Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 20h:10' 26-05-2024
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 20h:10' 26-05-2024
Dung lượng: 564.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS MINH KHAI
---------- ---------Họ và tên: …………………………………...
Lớp: ………………………………………....
Điểm
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm 2024.
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a) Số thập phân gồm có: “79 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm” viết
là:
A. 7,932
B. 79,32
C. 0,7932
D. 793,2
b) Chữ số 5 trong số 837,59 có giá trị là:
C. 50
D. 5
A.
B.
Câu 2 (1 điểm). a) Phân số
A. 6,5
b) Hỗn số 1
A.
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 12
C. 0,12
D. 1,2
C.
D.
được viết dưới dạng phân số là:
B.
Câu 3 (1 điểm). a) Số 3,007m3 đọc là:
A. Ba phẩy bảy mét khối.
B. Ba phẩy không bảy mét khối.
C. Ba mươi bảy mét khối.
D. Ba phẩy không không bảy mét khối.
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. 1m2 6dm2 = 1,6m2
B. 3 giờ 30 phút + 2 giờ 45 phút = 6 giờ 15 phút.
Câu 4 (1 điểm). a) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều
cao 3dm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 20dm2
B. 54dm2
C. 74dm2
D. 94dm2
b) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 6cm là:
A. 36cm2
B. 144cm2
C. 24cm2
D. 216cm2
Câu 5 (1 điểm). a) Một hình tròn có bán kính là 2,5cm. Hỏi diện tích hình tròn đó là
bao nhiêu?
A. 19,625cm2
B. 7,85cm2
C. 15,7cm2
D. 196,25cm2
b) Một trường tiểu học có 600 học sinh, trong đó có 54% học sinh nam. Vậy số học
sinh nam của trường đó là:
A. 276 em
B. 234 em
C. 324 em
D. 432 em
Câu 6 (1điểm). a) Bạn Mạnh Tùng mua 5 quyển vở cùng loại hết 37 500 đồng. Hỏi
bạn Tùng mua 10 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 75 000 đồng
B. 57 000 đồng
C. 80 000 đồng
D. 85 000 đồng
b) Một ô tô đi được quãng đường 115 km trong 2,5 giờ. Vậy vận tốc của ô tô đó là:
A. 46 km
B. 46 km/giờ
C. 46,5 km/giờ
D. 47 km/giờ
Câu 7 (1điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một hình thang có đáy lớn 9,4cm, đáy bé 6,6cm và diện tích là 84cm 2. Chiều cao của
hình thang đó là: ……………cm.
Câu 8 (1điểm). Giải bài toán sau:
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: chiều dài 1,2m; chiều
rộng 0,8m và chiều cao 1,5m. Hỏi khi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít nước?
(1dm3 = 1l)
Bài giải
Câu 9 (1,5 điểm). Giải bài toán sau:
Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ và đến B lúc 8 giờ 30 phút với vận tốc 48,5 km/giờ. Tính
độ dài quãng đường AB.
Bài giải
Câu 10 (0,5 điểm). Tìm x, biết:
x : 0,25 + x 96
=
38,24.
---------- ----------
NÀ
M
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
Lớp 5 - Năm học: 2023 – 2024
---------- ----------
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, (Ý b mỗi ý đúng cho 0,25 điểm): S – Đ.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào C.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào B.
Câu 7 (1 điểm). Số cần điền là: 10,5.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Thể tích bể cá là:
1,2 × 0,8 × 1,5 = 1,44 (m3)
(0,5 điểm)
3
3
Đổi: 1,44m = 1440dm = 1440l
(0,25 điểm)
Đáp số: 1440 l nước.
(0,25 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm).
Bài giải
Thời gian xe máy đó đi hết quãng đường AB là:
8 giờ 30 phút – 7 giờ = 1 giờ 30 phút
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
48,5 × 1,5 = 72,75 (km)
Đáp số: 72,75km.
Câu 10 (0,5 điểm):
x : 0,25 + x 96 =
38,24
x 4 + x 96
=
38,24
x (4 + 96)
=
38,24
x 100
=
38,24
x
=
38,24 : 100
x
=
0,3824.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
N
À
M
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
---------- ----------
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học: Nhận biết được phân
số thập phân, hỗn số. Biết đọc,
viết, các số thập phân; chuyển
đổi được hỗn số dưới dạng số
thập phân; thực hiện được các
phép tính với số thập phân.
2. Đại lượng và đo đại lượng:
Biết tên gọi, kí hiệu và các mối
quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, khối lượng, diện tích, thể
tích; viết được số đo độ dài,
khối lượng, diện tích, thể tích
dưới dạng thập phân. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
thời gian.
3. Yếu tố hình học và giải bài
toán có lời văn: Tính được
diện tích, thể tích một số hình
đã học. Giải được các bài toán
có nội dung hình học, các bài
toán về tỉ số phần trăm, chuyển
động đều.
Số câu,
số điểm
Số câu
Mức 1
T T
N L
2
Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng
T T T T T T TN TL
N L N L N L
1
2
1
Câu số
1,
2,
10
Số
điểm
Số câu
2
0,5
Câu số
3
Số
điểm
1
1
Số câu
3
Câu số
4,5
,6
3
Số
điểm
3
1
3
2
2
0,5
1
0
1
0
4
2
4
2
7
3
7 8,9
1 2,5
1
2
1
Tổng số câu
3
3
3
1
10 câu
Tổng số điểm
3
3
3,5
0,5
10 điểm
NÀ
M
---------- ---------Họ và tên: …………………………………...
Lớp: ………………………………………....
Điểm
Thứ …………...., ngày…… tháng ….. năm 2024.
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Môn: Toán - Lớp 5
Năm học: 2023 – 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây:
Câu 1 (1 điểm). a) Số thập phân gồm có: “79 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm” viết
là:
A. 7,932
B. 79,32
C. 0,7932
D. 793,2
b) Chữ số 5 trong số 837,59 có giá trị là:
C. 50
D. 5
A.
B.
Câu 2 (1 điểm). a) Phân số
A. 6,5
b) Hỗn số 1
A.
viết dưới dạng số thập phân là:
B. 12
C. 0,12
D. 1,2
C.
D.
được viết dưới dạng phân số là:
B.
Câu 3 (1 điểm). a) Số 3,007m3 đọc là:
A. Ba phẩy bảy mét khối.
B. Ba phẩy không bảy mét khối.
C. Ba mươi bảy mét khối.
D. Ba phẩy không không bảy mét khối.
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
A. 1m2 6dm2 = 1,6m2
B. 3 giờ 30 phút + 2 giờ 45 phút = 6 giờ 15 phút.
Câu 4 (1 điểm). a) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 4dm và chiều
cao 3dm. Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 20dm2
B. 54dm2
C. 74dm2
D. 94dm2
b) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 6cm là:
A. 36cm2
B. 144cm2
C. 24cm2
D. 216cm2
Câu 5 (1 điểm). a) Một hình tròn có bán kính là 2,5cm. Hỏi diện tích hình tròn đó là
bao nhiêu?
A. 19,625cm2
B. 7,85cm2
C. 15,7cm2
D. 196,25cm2
b) Một trường tiểu học có 600 học sinh, trong đó có 54% học sinh nam. Vậy số học
sinh nam của trường đó là:
A. 276 em
B. 234 em
C. 324 em
D. 432 em
Câu 6 (1điểm). a) Bạn Mạnh Tùng mua 5 quyển vở cùng loại hết 37 500 đồng. Hỏi
bạn Tùng mua 10 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền?
