;
B. x =32 cm;
C. x = 20 cm;
D. x = 24 cm
Câu 11: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9cm, cạnh đáy 5cm là
A. 180cm3
B. 225cm3
C. 75cm3
D. 60cm3
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
1
1
x x 1
b) 5 + 2x = x – 5
Bài 2. (1,0 điểm): Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 4
(1)
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình
60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu
kilômét?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các
điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : DE // BC, từ đó suy ra : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Từ đó suy ra : CEF đồng dạng EAD ?
Bài 5: (1điểm) Giải phương trình:
1
1
1
1
3
2
2
... 2
x 3x 2 x 5x 6 x 7 x 12
x 25x 156 91
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: (3 điểm ) mối câu đúng ghi 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN
1
2
II. Tự luận: ( 7 điểm )
Câu
Câu 1
1 điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Điểm
0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2
1,0 điểm
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 3
(1,5 điểm )
(0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4
(2,5 điểm )
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 5
(1điểm )
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0,25 điểm)
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
Đề số 8 KNTT 100
Chương/Nội
dung kiến
thức
Chương VI
Phân thức đại
số
(14 tiết )
Mức độ nhận thức- đánh giá năng lực
Đơn vị kiến thức
NB
TNKQ
TL
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
(8 tiết)
TNKQ
Phân thức đại số
C1
0,25 đ
Tính chất cơ bản của phân
thức đại số
C3
0,25 đ
Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Phép nhân và phép chia phân
thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
(15tiết)
TH
Phương trình bậc nhất một
ẩn
TL
Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
Hàm số bậc nhất và đồ thị
của hàm số bậc nhất
C6
0,25 đ
Hệ số góc của đường thẳng
C5
0,25 đ
Cách tính xác suất của biến
cố băng tỉ số
C7
0,25 đ
Mối liên hệ giữa xác suất
thực nghiệm với xác suất
ứng dụng
C2
0,25 đ
Bài 1b
0,5 đ
Bài 3
1,5 đ
Bài 2
1đ
VDC
TNKQ
TL
Bài 5
1đ
Bài 1a
0,5 đ
C4
0,25 đ
VD
TNKQ
TL
Tổng%
điểm
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
(15 tiết)
Hai tam giác đồng dạng
C8
0,25 đ
Ba trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
Định lý Pythagore và ứng
dụng
HV
0,5đ
C9
0,25 đ
Bài4a;b
2đ
C10
0,25 đ
Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông
Hình đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
(6 tiết)
Hình chóp đều
C11
0,25 đ
C12
0,25 đ
Hình chóptứ giác đều
Tỉ lệ phần trăm
Tỉ lệ chung
40,%
30%
70%
20%
10%
30%
100%
100%
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
MÔN: TOÁN - LỚP: 8
TT
1
2
3
4
5
Chương/
Chủ đề
-Phân thức đại số
Chương VI
-Tính chất cơ bản của phân
Phân thức đại
thức đại số
số
-Phép cộng và phép trừ phân
thức đại số
Chương VII
Phương trình
bật nhất và
hàm số bậc
nhất
Chương VIII
Mở đầu về
tính xác suất
của biến cố
Chương IX
Tam giác
đồng dạng
Chương X
Một số hình
khối trong
thực tế
Mức độ đánh giá
Nội dung/
Đơn vị kiểm thức
-Phương trình bậc nhất một ẩn
-Giải bài toán bằng cách lập
phương trình
-Hàm số bậc nhất và đồ thị của
hàm số bậc nhất
-Hệ số góc của đường thẳng
Kết quả có thể và kết quả thuận
lợi
Cách tính xác suất của biến cố
băng tỉ số
-Hai tam giác đồng dạng
-Ba trường hợp đồng dạng của hai
tam giác
-Định lý Pythagore và ứng dụng
-Hình chóp đều
-Hình chóptứ giác đều
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB
TH
VD
VDC
Hiểu:
-Phân thức đại số
-Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Phép cộng phân thức đại số
Vận dụng cao:
phân thức đại số
3
1
Nhận biết:
-Phương trình bậc nhất
-Giải phương trình bậc hất đơn giản
-Hệ số góc của đường thẳng
Hiểu:
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
Nhận biết:
-Kết quả có thể
Cách tính biến cố bằng tỉ số
Nhận biết: -Định lý Pythagore thuận
Vẽ hình theo yêu cầu bài toán
Hiểu Định lý Pythagore đảo
Vận dụng:
Chứng minh được các trường hợp tam
giác đồng dạng
2
1
1
Nhận biết: Hình chóp đều
Hiểu : Hình chóp tứ giác đều
1
1
2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2023 -2024
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả rút gọn của phân thức:
A.
x2
3y 2 3
;
B.
x
3y
;
x 2 xy
là
3 y 2 3xy
C.
2x
3y
;
D.
1
3
Câu 2 : Xác suất của biến cố có '' 30 ngày” là
A. 50%
B. 0%
C. 100 %
D. 8,3%
Câu 3: Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
A. 5xy
B.5x
C. 5y
D. 5x2y
Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn số?
A. 2x + y – 1 = 0; B. x – 3 = -x + 2;
C. (3x – 2)2 = 4;
D. x – y2 + 1 = 0
Câu 5: Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0). Hệ số góc của đường thẳng d là
A.a
B. –a;
C. b;
D. –b
Câu 6: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào ?
A. y = 2x – 2
B. y = 3x – 3
C. y = x – 1
D. y = x + 1
Câu 7: Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu
nhiên 1 lá thăm từ hộp. Tính xác suất của biến cố “Lấy được là thăm ghi số 9”.
A. 0
B. 9/10
C. 1/10
D. 1
Câu 8: Hãy chọn câu sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh
tương ứng tỉ lệ
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó:
A.MN2 = MP2 –NP2;
B. MN2 = MP2 + NP2
C.NP2 = MN2 +MP2 ;
D. MN2 = NP2 - MP2
Câu 10: Cho hình vẽ. Tính x được
A.x = 22cm;
B. x =32 cm;
C. x = 20 cm;
D. x = 24 cm
Câu 11: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác vuông cân
Câu 12: Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9cm, cạnh đáy 5cm là
A. 180cm3
B. 225cm3
C. 75cm3
D. 60cm3
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
1
1
x x 1
b) 5 + 2x = x – 5
Bài 2. (1,0 điểm): Cho hàm số y = (m - 1)x + m + 4
(1)
a) Vẽ đồ thị hàm số trên với m = -1.
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = -x + 2.
Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình
60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu
kilômét?
Bài 4: (2,5 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các
điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : DE // BC, từ đó suy ra : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Từ đó suy ra : CEF đồng dạng EAD ?
Bài 5: (1điểm) Giải phương trình:
1
1
1
1
3
2
2
... 2
x 3x 2 x 5x 6 x 7 x 12
x 25x 156 91
2
Thầy cô cần file word đầy đủ đáp án thì liên hệ zl 0985.
273
504 ( có nhận làm đề thi theo yêu cầu )
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA KÌ II
Môn: Toán 8 . Năm học 2023 – 2024
I . trắc nghiệm: (3 điểm ) mối câu đúng ghi 0,25 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN
1
2
II. Tự luận: ( 7 điểm )
Câu
Câu 1
1 điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Điểm
0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 2
1,0 điểm
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 3
(1,5 điểm )
(0,25 điểm)
0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4
(2,5 điểm )
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
Câu 5
(1điểm )
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25điểm)
(0,25 điểm)
 









Các ý kiến mới nhất