Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Vân
Ngày gửi: 23h:08' 04-05-2024
Dung lượng: 595.1 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 1
MÔN: TIẾNG ANH 2 I-LEARN SMART START
I. Odd one out.
1. A. shorts

B. dress

C. clothes

2. A. eraser

B. ruler

3. A. town

B. zoo

C. park

4. A. bus

B. socks

C. plane

C. pencil case

II. Match
1.

A. Sunday

B. hat
2.

3.

C. dress

D. motorbike
4.
E. beach
5.

D. pants
D. spell
D. playground
D. boat

III. Look, read and write T (True) or F (False).

1.

2.

Can you see the boat?
Yes, I can.

What day is it today? It's
Thursday.

I can draw pictures.
3.
4.

IV. Reorder the words
1. your / Is / T-shirt / this / ?
…………………………
2. eraser / Pick / your / up.
 ………………………
3. on / I / songs / Monday /sing
 …………………
4. eat / Let's / snack
………………………….
5. is / my / This / hat
………………………….

These are my shoes.

ĐÁP ÁN
Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com
I. Odd one out.
1. C
II. Match.

2. D

3. A

1-C
2-D
3-B
III. Look, read and write T (True) or F (False).

4. B
4-E

1. F
2. T
3. T
IV. Reorder the words to make correct sentences.

5-A
4. F

1. Is this your T-shirt?
2. Pick up your eraser.
3. I sing songs on Monday.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I. Odd one out.
(Chọn từ khác loại.)
1. C
shorts (n): quần đùi
dress (n): đầm/váy liền
clothes (n): trang phục
pants (n): quần
Giải thích: Đáp án C là danh từ chỉ quần áo nói chung, các phương án còn lại đều là những
danh từ chỉ loại trang phục cụ thể nào đó.
2. D
eraser (n): cục tẩy/gôm
ruler (n): cái thước kẻ
pencil case (n): túi/hộp đựng bút
spell (v): đánh vần
Giải thích: Đáp án D là động từ trong khi những phương án còn lại đều là danh từ.
3. A
town (n): thị trấn
zoo (n): vườn thú

park (n): công viên
playground (n): sân chơi
Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ địa điểm chung, phạm vi lớn hơn tất cả các phương án
còn lại.
4. B
bus (n): xe buýt
socks (n): tất
plane (n): máy
bay boat (n):
thuyền
Giải thích: Đáp án B là danh từ chỉ một loại trang phục, các phương án còn lại đều chỉ các
loại phương tiện di chuyển.
II. Match.
(Nối.)
1–C
Dress (n): váy/đầm liền
2–D
Motorbike (n): xe máy
3–B
Hat (n): cái mũ
4–E
Beach (n) : bãi biển
5–A
Sunday: Chủ Nhật
III. Look, read and write T (True) or F (False).
(Nhìn, đọc và viết T hoặc F.)
1.

Can you see the boat? (Bạn có thể thấy con thuyền không?)
Yes, I can. (Mình có thể. )
=> F
Sửa: Can you see the plane? (Bạn có thể thấy cái máy bay không?)

Yes, I can. (Mình có thể. )
2.

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
It's Thursday. (Là thứ Năm.)
=> T
3.

I can draw pictures. (Mình có thể vẽ tranh.)
=> T
4. These are my shoes. (Đây là đôi giày của mình.)

=> F
Sửa: These are my socks. (Đây là đôi tất của mình.)
IV. Reorder the words to make correct sentences.
(Sắp xếp các từ để tạo thành những câu đúng.)
1. Is this your T-shirt? (Đây là cái áo phông của cậu phải không?)
2. Pick up your eraser. (Hãy nhặt cục tẩy/gôm của cậu lên kìa .)
3. I sing songs on Monday. (Mình hát những bài hát vào ngày thứ Hai.)
 
Gửi ý kiến