Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thắm
Ngày gửi: 16h:32' 13-05-2024
Dung lượng: 64.5 KB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)

Phần I. Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 10,3 m3 = ....dm3 là :
A. 1030

B. 10300

C. 103

D. 0,103

Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
A. 53,2
B. 35,2
C. 53,02
D. 32,05
Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản
phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
A. 1 phút 12 giây

B. 8 phút 36 giây

C. 9 phút 36 giây

D. 9 giờ 36 phút

Câu 4. Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
A. 14cm3
Câu 5.

B. 35cm3

C. 59cm3

D. 30cm3

3km 48m = ……..km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 3,48

B. 3,048

C. 348

D. 3048

Câu 6. Tính diện tích hình thang, biết: độ dài hai đáy lần lượt là 7,6m và 12,4m; chiều
cao là 5,2m.
A. 64m2
B.39m2
C.79m2
D.52m2
Câu 7: Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh
toàn trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
A. 270 học sinh

B. 330 học sinh

C. 45 học sinh

D. 207 học sinh

Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích
của hình tam giác dó là:
A. 5,4dm2

B. 10,8 dm2

C. 2,7 dm2

D. 2,52 dm2

Câu 9. Kết quả của phép tính: 17giờ 24 phút : 4 = ........ là :
A. 4 giờ 6 phút

B. 4 giờ 21 phút

C. 4 giờ 15 phút

D. 4 giờ 12 phút

Câu 10. Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
A. 10

B. 10,18

C. 10,22

D. 6,82

Câu 11. Một hình tròn có đường kính 10dm. Diện tích của hình tròn đó là:
A. 78,5 dm2

B. 314 dm2

C. 31,4 dm2

D. 15,7 dm2

Câu 12. Người ta làm một cái hộp bằng gỗ không có nắp dạng hình lập phương cạnh
dài 0,6m. Diện tích gỗ đã sử dụng để làm hộp là:
A. 1,8 m2
B. 18 m2
C. 2,16 m2
D. 21,6 dm2
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Câu 13. Đặt tính rồi tính:
134,57 + 302,31

86,345 – 42,582

27,35 x 3,2

58,039 : 4,57

……………….

……………….

………………..

………………………

……………….

………………..

………………..

………………………

……………….

………………..

…………………

………………………

……………… .

…………………

………………….. ………………………

……………… .

…………………

………………….

………………………

………………..

…………………

………………….

………………………

Câu 14; Hai ô tô ở A và B cách nhau 60 km cùng khởi hành một lúc và đi cùng chiều
về phía C. Sau 2,5 giờ thì ô tô đi từ A đuổi kịp ô tô đi từ B.
a, Tìm vận tốc mỗi ô tô biết rằng tổng hai vận tốc 2 xe là 110 km/giờ.
b, Tính quãng đường đi từ A đến lúc xe từ A đuổi kịp xe đi từ B.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 15. (1,0 điểm) Tìm x : x + x + 75% x x – 0,25 x x = 16
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 5

Phần I: Trắc nghiệm (6 điểm)
Học sinh khoanh đúng vào chữ cái dặt trước câu trả lời đúng thì cho điểm như sau:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

C

D

B

D

A

D

B

D

A

A

Số điểm

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Phần II. Tự luận (4 điểm)
Câu 13. (1,5điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi ý cho điểm như sau:
134,57 + 302,31 = 436,88

(0,25 điểm)

86,345 – 42,582 = 43,763

(0,25 điểm)

27,35 x 3,2

=

87,52

(0,5 điểm)

58,039 : 4,57

=

12,7

(0,5 điểm)

Câu 14. (1,5 điểm)

tóm tắt ( 0,25 đ)

Bài giải
Hiệu vận tốc của 2 xe là:
60 : 2,5 = 24 (km/giờ)
Vận tốc của ô tô đi từ A là:
(110 + 24 ) : 2 = 67 (km/giờ)
Vận tốc của ô tô đi từ B là:
67 - 24 = 43 (km/giờ)
Quãng đường từ A đến lúc xe đi từ A đuổi kịp xe đi từ B là:
67 x 2,5 = 167,5 (km)
Đáp số: a. 67 km/giờ; 43 km/giờ
b . 167,5 km
Bài 15: (1,0 điểm) x
x
x
x
x

x 1 + x x 1 + 0,75 x x – 0,25 x x = 16
x ( 1 + 1 + 0,75 – 0,25) = 16
x 2,5 = 16
= 16 : 2,5
= 6,4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 5
MÔN TOÁN
Mức 1

Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

TN

Số tự nhiên, phân
số, số thập phân,
tỉ số phần trăm và
các phép tính với
chúng. ...

Số câu

Đại lượng và đo
đại lượng: độ dài,
khối lượng, thời
gian, ..

Yếu tố hình học:
chu vi, diện tích,
thể tích các hình
đã học.

Giải toán: Các bài
toán điển hình,
chuyển động
đều, ...
Tổng

TL

Mức 2

Mức 3

TN

TL

2

1

1

Câu số

1; 2

10

13

15

Số điểm

1,0

0,5

1,5

1,0

Số câu

3

Câu số

3; 5; 9

Số điểm

1,5

Số câu

4

Câu số

4;8;
11,12

Số điểm

2,0

TN

TL

Mức 4

Số câu

2

1

Câu số

6; 7

14

Số điểm

1

1,5

2

1

Số câu

5

4

1

TN

1

TL

1
 
Gửi ý kiến