Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Hùng
Ngày gửi: 11h:41' 28-04-2025
Dung lượng: 424.3 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích: 0 người
T
T

1

Chươ
ng/
Chủ
đề

Nội dung.
Đơn vị kiến
thức

Phân
thức
đại số
(14
tiết)

-Phân thức
đại số.
-Tính chất
cơ bản của
phân thức
đại số.
-Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các
phân thức
đại số

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM
TRA CUÔI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)

Mức độ
đánh giá

Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Nhậ Thô Vậ Vậ
n
ng
n
n
biết hiểu dụn dụ
g
ng
ca
o

Nhận biết:

4
– Nhận biết C1;C
được các
2C3;
khái niệm
C5
cơ bản về
1,0đ
phân thức
đại số: định
nghĩa; điều
kiện xác
định; giá trị
của phân
thức đại số;
hai phân
thức bằng
nhau.
Thông
hiểu:
– Thực hiện
được
các
phép tính:
phép cộng,
phép
trừ,
phép nhân,
phép chia
đối với hai
phân thức
đại số.
Vận dụng
– Thực hiện
được
các
phép tính:
phép cộng,
phép
trừ,
phép nhân,
phép chia
đối với hai
phân thức
đại số.
– Vận dụng
được
các
tính
chất
giao hoán,
kết
hợp,
phân phối
của
phép
nhân đối với
phép cộng,
quy tắc dấu
ngoặc với
phân thức
đại số đơn
giản trong

1/2
C13a
1,0đ

1/2
C13
b
0,5đ

2

Phươ
ng
trình
bậc
nhất

hàm
số bậc
nhất
(15
tiết)

tính toán.
Nhận biết:

Hàm số và
đồ thị

1
– Xác định
được
một C4,
điểm
trên 0.25
đ
mặt phẳng
toạ độ khi
biết toạ độ
của

Thông
hiểu:
– Xác định
hàm số từ

hình
thực tế.
Vận dụng:
– Thiết lập
được bảng
giá trị của
hàm số bậc
nhất
y = ax + b (a
 0).
– Sử dụng
được hệ số
góc
của
đường thẳng
để nhận biết
và giải thích
được sự cắt
nhau hoặc
song song
của
hai
đường thẳng
cho trước.
– Vẽ được
đồ thị của
hàm số bậc
nhất y = ax
+ b (a  0).
– Vận dụng
được hàm
số bậc nhất
và đồ thị
vào
giải
quyết một
số bài toán
thực
tiễn
(đơn giản,
quen thuộc)
(ví dụ: bài
toán
về
chuyển
động
đều
trong
Vật
lí,...).

Phương
1
Nhận biết
trình bậc
C14


tả
nhất một ẩn
0,5đ
được
phương
trình
bậc
nhất một ẩn
và cách giải.
– Giải được

1
C15
1,0đ

phương
trình
bậc
nhất một ẩn.
Thông
hiểu:
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn
(đơn
giản, quen
thuộc) gắn
với phương
trình
bậc
nhất (ví dụ:
các bài toán
liên
quan
đến chuyển
động).

1
C6
0,25
đ

Vận dụng
cao :
– Giải quyết
được một số
vấn đề thực
tiễn (phức
hợp, không
quen thuộc)
gắn
với
phương
trình
bậc
nhất.

1
C10
0,25
– Giải thích
đ
được định lí
Pythagore.
Thông
hiểu:

Định lí
Pythagore

3

Định

Pytha
gore Tam
giác
đồng
dạng
(15
tiết)

1
C1
9
1,0
đ

1/2
C17a
1,0đ

– Tính được
độ dài cạnh
trong tam
giác vuông
bằng cách
sử
dụng
định

Pythagore.
1
C9
– Mô tả 0,25
được định
đ
nghĩa của
hai tam giác
đồng dạng.
Nhận biết:

Tam giác
đồng dạng

– Giải thích
được
các
trường hợp
đồng dạng
của hai tam
giác, của hai
tam
giác
vuông.
Vận dụng:
Chứng minh
hai tam giác
đồng dạng

1
C17
b
1,0đ

Nhận biết
– Mô tả
(đỉnh, mặt
đáy, mặt
bên, cạnh
bên) được
hình chóp
tam giác
đều và hình
chóp tứ giác
đều.
- Nhận biết
được một số
hình khối
trong thực
tiễn

4

Một
số
hình
khối
trong
thực
tiễn

2
C11,
C12
0,5đ

Thông hiểu
Hình chóp
tam giác
đều, hình
chóp tứ
giác đều

– Tính được
diện
tích
xung quanh,
thể tích của
một
hình
chóp
tam
giác đều và
hình chóp tứ
giác đều.

