Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Công Đỉnh
Ngày gửi: 10h:01' 02-05-2026
Dung lượng: 71.7 KB
Số lượt tải: 311
Nguồn:
Người gửi: Bạch Công Đỉnh
Ngày gửi: 10h:01' 02-05-2026
Dung lượng: 71.7 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích:
0 người
UBND ……….
TRƯỜNG TH ……………
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấu
trúc
Số và
phép
tính
Hình
học
và Đo
lường
Yếu tố
Thống
kê và
Xác
suất
Nội
dung
kiến
thức
- Số tự nhiên,
phân số, số thập
phân.
- Các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số tự
nhiên, phân số,
số thập phân.
- Tỉ số phần trăm
- Hình
phẳng,
hình khối.
- Chu vi, diện
tích, thể tích.
- Số đo thời gian,
phép tính với số
đo thời gian,
vận tốc, quãng
đường, thời gian.
- Tỉ số phần trăm
- Mô tả số lần lặp
lại của một khả
năng
xảy ra
(nhiều lần) của
một sự kiện.
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Số
câu
và
số
điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
TN
Mức
2
TL TN
Mức 3
Tổng
cộng
TL TN TL
TN
TL
1
4
1
12
1
12
0,5
1,0
4
1,2,3
4, 5
2,5
1,0
3
Số điểm
4
1,2,
35
2,0
Số câu
1
2
1
1
2
Câu số
6
9,10
11
8
Số điểm
0,5
3,0
2,0
0,5
6,8 9,10,1
1
1 5,0
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
Câu số
5
2
2
2
1,2 9, 4,7
11
Tổng cộng
3,5, 10
6
Số điểm 2,5
3,0
1
2
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
55%
30%
Số điểm
5,5 điểm
3 điểm
1
8
1
12
1
0,5
15%
1,5 điểm
8
4
1,2,3 9,10
4,5,6, 11,1
7,8
2
4,0 6,0
100%
10 điểm
Trường TH …………………
Lớp: ………………………………
Họ và tên: …………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM- NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Ngày kiểm tra ………/………/2026
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………..….
…………………………………………………………..….
Câu 1: Trong số thập phân 35, 376 Câu 2: Số thập phân nào sau đây lớn
chữ số 7 có giá trị là:
nhất?
7
7
A. 5,694
B. 5,964
A. 10
B. 100
C. 5,496
D. 5,946
7
C. 100 0
D. 70
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm mươi
tám đơn vị, bảy mươi ba phần nghìn
được viết là:
Câu 4: Trong 24 hộp bánh, có 18 hộp
là bánh quy mặn, 6 hộp bánh quy
ngọt. Tỉ số phần trăm của số hộp bánh
quy ngọt và tổng số hộp bánh là:
A. 58,73
B. 5,8073
A. 20%
B. 25%
C. 58,073
D. 58,0073
C. 30%
D. 40%
2
2
Câu 5: Kết quả của phép tính 55,7 : 100 Câu 6: 7 m 24 dm = ............ m2 .
là :
Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 5570
B. 5,57
A. 7,24
B. 7,024
C. 0,557
D. 557
C. 72,4
D. 0,724
Câu 7: Trong hộp có 2 quả bóng đỏ và Câu 8: Mặt bàn đá hình tròn có
3 quả bóng xanh. Robot lấy ra cùng
đường kính 1 m. Diện tích của mặt
lúc 3 quả bóng. Hỏi: Khả năng nào
bàn đá đó là:
KHÔNG bao giờ xảy ra?
A. 0,785 m2
A. 2 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh
B. 3,14 m2
B. 1 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh
C. 0,628 m2
C. 3 quả bóng xanh
D. 1,57 m2
D. 3 quả bóng đỏ
Phần I (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Phần II: Tự luận. (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 12,68+ 7,408
b) 457,25 – 247,8 c) 8 phút 20 giây x 4 d)16 giờ 10 phút : 5
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Quãng đường từ nhà Minh đến trường dài 9 km. Minh đi xe đạp từ
nhà lúc 6 giờ 30 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi vận tốc đi xe đạp của
Minh là bao nhiêu km/giờ?