A. 75 000 đồng
B. 57 000 đồng
C. 80 000 đồng
D. 85 000 đồng
b) Một ô tô đi được quãng đường 115 km trong 2,5 giờ. Vậy vận tốc của ô tô đó là:
A. 46 km
B. 46 km/giờ
C. 46,5 km/giờ
D. 47 km/giờ
Câu 7 (1điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Một hình thang có đáy lớn 9,4cm, đáy bé 6,6cm và diện tích là 84cm 2. Chiều cao của
hình thang đó là: ……………cm.
Câu 8 (1điểm). Giải bài toán sau:
Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể: chiều dài 1,2m; chiều
rộng 0,8m và chiều cao 1,5m. Hỏi khi bể chứa đầy nước thì được bao nhiêu lít nước?
(1dm3 = 1l)
Bài giải
Câu 9 (1,5 điểm). Giải bài toán sau:
Một xe máy đi từ A lúc 7 giờ và đến B lúc 8 giờ 30 phút với vận tốc 48,5 km/giờ. Tính
độ dài quãng đường AB.
Bài giải
Câu 10 (0,5 điểm). Tìm x, biết:
x : 0,25 + x 96
=
38,24.
---------- ----------
NÀ
M
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
Lớp 5 - Năm học: 2023 – 2024
---------- ----------
Câu 1 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào B.
b, Khoanh vào A.
Câu 2 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào C.
Câu 3 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, (Ý b mỗi ý đúng cho 0,25 điểm): S – Đ.
Câu 4 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào D.
b, Khoanh vào B.
Câu 5 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào C.
Câu 6 (1 điểm). Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a, Khoanh vào A.
b, Khoanh vào B.
Câu 7 (1 điểm). Số cần điền là: 10,5.
Câu 8 (1 điểm).
Bài giải
Thể tích bể cá là:
1,2 × 0,8 × 1,5 = 1,44 (m3)
(0,5 điểm)
3
3
Đổi: 1,44m = 1440dm = 1440l
(0,25 điểm)
Đáp số: 1440 l nước.
(0,25 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm).
Bài giải
Thời gian xe máy đó đi hết quãng đường AB là:
8 giờ 30 phút – 7 giờ = 1 giờ 30 phút
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
48,5 × 1,5 = 72,75 (km)
Đáp số: 72,75km.
Câu 10 (0,5 điểm):
x : 0,25 + x 96 =
38,24
x 4 + x 96
=
38,24
x (4 + 96)
=
38,24
x 100
=
38,24
x
=
38,24 : 100
x
=
0,3824.
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
(0,1 điểm)
N
À
M
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM
LỚP 5 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
---------- ----------
Mạch kiến thức, kĩ năng
1. Số học: Nhận biết được phân
số thập phân, hỗn số. Biết đọc,
viết, các số thập phân; chuyển
đổi được hỗn số dưới dạng số
thập phân; thực hiện được các
phép tính với số thập phân.
2. Đại lượng và đo đại lượng:
Biết tên gọi, kí hiệu và các mối
quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, khối lượng, diện tích, thể
tích; viết được số đo độ dài,
khối lượng, diện tích, thể tích
dưới dạng thập phân. Biết thực
hiện các phép tính với số đo
thời gian.
3. Yếu tố hình học và giải bài
toán có lời văn: Tính được
diện tích, thể tích một số hình
đã học. Giải được các bài toán
có nội dung hình học, các bài
toán về tỉ số phần trăm, chuyển
động đều.
Số câu,
số điểm
Số câu
Mức 1
T T
N L
2
Mức 2 Mức 3 Mức 4
Tổng
T T T T T T TN TL
N L N L N L
1
2
1
Câu số
1,
2,
10
Số
điểm
Số câu
2
0,5
Câu số
3
Số
điểm
1
1
Số câu
3
Câu số
4,5
,6
3
Số
điểm
3
1
3
2
2
0,5
1
0
1
0
4
2
4
2
7
3
7 8,9
1 2,5
1
2
1
Tổng số câu
3
3
3
1
10 câu
Tổng số điểm
3
3
3,5
0,5
10 điểm
NÀ
M
 








Các ý kiến mới nhất