Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: GIÁO VIÊN THCS
Ngày gửi: 16h:10' 28-03-2025
Dung lượng: 142.0 KB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II (2024-2025)
MÔN CÔNG NGHỆ 9

(Theo Công văn số 7991 BGDĐT-GDTrH ngày 17/12/20024 của BGĐT)

Ngày 17/12/2024, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã ban hành văn bản số 7991/BGDĐT-GDTrH về việc thực hiện kiểm tra, đánh giá
đối với cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông.
Theo đó, đề kiểm tra định kỳ của các môn đánh giá bằng điểm số cấp trung học phổ thông sẽ có ma trận mới, gồm 2 phần: trắc
nghiệm khách quan (chiếm 7/10 điểm) và tự luận (chiếm 3/10 điểm). Trong đó, những môn học không có dạng câu hỏi "trả lời
ngắn", toàn bộ số điểm của phần này sẽ chuyển sang cho dạng "đúng - sai". Ngoài ra, mức độ nhận thức đề kiểm tra sẽ có 40%
câu hỏi ở mức độ nhận biết, 30% câu hỏi ở mức độ thông hiểu và 30% câu hỏi ở mức độ vận dụng.
Đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm = 7 điểm + 1 câu hỏi tự luận = 3 điểm.
-4 Câu trắc nghiệm nhận biết nhiều lựa chọn (2đ)+ 2 câu vận dụng nhiều lựa chọn (1đ) + 2 câu nhận biết đúng sai (2đ)+ 4 câu trắc nghiệm
trả lời ngắn vận dụng (2đ)+ 1 câu thông hiểu tự luận(3đ).
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2:
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
STT

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Nhiều lựa chọn
Biết

1

Bài 3. Kĩ thuật trồng và chăm
sóc cây ăn quả có múi

2

Bài 4. Kĩ thuật trồng và chăm
sóc cây nhãn

3

Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm
sóc cây xoài

Hiểu

Vận
dụng

Câu
1;2I
Câu
3;4I

Đúng - Sai
Biết

Hiểu

Vận
dụng

Câu
1;2II

Biết

Hiểu

Vận
dụng
Câu
1;2III

Tổng số câu

Tự luận

Trả lời ngắn
Biết

Hiểu
Câu
1-IV

Tỉ lệ
%
điểm

Vận
dụng

Biết

Hiểu

4

1

Vận
dụng
70%

2
Câu
5;6-I

Câu
3;4-

1

10%
4

20%

III
Tổng số câu

4
câu

Điểm

2
câu

2 câu

4 câu

3,0

2,0

2,0

1 câu

6 câu

1 câu

6 câu

13 câu

3,0

Tổng điểm











10đ

Tỉ lệ %

20
%

10%

20%

20%

30%

100%

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, KHTN 8

Nội
dung/Đơn
vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Nhận biết

- Phân tích được các đặc điểm thực vật học
và điều kiện ngoại cảnh của cây ăn quả có
múi.
Bài 3. Kĩ
thuật trồng
và chăm sóc
cây ăn quả
có múi

Bài 4. Kĩ
thuật trồng
và chăm sóc
cây nhãn

Thông hiểu

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
Năn
Năng
g
Năng
lực sử
lực
lực
dụng
phâ
phân
công
n
tích
nghệ
tích
tổng
cụ thể
tổng
hợp
hợp

- Trình bày được quy trình trồng, chăm sóc,
kĩ thuật tỉa cành tạo tán, điều khiển ra hoa,
tạo quả cho cây ăn quả có múi.
Vận dụng
-Biết cách nhân giống một số cây ăn quả có múi.
Nhận biết

- Phân tích được các đặc điểm thực vật học
và điều kiện ngoại cảnh của cây nhãn.
Thông hiểu

Năng
lực sử
dụng
công
nghệ
cụ thể

2

Tự luận
Biết

Hiểu
Năng
lực

duy
sáng
tạo

Vận
dụng

- Trình bày được quy trình trồng, chăm sóc,
kĩ thuật tỉa cành tạo tán, điều khiển ra hoa,
tạo quả cho cây nhãn.
Vận dụng
-Vận dụng kiến thức để thực hiện việc trồng và
chăm sóc cây nhãn ở địa phương em.
Nhận biết

-Phân tích được các đặc điểm thực vật học
và điều kiện ngoại cảnh của cây xoài
Thông hiểu

Bài 5. Kĩ
thuật trồng
và chăm sóc
cây xoài

Tổng số
câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %

- Trình bày được quy trình trồng, chăm sóc,
kĩ thuật tỉa cành tạo tán, điều khiển ra hoa,
tạo quả cho cây xoài.
Vận dụng
--Vận dụng kiến thức để thực hiện việc trồng và
chăm sóc cây xoài ở địa phương em.

Năng
lực
giải
quyết
vấn
đề
4 câu

2 câu
3,0
30

3

Năng
lực
phân
tích
tổng
hợp

2
câu

4 câu
2,0
20

2,0
20

1 câu
3,0
30

III. Đề kiểm tra

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN : CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án.
Câu 1: Cây ăn quả có múi thuộc họ 
A. dừa.
B. cam quýt. C. mít.
D. đào.
Câu 2: Cây ăn quả có múi thường là loại thực vật ___________
A. thân leo.
B. thân mềm.
C. thân gỗ.
D. thân bò.
Câu 3: Cây xoài có những loại hoa nào?
A. Hoa đực và hoa cái.
B. Hoa đực và hoa lưỡng tính.
C. Hoa cái và hoa lưỡng tính.
D. Hoa đực, hoa cái và hoa lưỡng tính.
Câu 4: Nhiệt độ thích hợp để nhãn sinh trưởng và phát triển là 
A. 18 – 25oC.
B. 24 – 26oC.
C. 25 – 35oC.
D. 21 - 27oC.
Câu 5: Cây xoài thuộc họ
A. bồ hòn.
B. cam quýt.
C. đào lộn hột. D. dừa cạn.
Câu 6: Bộ rễ của cây xoài thuộc loại rễ nào?
A. Rễ cọc.
B. Rễ chùm.
C. Rễ địa sinh
D. Rễ khí sinh.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
Phát biểu
Đúng
Sai
a. Bộ rễ của cây ăn quả có múi thường là rễ cọc
b. Cây ăn quả có múi ngừng sinh trưởng ở dưới 120C
c. Nhiệt độ thích hợp nhất để cây ăn quả có múi sinh trưởng và phát
triển là 240C-260C.
d. Lượng mưa thích hợp cho trồng cây ăn quả có múi là
200-400mm/năm.
e. Cần duy trì độ ẩm cho cây ăn quả có múi từ 70%-80%
Câu 2. Cho các phát biểu sau:

Phát biểu
a. Cường độ ánh sáng phù hợp cho cây ăn quả có múi là 900-1200 Lux
b. Độ pH của đất trồng ăn quả có múi trong khoảng bao nhiêu để cây
phát triển tốt là 5,5-6,4.
c. Để thúc đẩy quá trình ra hoa, ta có thể sử dụng Paclobutrazol có
nồng độ 0,03%
d. Dâu tây không phải là giống cây ăn quả có múi.
e. Trong thời kỳ kiến thiết cơ bản của cây ăn quả có múi, thời điểm
nào không nên bón phân cho cây là tháng 1.

Đúng

PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .
Câu 1: Trong thời kỳ kinh doanh, lượng phân bón hữu cơ lần một là bao nhiêu?
Câu 2: Cây ăn quả có múi chịu được cường độ ánh sáng là bao nhiêu?
Câu 3: Độ ẩm không khí thích hợp cho cây xoài từ bao nhiêu %?
Câu 4: Thời vụ thích hợp trồng xoài là mùa nào?
PHẦN IV. TỰ LUẬN

Sai

Câu 1:
a. Giá trị dinh dưỡng của quả cây có múi bao gồm những thành phần nào?
b. Đặc điểm nổi bật của bộ rễ cây ăn quả có múi là gì?
c. Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp để bảo quản quả cây có múi trong kho lạnh là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một
phương án. Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
Câu
1 2
3
4
5
6
Đáp
B C D
D
C
A
án
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. . Trong mỗi ý a), b), c), d), e) ở mỗi câu học sinh chọn
đúng hoặc sai.(Mỗi câu đúng được 1,0 điểm và mỗi 1 ý chọn đúng được 0,2 điểm)
Lệnh
Đáp
Câu
Lệnh
Đáp
Câu
hỏi
án
hỏi
án
a
Đ
a
S
b
Đ
b
Đ
1
c
Đ
2
c
Đ
d
S
d
Đ
e
Đ
e
Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn .Mỗi ý đúng được 0,5 đ.
.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Câu 1

100%

Câu 2

12000 Lux

Câu 3

55%-70%

Câu 4

Đáp án
Xuân và
thu

PHẦN IV. Tự luận
Câu

Câu 1

Nội dung
a. Giá trị dinh dưỡng của quả cây có múi bao gồm 6–12% đường,
40–90 mg vitamin/100g quả tươi, 0,4–1,2% axit hữu cơ, và các
chất khoáng.
b.Bộ rễ cây ăn quả có múi bao gồm rễ cọc cắm sâu xuống đất và rễ
con phân bố nhiều ở lớp đất mặt từ 10–30 cm trở lên.
c. Nhiệt độ từ 1°C–3°C và độ ẩm 80%–85%.

5

Điểm
1,0 đ

1,0 đ
1,0 đ

6
 
Gửi ý kiến