Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Ngọc Lượm
Ngày gửi: 14h:51' 20-05-2024
Dung lượng: 418.8 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Thiều Ngọc Lượm
Ngày gửi: 14h:51' 20-05-2024
Dung lượng: 418.8 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 8, NĂM HỌC 2023 – 2024.
(Kèm theo Công văn số 912/PGDĐT-THCS ngày 24/8/2023, của Phòng GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 2; Khi kết thúc nội dung: Từ tuần 19 đến
hết tuần 33
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm; 60% tự luận).
- Cấu trúc1
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận
dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4 điểm (gồm 16 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu); mỗi câu:
0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6 điểm (gồm câu hỏi: Thông hiểu: 3 câu – 3 điểm; Vận
dụng: 2 câu – 2 điểm; Vận dụng cao: 1 câu – 1 điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung : Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu
học kì và nội dung nửa sau học kì.
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng2
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(1)
(2)
Chủ đề Nội dung 1: khái
1: Hàm niệm hàm số
Tổng số
Vận
Điể
câu
dụng
m
cao
số
T T T T T T T
TL TN TL
N L N L N L N
(3 (4 (5 (6 (7 (8 (9 (1 (1 (1
(13)
) ) ) ) ) ) ) 0) 1) 2)
1
1
0,25
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Ưu tiên câu hỏi ở mức độ nhận biết; mức độ thông hiểu là câu hỏi trắc nghiệm và các câu hỏi ở mức độ vận dụng;
vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
2
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và
tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và
kiến thức ngôn ngữ).
1
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng
số và
đồ thị
(15
tiết)
Chủ đề
2:
Phươn
g trình
(10
tiết)
Chủ đề
3: Định
lí
Thales(
11tiết)
Chủ đề
4: Hình
đồng
dạng
(12
tiết)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nội dung 2: Toạ độ
của điểm và đồ thị
của hàm số
Nội dung 3: Hàm số
bậc nhất y = ax+b (a
khác 0).
Nội dung 4: Hệ số
góc của đường
thẳng
Nội dung 1. Phương
trình bậc nhất một
ẩn
Nội dung 2. Giải bài
toán bằng cách lập
phương trình bậc
nhất.
Nội dung 1: Định lí
Thales trong tam
giác.
Nội dung 2: Đường
trung bình của tam
giác.
Nội dung 3: Đường
phân giác của tam
giác.
Nội dung 1: Hai tam
giác đồng dạng
Nội dung 2: Cấc
trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác.
Nội dung 3: Các
trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác vuông.
Nội dung 4: Hai
hình đồng dạng.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
T
N
T
N
T
N
T
L
T
L
T
L
Tổng số
Vận
câu
dụng
cao
T
TL TN TL
N
Điể
m
số
1
1
0,25
2
2
0,5
2
2
0,5
1
1
1
2
2
1
1,
2
2
0,5
1
1
0,25
1
1
0,25
1
1
0,25
1
1
1
1
1
1
1
1,25
1
1
1,25
1
0,25
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
T
N
T
N
T
N
Nội dung 1: Mô tả
1
xác suất bằng tỉ số.
Nội dung 2: Xác
suất lí thuyết và xác 1
suất thực nghiệm.
1
6
4
Tỉ lệ %
0
%
4
Tổng
đi
điểm
ể
số
m
Tổng
hợp
chung
Chủ đề
5:
Thống
kê
(7 tiết)
Tổng
số câu
Phụ lục 2
T
L
T
L
T
L
Tổng số
Vận
câu
dụng
cao
T
TL TN TL
N
1
1
1
1,25
1
3
3
0 0
0
% %
%
0 0 3
đi đi đi
ể ể ể
m m m
2
2
…
0
%
%
2
đ
đi
iể
ể
m
m
1
16
… 10 40
% % %
đi
ể
m
1
đi
ể
m
4
điể
m
Điể
m
số
0,25
6
60 100
% %
6
đi
ể
m
10
điể
m
KHUNG BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 8, NĂM HỌC 2023 – 2024.