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 3: (2 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng
bể như sau: chiều dài 3 m, chiều rộng 2,4 m, chiều cao 15 dm. 80% thể tích của bể
đang chứa nước.
a.Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b.Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? (biết 1dm3 = 1 lít)
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 4: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
B. ĐÁP ÁN(10 điểm)
Phần I (4 điểm):Mỗi ý đúng đạt 0.5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
C
B
Phần II( 6 điểm):
Bài 1. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
a) 20,088
b) 32 phút 80 giây = 33 phút 20 giây
( Không rút gọn trừ toàn bài 0,25 đ)
Bài 2. (1 điểm)
Câu 5
C
Câu 6
A
Câu 7
D
Câu 8
A
b) 209,45
d) 3 giờ 14 phút
Bài giải
Thời gian Minh đi từ nhà đến trường là:
7 giờ 15 phút – 6 giờ 30 phút = 45 phút
0,5 đ
Đổi 45 phút = 0,75 giờ
Vận tốc đi xe đạp của Minh là:
9: 0,75 = 12 (km/giờ)
0,5 đ
Đáp số: 12 km/giờ
Bài 3: (2 điểm).
Bài giải
Đổi : 15 dm = 1,5 m
a) Thể tích của bể nước là:
3 x 2,4 x 1,5 =10,8 (m3)
b) Thể tích nước trong bể là:
10,8 x 80% = 8,64 (m3)
Đổi: 8,64 m3 = 8640 dm3 = 8640 lít
Đáp số: a) 10,8 m3
b) 8640 lít
0,25 đ
0,75 đ
0, 5 đ
0,5 đ
Bài 4: (1 điểm)
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
25
= 3,6 x 9 + 100 x 4 x 3,6
= 3,6 x 9 +
1
4
x 4 x 3,6
= 3,6 x 9 +1 x 3,6
= 3,6 x (9+1)
= 3,6 x 10 = 36
* Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác mà có lời giải và phép tính phù hợp vẫn đạt
điểm tối đa.
Sai lời giải hoặc phép tính ở bước đó : không ghi điểm.
Nếu học sinh sai đơn vị của phép tính, giáo viên trừ 0,25 điểm trên toàn bài đó
Trường TH Đinh Văn 1
Lớp: ………………………………
Họ và tên: …………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM- NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Ngày kiểm tra ………/………/2025
Điểm
Chữ kí
Tên giám khảo
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………..….
…………………………………………………………..….
Câu 1: Trong số thập phân 35, 376 Câu 2: Số thập phân nào sau đây lớn
chữ số 7 có giá trị là:
nhất?
7
7
A. 5,694
B. 5,964
A. 10
B. 100
C. 5,496
D. 5,946
7
C. 100 0
D. 70
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm mươi
tám đơn vị, bảy mươi ba phần nghìn
được viết là:
Câu 4: Trong 24 hộp bánh, có 18 hộp
là bánh quy mặn, 6 hộp bánh quy
ngọt. Tỉ số phần trăm của số hộp bánh
quy ngọt và tổng số hộp bánh là:
A. 58,73
B. 5,8073
A. 20%
B. 25%
C. 58,073
D. 58,0073
C. 30%
D. 40%
Câu 5: Kết quả của phép tính 55,7 : 100 Câu 6: 7 m2 24 dm2 = ............ m2 .
là :
Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 5570
B. 5,57
A. 7,24
B. 7,024
C. 0,557
D. 557
C. 72,4
D. 0,724
Câu 7: Trong hộp có 2 quả bóng đỏ và Câu 8: Mặt bàn đá hình tròn có
3 quả bóng xanh. Robot lấy ra cùng
đường kính 1 m. Diện tích của mặt
lúc 3 quả bóng. Hỏi: Khả năng nào
bàn đá đó là:
KHÔNG bao giờ xảy ra?
A. 0,785 m2
A. 2 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh
B. 3,14 m2
B. 1 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh
C. 0,628 m2
C. 3 quả bóng xanh
D. 1,57 m2
D. 3 quả bóng đỏ
Phần I (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Phần II: Tự luận. (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 12,68+ 7,408 b) 457,25 – 247,8 c) 8 phút 20 giây x 4 d)16 giờ 10 phút : 5
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Quãng đường từ nhà Minh đến trường dài 9 km. Minh đi xe đạp từ
nhà lúc 6 giờ 30 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi vận tốc đi xe đạp của
Minh là bao nhiêu km/giờ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3: (2 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng
bể như sau: chiều dài 3 m, chiều rộng 2,4 m, chiều cao 15 dm. 80% thể tích của bể
đang chứa nước.
a.Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b.Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? (biết 1dm3 = 1 lít)
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 4: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
TRƯỜNG TH ……………
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 5
A. MA TRẬN ĐỀ:
Cấu
trúc
Số và
phép
tính
Hình
học
và Đo
lường
Yếu tố
Thống
kê và
Xác
suất
Nội
dung
kiến
thức
- Số tự nhiên,
phân số, số thập
phân.