1
C16
0,5đ

– Giải
quyết được
một số vấn
đề thực tiễn
(đơn giản,
quen thuộc)
gắn với việc
tính thể tích,
diện tích
xung quanh
của hình
chóp tam
giác đều và
hình chóp tứ
giác đều
Nhận biết:
1
– Nhận biết
được
mối C7
liên hệ giữa 0,25
5
đ
suất
Mô tả xác xác
thực nghiệm
suất của
của
một
biến cố
ngẫu nhiên biến cố với
Mở
trong một số xác suất của
đầu về
ví dụ đơn biến cố đó
tính
giản. Mối thông qua
xác
liên hệ giữa một số ví dụ
suất
đơn giản.
xác suất
của
thực
Thông hiều
biến
nghiệm của
cố
một biến cố – Sử dụng
với xác suất được tỉ số
của biến cố để mô tả xác
suất của một
đó
biến
cố
ngẫu nhiên
trong một số
ví dụ đơn
giản.

1
C8
0,25
đ

Tổng

Vận dụng:
Vận dụng
mối liên hệ
giữa
xác
suất
thực
nghiệm của
một biến cố
với xác suất
của biến cố
để
giải
quyết
bài
toán.

1
C18
0,5đ

3,0đ

3,0đ

Tỉ lệ %

30% 30%

Tỉ lệ chung

60%

3,0 1,0
đ
đ
30 10
% %
40%

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI
HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao
đề)

T Chủ
T đề
1

Phâ
n
thức
đại
số
(14
tiết)

2

Phư
ơng
trìn
h
bậc
nhất

hàm
số
bậc
nhất
(15
tiết)

Mức độ đánh giá
Nội
Tổng
dung/
Vận
điểm
Vận
Nhận biết Thông
Đơn
dụng
%
hiểu
dụng
vị
cao
kiến
T
T
T T
TN TL
TL
TL
thức
N
N
N L
Phân
thức
đại số.
Tính
chất

bản
của
1/2
1/2
phân
4
C1
C1
thức C1;C
3a
3b
5
đại số. 2;C3;
(1,
(0,
2,5đ
Các
C5
0
5
25%
phép
(1,0
đ)
đ)
toán
đ)
cộng,
trừ,
nhân,
chia
các
phân
thức
đại số
Hàm
1
số,
C1
hàm
5
số bậc
(1,
nhất y
0đ)
= ax +
b (a 
3
1
0) và
1,25đ
đồ thị. C4
12,5
Hệ số (0,25
%
đ)
góc
của
đường
thẳng
y = ax
+ b (a
 0).
Phươ
1
ng
C
1
1
2
trình
1
C6
C14
bậc
9 1,75đ
(0,
(0,5
nhất
(1 17,5
25
đ)
%
,0
đ)
đ)

Tam Định
giác

đồng Pytha
dạng gore
(15
Tam
tiết)
giác
đồng

2
C9;
C10
(0,5
đ)

1/2
C1
7a
(1,
0
đ)

1/2
C1
7b
(1,
0
đ)

3
2,5đ
25%

dạng
Một
số
hình
khối
tron
g
thực
tiễn
(6
tiết)

Hình
chóp
tam
giác
đều,
hình
chóp
tứ
giác
đều

2
C11;
12
(0,5
đ)

1
C1
6
(0,
5đ)

Mô tả
xác
suất
của
biến
cố
ngẫu
nhiên
trong
một số
Mở
ví dụ
đầu
đơn
về
giản.
tính
Mối
1
xác
liên
C7
suất
hệ
(0,25
của
giữa
đ)
biến
xác
cố
suất
(9
thực
tiết)
nghiệ
m của
một
biến
cố với
xác
suất
của
biến
cố đó.
Tổng: Số câu
10
Số điểm
Tỉ lệ
Tỉ lệ chung

2,5đ

3
1,0đ
10%

1
C1
8
(0,
5đ)

1
C8
(0,
25
đ)

1
0,5
đ

30%

2

3
1,0đ
10%

2

0,5 2,5
đ
đ
30%

60%

3

1
19
1,
3,0
0 10,0đ
đ
đ
100
30% 10%
%
40%

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Toán học 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I.

Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.

.

B.

Câu 2: Kết quả của tích
A.
Câu 3. Phân thức
A. .

.

C.

.

B.

.

C.

B.

.

C.

.

D.

.

B.

D.

.

.

là một đường thẳng luôn đi qua
B. điểm
D. điểm

.

Câu 5. Điều kiện của biến x để phân thức

.

.
.

được xác định là

C.

Câu 6: Quãng đường đi được
A.

.

bằng phân thức nào sau đây ?

A. điểm
.
C. gốc tọa độ

.

D.



Câu 4: Đồ thị hàm số

A.

.

.

D.



của một xe máy chuyển động với vận tốc
B.

C.

.
với thời gian

(giờ), được cho bởi công thức

D.

Câu 7: Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp
bạn nữ lớp
bạn nam lớp
một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là

và 2 bạn nữ lớp

. Chọn ngẫu nhiên

A. 9.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 8: Trong hộp bút của bạn Hoa có 5 bút bi xanh, 3 bút bi đỏ và 2 bút bi đen. Xác suất thực nghiệm của biến cố “Bạn Hoa lấy một bút
bi đỏ” là
A. .
B. .
C. .
D. 1.
Câu 9: Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp góc - góc nếu
A. hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.
B. ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia.
C. có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau.
D. hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.
Câu 10: Cho tam giác
vuông tại . Biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 11: Khối rubik ở hình nào có dạng hình chóp tam giác đều?

A. Hình 1.

B. Hình 2.

C. Hình 3.

.
.

D. Hình 4.

Câu 12: Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều
A.
.
II. Tự luận (7,0 điểm)

B.

.


C. SNP.

D.

Câu 13 (1,5 điểm):Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức .

.

.

b) Tìm giá trị của x để
.
Câu 14 (0,5 điểm): Giải các phương trình sau:

Câu 15 (1,0 điểm): Cho hàm số

, với

là tham số

a) Vẽ đồ thị hàm số với
b) Tìm giá trị của

để đồ thị hàm số đi qua điểm

.

Câu 16 (0,5 điểm): Một hộp quà có dạng là một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
xung quanh của hộp quà.
Câu 17 (2,0 điểm): Cho tam giác
a) Tính cạnh

vuông tại

, đường cao

. Biết

, trung đoạn bằng
,

. Tính diện tích

.

?

b) Chứng minh:
Câu 18. (0,5 điểm): Một xưởng may áo xuất khẩu tiến hành kiểm tra chất lượng của 300 chiếc áo đã được may xong thấy có 15 chiếc bị
lỗi. trong một lô có 1500 chiếc áo, hãy dự đoán xem có khoảng bao nhiêu áo không bị lỗi.
Câu 19 (1,0 điểm): Tìm

biêt rằng

--- HẾT ---

HƯỚNG DẪN CHẤM KIEM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2023 – 2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trắc nghiệm trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

B

B

C

A

B

A

B

A

A

A

D

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
CÂU

Ý

NỘI DUNG

ĐIỂM

0,25
13

a
0,25

(1,5
điểm)

Vậy
b

0,5

với

0,5

Ta có:

14
(0,5

0,5

điểm)
a) Học sinh vẽ đúng mới cho điểm tối đa.
+ Cho
+ Cho
Ta có đường thẳng
15

Đường thẳng
. Đường thẳng

đi qua điểm
đi qua điểm

trong mặt phẳng toạ độ

0,25
.

a

(1,0 điểm)

0,25
b
16
(0,5điểm)

Để đồ thị hàm số đi qua điểm
Nữa chu vi đáy là:
Diện tích xung quanh là:

thay

vào ta có:

0,5
0,25
0,25

B

H

C

A
17
(2,0 điểm)

a)

Trong

, theo định lý Pythagore ta có:

Xét
b



1,0

có:
1,0

là góc chung
Suy ra:

18
(0,5 điểm)

Có 300 – 15 = 285 áo không bị lỗi

285

Xác suất để 1 chiếc áo do nhà máy sản xuất không bị lỗi được ước lượng là : 300 ≈ 0,95
Vậy số chiếc áo không bị lỗi trong 1500 chiếc áo là:
0,95 ×1500=1425 (chiếc áo)

0,25
0,25
0,25

Ta có:



nên để

thì:

19
(1,0 điểm)

0,25

0,25
Vậy cặp nghiệm là
0,25
 
Gửi ý kiến