(Kèm theo Công văn số 912/PGDĐT-THCS ngày 24/8/2023, của Phòng GDĐT)
Nội dung/Đơn vị kiến
Mức
Yêu cầu cần đạt
thức/kĩ năng
độ
(1)
(2)
(3)
Chủ đề 1: Hàm số và đồ thị (16 tiết)
Nội dung 1: khái niệm
Biết thế nào là hàm số bậc nhất
hàm số
Nội dung 2: Toạ độ của
Xác định điểm thuộc đồ thị hàm số?
Nhậ
điểm và đồ thị của hàm số
Giá trị của hàm số
n
Nội dung 3: Hàm số bậc
biết
nhất y = ax+b (a khác 0).
Tìm hệ số góc hai đường thẳng song
Nội dung 4: Hệ số góc của
song để tìm a
đường thẳng
Câu hỏi
TN
TL
(4)
(5)
[C34]
[C2]
[C1]
[C56]
Nội dung/Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TN
TL
Chủ đề 2: Phương trình (10 tiết)
Nội dung 1. Phương trình
bậc nhất một ẩn
Nội dung 2. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình bậc nhất.
[C1a]
TH
Phương trình bậc nhất một ẩn
VDT
Phương trình bậc nhất một ẩn
[C1b
]
VDC
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình bậc nhất.
[C2]
Chủ đề 3: Định lí Thales( 11tiết)
Nội dung 1: Định lí Thales
trong tam giác.
Nội dung 2: Đường trung
NB
bình của tam giác.
Nội dung 3: Đường phân
giác của tam giác.
Xác định tỉ lệ thức theo định lí Thales [C7trong tam giác.
8]
Biết định nghĩa đường trung bình của
[C9]
tam giác.
Dựa vào đường phân giác của tam [C10
giác để tìm x.
]
Chủ đề 4: Hình đồng dạng (12 tiết)
Nội dung 1: Hai tam giác
đồng dạng
Nội dung 2: Cấc trường
NB
hợp đồng dạng của hai
tam giác.
Nội dung 3: Các trường
hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông.
Nội dung 4: Hai hình đồng
TH
dạng.
VDT
Dựa vào hai tam giác đồng dạng xác [C11
định tỉ số đồng dạng
]
Dựa vào các trường hợp đồng dạng
[C12
của hai tam giác để xác định hai tam
]
giác có đồng dạng không?
Xác định hai tam giác đồng dạng dựa
[C13
vào Các trường hợp đồng dạng của
]
hai tam giác vuông.
[C14
Hai hình đồng dạng.
]
Các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông.
Các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác.
Chủ đề 5: Thống kê (7 tiết)
Nội dung 1: Mô tả xác suất
bằng tỉ số.
Nội dung 2: Xác suất lí
NB
thuyết và xác suất thực
nghiệm.
Mô tả xác suất bằng tỉ số.
[C15
]
Xác suất lí thuyết và xác suất thực [C16
nghiệm.
]
C3
C4
Nội dung/Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức
độ
TH
Yêu cầu cần đạt
Xác suất lí thuyết và xác suất thực
nghiệm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
Câu hỏi
TN
TL
[C5]
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 4. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
C. 4
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm A Hình 1.
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;2)
D. (0;-2)
Hình 1
D. -6
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = 5x - 1.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y = 5;y =x2 + 1;y = x2 + 2x + 1;y = x + 2;y = 3x có bao nhiêu
hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 3).
A. 0
B. 1
C. -1
D.2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng dồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = –2x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ PQ = NP
C/ MN = MK
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
Câu 9:
A. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai cạnh c ủa
tam giác đó.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
C. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa tam
giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 5,6
4,5
3,5
7,2
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác AMN đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số bao nhiêu?
A. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
A. CÓ
B. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆DFE theo trường hợp nào?
A. Hai cạnh góc vuông
B. 1 góc nhọn.
C. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ số đồng
dạng của hình b và hình e?