- Các phép tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số tự
nhiên, phân số,
số thập phân.
- Tỉ số phần trăm
- Hình
phẳng,
hình khối.
- Chu vi, diện
tích, thể tích.
- Số đo thời gian,
phép tính với số
đo thời gian,
vận tốc, quãng
đường, thời gian.
- Tỉ số phần trăm
- Mô tả số lần lặp
lại của một khả
năng
xảy ra
(nhiều lần) của
một sự kiện.
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Số
câu
và
số
điểm
Số câu
Câu số
Mức 1
TN
Mức
2
TL TN
Mức 3
Tổng
cộng
TL TN TL
TN
TL
1
4
1
12
1
12
0,5
1,0
4
1,2,3
4, 5
2,5
1,0
3
Số điểm
4
1,2,
35
2,0
Số câu
1
2
1
1
2
Câu số
6
9,10
11
8
Số điểm
0,5
3,0
2,0
0,5
6,8 9,10,1
1
1 5,0
Số câu
1
1
Câu số
7
7
Số điểm
0,5
0,5
Số câu
Câu số
5
2
2
2
1,2 9, 4,7
11
Tổng cộng
3,5, 10
6
Số điểm 2,5
3,0
1
2
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
55%
30%
Số điểm
5,5 điểm
3 điểm
1
8
1
12
1
0,5
15%
1,5 điểm
8
4
1,2,3 9,10
4,5,6, 11,1
7,8
2
4,0 6,0
100%
10 điểm
Trường TH …………………
Lớp: ………………………………
Họ và tên: …………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM- NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Ngày kiểm tra ………/………/2026
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………..….
…………………………………………………………..….
Câu 1: Trong số thập phân 35, 376 Câu 2: Số thập phân nào sau đây lớn
chữ số 7 có giá trị là:
nhất?
7
7
A. 5,694
B. 5,964
A. 10
B. 100
C. 5,496
D. 5,946
7
C. 100 0
D. 70
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm mươi
tám đơn vị, bảy mươi ba phần nghìn
được viết là:
Câu 4: Trong 24 hộp bánh, có 18 hộp
là bánh quy mặn, 6 hộp bánh quy
ngọt. Tỉ số phần trăm của số hộp bánh
quy ngọt và tổng số hộp bánh là:
A. 58,73
B. 5,8073
A. 20%
B. 25%
C. 58,073
D. 58,0073
C. 30%
D. 40%
2
2
Câu 5: Kết quả của phép tính 55,7 : 100 Câu 6: 7 m 24 dm = ............ m2 .
là :
Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 5570
B. 5,57
A. 7,24
B. 7,024
C. 0,557
D. 557
C. 72,4
D. 0,724
Câu 7: Trong hộp có 2 quả bóng đỏ và Câu 8: Mặt bàn đá hình tròn có
3 quả bóng xanh. Robot lấy ra cùng
đường kính 1 m. Diện tích của mặt
lúc 3 quả bóng. Hỏi: Khả năng nào
bàn đá đó là:
KHÔNG bao giờ xảy ra?
A. 0,785 m2
A. 2 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh
B. 3,14 m2
B. 1 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh
C. 0,628 m2
C. 3 quả bóng xanh
D. 1,57 m2
D. 3 quả bóng đỏ
Phần I (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Phần II: Tự luận. (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 12,68+ 7,408
b) 457,25 – 247,8 c) 8 phút 20 giây x 4 d)16 giờ 10 phút : 5
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Quãng đường từ nhà Minh đến trường dài 9 km. Minh đi xe đạp từ
nhà lúc 6 giờ 30 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi vận tốc đi xe đạp của
Minh là bao nhiêu km/giờ?
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 3: (2 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng
bể như sau: chiều dài 3 m, chiều rộng 2,4 m, chiều cao 15 dm. 80% thể tích của bể
đang chứa nước.
a.Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b.Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? (biết 1dm3 = 1 lít)
Bài giải
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Bài 4: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
B. ĐÁP ÁN(10 điểm)
Phần I (4 điểm):Mỗi ý đúng đạt 0.5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
B
B
C
B
Phần II( 6 điểm):
Bài 1. ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
a) 20,088
b) 32 phút 80 giây = 33 phút 20 giây
( Không rút gọn trừ toàn bài 0,25 đ)
Bài 2. (1 điểm)
Câu 5
C
Câu 6
A
Câu 7
D
Câu 8
A
b) 209,45
d) 3 giờ 14 phút
Bài giải
Thời gian Minh đi từ nhà đến trường là:
7 giờ 15 phút – 6 giờ 30 phút = 45 phút
0,5 đ
Đổi 45 phút = 0,75 giờ
Vận tốc đi xe đạp của Minh là:
9: 0,75 = 12 (km/giờ)
0,5 đ
Đáp số: 12 km/giờ
Bài 3: (2 điểm).