A.
B.
C.
D.
2,917
0,571
1,5
0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại
được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. Lấy ngẫu nhiên
một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số ghi trên th ẻ
lấy ra là bội của 4 ”;
A. 4; 8;12; 16; 20
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 5 đến 13. Thuý l ấy ra
ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số là số nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 2x + 4 = 0.
b)
.
C. 0,5.
D. 0,525.
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 15
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 30
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
38m
1, 6m
chiều cao của ống khói.
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 4; 7; 19; 23; 25. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25đ.
Câu 1
2
3
4
Đ.A A C
C
C
B. TỰ LUẬN:
CÂU ĐÁP ÁN
1
a. 3x+6 = 0
3x = - 6
x = -2
b.
5
B
6
D
7
A
8
C
9
D
10
D
11
B
12
A
13
B
14
A
15
A
16
B
ĐIỂM
0,5
0,5
.
0,25
0,25
0,25
0,25
5(8x +3) = 3(8x – 5) +15.
40x + 15 = 24x – 15 + 15
16x
2
3
4
5
= -15
X
= - 15/16
Gọi ẩn
Phương trùng đúng
Đáp số đúng
Kết luận đúng
Chứng minh
Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB
chiều cao của ống khói: 2.38 =47,5 m
0.25
0.25
0.25
0.25
0. 75
0.25
P(A) = 1
P(B) = 2/5
P(C) = 3/5
Sắp xếp: P(B) < P(C) < P(A).
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,6
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 4. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
C. 4
D. -6
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm B trong Hình 1.
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;2)
D. (0;-2)
Hình 1
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = 3x - 5.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y =-5; y =x2 + 5; y = x2 + 2x + 5; y = x + 5; y = 5x có bao
nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 4).
A. 0
B. 1
C. -1
D. -2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng dồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = 2x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ P Q = NP
C/ MN = MK
Câu 9:
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
A. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai c ạnh
của tam giác đó.
B.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
C.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa
tam giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 2,8
4,5
3,5
3,6
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác ABC đ ồng
dạng với tam giác AMN theo tỉ số bao nhiêu?
A. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
A. CÓ
B. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆HFD theo trường hợp nào?
A. Hai cạnh góc vuông
B. 1 góc nhọn.
C. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
D. Các đáp trên đều sai
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ
số đồng dạng cặp hình của hình a và
hình g là?
A. 2,917
B. 0,571
C. 1,5
D. 0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. L ấy
ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số
ghi trên thẻ lấy ra là bội của 3”;
A. 3; 6; 9; 12; 15; 18
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 8, Thuý l ấy ra
ngẫu nhiên tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số là số nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
C. 0,5.
D. 0,525.
C. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 3x - 6 = 0.
8 x−3 8 x +5
=
−1
5
b). 3
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 30
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 40
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
chiều cao của ống khói.
38m
1, 6m
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 6; 9; 21; 23; 27. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
ĐỀ DỰ PHÒNG
Thời gian làm bài: 90 phút
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x + 2. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm C Hình 1.
C. 1
D. -1
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;1)
D. (1;0)
Hình 1
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = x - 1.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y = 1; y =x2 + 3; y = x2 + 2x + 3; y = x + 3; y = x có bao nhiêu
hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 5).
A. 3
B. 1
C. -1
D.2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng đồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = - x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ PQ = NP
C/ MN = MK
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
Câu 9:
D. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai cạnh c ủa
tam giác đó.
E. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
F. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa tam
giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 1,4
4,5
3,5
1,8
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác AMN đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số bao nhiêu?
B. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
C. CÓ
D. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆HFD theo trường hợp nào?
E. Hai cạnh góc vuông
F. 1 góc nhọn.
G. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
H. Các đáp án trên đều sai.
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ số đồng
dạng của hình g và hình a?
E.
F.
G.
H.
2,917
0,571
1,5
0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. L ấy
ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số
ghi trên thẻ lấy ra là bội của 5”;
B. 5; 10;15; 20
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13,
Thuý lấy ra ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi s ố là số
nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
C. 0,435.
D. 0,525.
D. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 3x + 6 = 0.
b)
8 x−3 8 x +5
=
−1
5
3
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 45
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 45
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
38m
1, 6m
chiều cao của ống khói.
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 5; 8; 20; 24; 26. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 8, NĂM HỌC 2023 – 2024.
(Kèm theo Công văn số 912/PGDĐT-THCS ngày 24/8/2023, của Phòng GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 2; Khi kết thúc nội dung: Từ tuần 19 đến
hết tuần 33
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc
nghiệm; 60% tự luận).
- Cấu trúc1
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận
dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4 điểm (gồm 16 câu hỏi: Nhận biết: 16 câu); mỗi câu:
0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6 điểm (gồm câu hỏi: Thông hiểu: 3 câu – 3 điểm; Vận
dụng: 2 câu – 2 điểm; Vận dụng cao: 1 câu – 1 điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung : Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu
học kì và nội dung nửa sau học kì.
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng2
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(1)
(2)
Chủ đề Nội dung 1: khái
1: Hàm niệm hàm số
Tổng số
Vận
Điể
câu
dụng
m
cao
số
T T T T T T T
TL TN TL
N L N L N L N
(3 (4 (5 (6 (7 (8 (9 (1 (1 (1
(13)
) ) ) ) ) ) ) 0) 1) 2)
1
1
0,25
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Ưu tiên câu hỏi ở mức độ nhận biết; mức độ thông hiểu là câu hỏi trắc nghiệm và các câu hỏi ở mức độ vận dụng;
vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
2
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và
tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và
kiến thức ngôn ngữ).
1
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng
số và
đồ thị
(15
tiết)
Chủ đề
2:
Phươn
g trình
(10
tiết)
Chủ đề
3: Định
lí
Thales(
11tiết)
Chủ đề
4: Hình
đồng
dạng
(12
tiết)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nội dung 2: Toạ độ
của điểm và đồ thị
của hàm số
Nội dung 3: Hàm số
bậc nhất y = ax+b (a
khác 0).
Nội dung 4: Hệ số
góc của đường
thẳng
Nội dung 1. Phương
trình bậc nhất một
ẩn
Nội dung 2. Giải bài
toán bằng cách lập
phương trình bậc
nhất.
Nội dung 1: Định lí
Thales trong tam
giác.
Nội dung 2: Đường
trung bình của tam
giác.
Nội dung 3: Đường
phân giác của tam
giác.
Nội dung 1: Hai tam
giác đồng dạng
Nội dung 2: Cấc
trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác.
Nội dung 3: Các
trường hợp đồng
dạng của hai tam
giác vuông.
Nội dung 4: Hai
hình đồng dạng.
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
T
N
T
N
T
N
T
L
T
L
T
L
Tổng số
Vận
câu
dụng
cao
T
TL TN TL
N
Điể
m
số
1
1
0,25
2
2
0,5
2
2
0,5
1
1
1
2
2
1
1,
2
2
0,5
1
1
0,25
1
1
0,25
1
1
0,25
1
1
1
1
1
1
1
1,25
1
1
1,25
1
0,25
Mức
Chủ
đề/kĩ
năng
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
T
N
T
N
T
N
Nội dung 1: Mô tả
1
xác suất bằng tỉ số.
Nội dung 2: Xác
suất lí thuyết và xác 1
suất thực nghiệm.
1
6
4
Tỉ lệ %
0
%
4
Tổng
đi
điểm
ể
số
m
Tổng
hợp
chung
Chủ đề
5:
Thống
kê
(7 tiết)
Tổng
số câu
Phụ lục 2
T
L
T
L
T
L
Tổng số
Vận
câu
dụng
cao
T
TL TN TL
N
1
1
1
1,25
1
3
3
0 0
0
% %
%
0 0 3
đi đi đi
ể ể ể
m m m
2
2
…
0
%
%
2
đ
đi
iể
ể
m
m
1
16
… 10 40
% % %
đi
ể
m
1
đi
ể
m
4
điể
m
Điể
m
số
0,25
6
60 100
% %
6
đi
ể
m
10
điể
m
KHUNG BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN HỌC: TOÁN, LỚP 8, NĂM HỌC 2023 – 2024.
(Kèm theo Công văn số 912/PGDĐT-THCS ngày 24/8/2023, của Phòng GDĐT)
Nội dung/Đơn vị kiến
Mức
Yêu cầu cần đạt
thức/kĩ năng
độ
(1)
(2)
(3)
Chủ đề 1: Hàm số và đồ thị (16 tiết)
Nội dung 1: khái niệm
Biết thế nào là hàm số bậc nhất
hàm số
Nội dung 2: Toạ độ của
Xác định điểm thuộc đồ thị hàm số?
Nhậ
điểm và đồ thị của hàm số
Giá trị của hàm số
n
Nội dung 3: Hàm số bậc
biết
nhất y = ax+b (a khác 0).
Tìm hệ số góc hai đường thẳng song
Nội dung 4: Hệ số góc của
song để tìm a
đường thẳng
Câu hỏi
TN
TL
(4)
(5)
[C34]
[C2]
[C1]
[C56]
Nội dung/Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TN
TL
Chủ đề 2: Phương trình (10 tiết)
Nội dung 1. Phương trình
bậc nhất một ẩn
Nội dung 2. Giải bài toán
bằng cách lập phương
trình bậc nhất.
[C1a]
TH
Phương trình bậc nhất một ẩn
VDT
Phương trình bậc nhất một ẩn
[C1b
]
VDC
Giải bài toán bằng cách lập phương
trình bậc nhất.
[C2]
Chủ đề 3: Định lí Thales( 11tiết)
Nội dung 1: Định lí Thales
trong tam giác.
Nội dung 2: Đường trung
NB
bình của tam giác.
Nội dung 3: Đường phân
giác của tam giác.
Xác định tỉ lệ thức theo định lí Thales [C7trong tam giác.
8]
Biết định nghĩa đường trung bình của
[C9]
tam giác.
Dựa vào đường phân giác của tam [C10
giác để tìm x.
]
Chủ đề 4: Hình đồng dạng (12 tiết)
Nội dung 1: Hai tam giác
đồng dạng
Nội dung 2: Cấc trường
NB
hợp đồng dạng của hai
tam giác.
Nội dung 3: Các trường
hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông.
Nội dung 4: Hai hình đồng
TH
dạng.
VDT
Dựa vào hai tam giác đồng dạng xác [C11
định tỉ số đồng dạng
]
Dựa vào các trường hợp đồng dạng
[C12
của hai tam giác để xác định hai tam
]
giác có đồng dạng không?
Xác định hai tam giác đồng dạng dựa
[C13
vào Các trường hợp đồng dạng của
]
hai tam giác vuông.
[C14
Hai hình đồng dạng.
]
Các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông.
Các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác.
Chủ đề 5: Thống kê (7 tiết)
Nội dung 1: Mô tả xác suất
bằng tỉ số.
Nội dung 2: Xác suất lí
NB
thuyết và xác suất thực
nghiệm.
Mô tả xác suất bằng tỉ số.
[C15
]
Xác suất lí thuyết và xác suất thực [C16
nghiệm.
]
C3
C4
Nội dung/Đơn vị kiến
thức/kĩ năng
Mức
độ
TH
Yêu cầu cần đạt
Xác suất lí thuyết và xác suất thực
nghiệm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
Câu hỏi
TN
TL
[C5]
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
ĐỀ 1
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 4. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
C. 4
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm A Hình 1.
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;2)
D. (0;-2)
Hình 1
D. -6
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = 5x - 1.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y = 5;y =x2 + 1;y = x2 + 2x + 1;y = x + 2;y = 3x có bao nhiêu
hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 3).
A. 0
B. 1
C. -1
D.2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng dồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = –2x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ PQ = NP
C/ MN = MK
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
Câu 9:
A. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai cạnh c ủa
tam giác đó.
B. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
C. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa tam
giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 5,6
4,5
3,5
7,2
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác AMN đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số bao nhiêu?
A. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
A. CÓ
B. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆DFE theo trường hợp nào?
A. Hai cạnh góc vuông
B. 1 góc nhọn.
C. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
D. Các đáp án trên đều sai.
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ số đồng
dạng của hình b và hình e?
A.
B.
C.
D.
2,917
0,571
1,5
0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại
được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. Lấy ngẫu nhiên
một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số ghi trên th ẻ
lấy ra là bội của 4 ”;
A. 4; 8;12; 16; 20
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 5 đến 13. Thuý l ấy ra
ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số là số nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 2x + 4 = 0.
b)
.
C. 0,5.
D. 0,525.
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 15
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 30
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
38m
1, 6m
chiều cao của ống khói.
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 4; 7; 19; 23; 25. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,25đ.
Câu 1
2
3
4
Đ.A A C
C
C
B. TỰ LUẬN:
CÂU ĐÁP ÁN
1
a. 3x+6 = 0
3x = - 6
x = -2
b.
5
B
6
D
7
A
8
C
9
D
10
D
11
B
12
A
13
B
14
A
15
A
16
B
ĐIỂM
0,5
0,5
.
0,25
0,25
0,25
0,25
5(8x +3) = 3(8x – 5) +15.
40x + 15 = 24x – 15 + 15
16x
2
3
4
5
= -15
X
= - 15/16
Gọi ẩn
Phương trùng đúng
Đáp số đúng
Kết luận đúng
Chứng minh
Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB
chiều cao của ống khói: 2.38 =47,5 m
0.25
0.25
0.25
0.25
0. 75
0.25
P(A) = 1
P(B) = 2/5
P(C) = 3/5
Sắp xếp: P(B) < P(C) < P(A).
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,6
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
ĐỀ 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
Thời gian làm bài: 90 phút
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 4. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
C. 4
D. -6
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm B trong Hình 1.
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;2)
D. (0;-2)
Hình 1
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = 3x - 5.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y =-5; y =x2 + 5; y = x2 + 2x + 5; y = x + 5; y = 5x có bao
nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 4).
A. 0
B. 1
C. -1
D. -2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng dồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = 2x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ P Q = NP
C/ MN = MK
Câu 9:
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
A. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai c ạnh
của tam giác đó.
B.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
C.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa
tam giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 2,8
4,5
3,5
3,6
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác ABC đ ồng
dạng với tam giác AMN theo tỉ số bao nhiêu?
A. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
A. CÓ
B. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆HFD theo trường hợp nào?
A. Hai cạnh góc vuông
B. 1 góc nhọn.
C. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
D. Các đáp trên đều sai
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ
số đồng dạng cặp hình của hình a và
hình g là?
A. 2,917
B. 0,571
C. 1,5
D. 0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. L ấy
ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số
ghi trên thẻ lấy ra là bội của 3”;
A. 3; 6; 9; 12; 15; 18
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 8, Thuý l ấy ra
ngẫu nhiên tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi số là số nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
C. 0,5.
D. 0,525.
C. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 3x - 6 = 0.
8 x−3 8 x +5
=
−1
5
b). 3
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 30
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 40
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
chiều cao của ống khói.
38m
1, 6m
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 6; 9; 21; 23; 27. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU
THÀNH
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CHKII
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS PHÚ HỰU
MÔN: TOÁN – KHỐI: 8
ĐỀ DỰ PHÒNG
Thời gian làm bài: 90 phút
B. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x + 2. Tính f(–1)?
A. 2
B. -2
Câu 2: Tìm toạ độ của điểm C Hình 1.
C. 1
D. -1
A.(2;0)
B.(2;3)
C. (0;1)
D. (1;0)
Hình 1
Câu 3: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1.
B. y = 2x2 + 1.
C. y = x - 1.
D. y = x2 + x + 1.
Câu 4: Trong các hàm số y = 1; y =x2 + 3; y = x2 + 2x + 3; y = x + 3; y = x có bao nhiêu
hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết rằng đồ thị c ủa hàm s ố đi qua
điểm A(1; 5).
A. 3
B. 1
C. -1
D.2
Câu 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm hệ số góc a, biết r ằng đồ th ị c ủa hàm s ố song
song với đường thằng y = - x + 1.
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Câu 7: Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
AE
AF
AF
EF
A/ EC = FB
BC
AC
AF
EF
B/ EF = AB
C/ AE = BC
D/ AB = BC
Câu 8. Trong hình 3, biết NK // PQ , theo hệ quả của định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức
nào sau đây là đúng?
NK
MN
MP
MQ
A/ PQ = NP
C/ MN = MK
KQ
NP
B/ MK = MN
PQ
MQ
D/ NK = MK
Câu 9:
D. Đường trung bình của tam giác là đường thẳng giữa tam giác nối hai cạnh c ủa
tam giác đó.
E. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối hai trung điểm.
F. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nằm giữa tam giác.
D. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh c ủa tam
giác đó.
Câu 10: Tính x trong hình sau:
A. 2.1875
B. 9,3
C. 9.26
D. 1,4
4,5
3,5
1,8
x
Câu 11: Cho biết MN là đường trung bình của tam giác ABC. Tam giác AMN đồng
dạng với tam giác ABC theo tỉ số bao nhiêu?
B. 1
B.½
C. 2
D. 3
Câu 12: Tam giác ABC và MBN (Hình 4) có đồng dạng với
nhau không?
C. CÓ
D. KHÔNG
Câu 13: Quan sát Hình 5.
∆HDE đồng dạng ∆HFD theo trường hợp nào?
E. Hai cạnh góc vuông
F. 1 góc nhọn.
G. Cạnh huyền và cạnh góc vuông.
H. Các đáp án trên đều sai.
Câu 14: Trong các hình dưới đây tỉ số đồng
dạng của hình g và hình a?
E.
F.
G.
H.
2,917
0,571
1,5
0,4
Câu 15: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự 1; 2;...; 20. L ấy
ngẫu nhiên một thẻ từ hộp. Hãy nêu các kết quả thuận lợi cho biến cố sau: “Số
ghi trên thẻ lấy ra là bội của 5”;
B. 5; 10;15; 20
B.1; 2; 3; 4; 5.
C. 6;7;8;9;10
D. 11;12;13;14;15
Câu 16: Một hộp chứa 8 tấm thẻ cùng loại được đánh số 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13,
Thuý lấy ra ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ hộp. Xác suất để thẻ chọn ra ghi s ố là số
nguyên tố là
A. 0,225.
B. 0,375.
C. 0,435.
D. 0,525.
D. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: Giải phương trình:
a) 3x + 6 = 0.
b)
8 x−3 8 x +5
=
−1
5
3
Câu 2: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đ ến B ng ười đó ngh ỉ 45
phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng c ộng h ết 2 gi ờ 45
phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3: Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau
tại H . Chứng minh
. Từ đó suy ra AE.AC = AF.AB .
Câu 4: Bóng của một ống khói nhà máy trên mặt đất có
độ dài là
. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao
2m
cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài
. Tính
38m
1, 6m
chiều cao của ống khói.
Câu 5: Một hộp chứa 5 lá thăm cùng loại được đánh số 5; 8; 20; 24; 26. L ấy ra
ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp. Hãy sắp xếp các biến cố sau theo thứ t ự xác su ất
xảy ra tăng dần.
A: “Lá thăm được lấy ra ghi số lẻ”;
B: “Lá thăm được lấy ra ghi số nhỏ hơn 10”;
C: “Lá thăm được lấy ra ghi số nguyên tố”;
 








Các ý kiến mới nhất