Bài giải
Đổi : 15 dm = 1,5 m
a) Thể tích của bể nước là:
3 x 2,4 x 1,5 =10,8 (m3)
b) Thể tích nước trong bể là:
10,8 x 80% = 8,64 (m3)
Đổi: 8,64 m3 = 8640 dm3 = 8640 lít
Đáp số: a) 10,8 m3
b) 8640 lít
0,25 đ
0,75 đ
0, 5 đ
0,5 đ
Bài 4: (1 điểm)
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
25
= 3,6 x 9 + 100 x 4 x 3,6
= 3,6 x 9 +
1
4
x 4 x 3,6
= 3,6 x 9 +1 x 3,6
= 3,6 x (9+1)
= 3,6 x 10 = 36
* Lưu ý: Học sinh có thể làm cách khác mà có lời giải và phép tính phù hợp vẫn đạt
điểm tối đa.
Sai lời giải hoặc phép tính ở bước đó : không ghi điểm.
Nếu học sinh sai đơn vị của phép tính, giáo viên trừ 0,25 điểm trên toàn bài đó
Trường TH Đinh Văn 1
Lớp: ………………………………
Họ và tên: …………………………
KIỂM TRA CUỐI NĂM- NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thời gian làm bài: 40 phút
Ngày kiểm tra ………/………/2025
Điểm
Chữ kí
Tên giám khảo
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………..….
…………………………………………………………..….
Câu 1: Trong số thập phân 35, 376 Câu 2: Số thập phân nào sau đây lớn
chữ số 7 có giá trị là:
nhất?
7
7
A. 5,694
B. 5,964
A. 10
B. 100
C. 5,496
D. 5,946
7
C. 100 0
D. 70
Câu 3: Số thập phân gồm: Năm mươi
tám đơn vị, bảy mươi ba phần nghìn
được viết là:
Câu 4: Trong 24 hộp bánh, có 18 hộp
là bánh quy mặn, 6 hộp bánh quy
ngọt. Tỉ số phần trăm của số hộp bánh
quy ngọt và tổng số hộp bánh là:
A. 58,73
B. 5,8073
A. 20%
B. 25%
C. 58,073
D. 58,0073
C. 30%
D. 40%
Câu 5: Kết quả của phép tính 55,7 : 100 Câu 6: 7 m2 24 dm2 = ............ m2 .
là :
Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 5570
B. 5,57
A. 7,24
B. 7,024
C. 0,557
D. 557
C. 72,4
D. 0,724
Câu 7: Trong hộp có 2 quả bóng đỏ và Câu 8: Mặt bàn đá hình tròn có
3 quả bóng xanh. Robot lấy ra cùng
đường kính 1 m. Diện tích của mặt
lúc 3 quả bóng. Hỏi: Khả năng nào
bàn đá đó là:
KHÔNG bao giờ xảy ra?
A. 0,785 m2
A. 2 quả bóng đỏ và 1 quả bóng xanh
B. 3,14 m2
B. 1 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh
C. 0,628 m2
C. 3 quả bóng xanh
D. 1,57 m2
D. 3 quả bóng đỏ
Phần I (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Phần II: Tự luận. (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 12,68+ 7,408 b) 457,25 – 247,8 c) 8 phút 20 giây x 4 d)16 giờ 10 phút : 5
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Quãng đường từ nhà Minh đến trường dài 9 km. Minh đi xe đạp từ
nhà lúc 6 giờ 30 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi vận tốc đi xe đạp của
Minh là bao nhiêu km/giờ?
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 3: (2 điểm) Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đo ở trong lòng
bể như sau: chiều dài 3 m, chiều rộng 2,4 m, chiều cao 15 dm. 80% thể tích của bể
đang chứa nước.
a.Thể tích bể nước là bao nhiêu mét khối?
b.Trong bể đang có bao nhiêu lít nước? (biết 1dm3 = 1 lít)
Bài giải
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài 4: (1điểm) Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
3,6 × (17,35 – 8,35) + 25% × 4 × 3,6
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất