Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi hovj kì 1 lớp 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 21h:49' 20-11-2025
Dung lượng: 702.5 KB
Số lượt tải: 1361
Số lượt thích: 3 người (Hoa Mơ, Quang Le, Tô Ni)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2024 – 2025
THCS GIA KHÁNH

STT

Chủ
đề/Chươn
g

1
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)

2
Số thực
12 tiết
(16,4%)

3

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ
tự
trong
tập
hợp các số
hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu VD
2
(0,5
đ)..

Biết

Đúng-Sai
Hiểu VD

Trả lời ngắn
Biết Hiể VD Biết
u

3
(1,5
đ).

Căn bậc hai
số học

1
(0,2
5 đ).

Số vô tỉ. Số
thực

1
(0,2
5 đ).

Góc ở vị trí
đặc biệt. Tia
phân giác
của một góc
Hai đường
Các hình thẳng song
học cơ bản song. Tiên
đề Euclid về
29 tiết
(40,2%) đường
thẳng song
Các trường
hợp bằng
nhau
của
tam giác

Hiể
u

1
(0,25
đ).

Tỉ lệ
%
điểm

Tổng

Tự luận
VD Biết
2

3
(1,
5đ)
.

Hiể
u

3

VD

3

35%

1
5%
1
40%

1

1
(0,25
đ).

1
(1,
0đ)
.
1
(0,5
đ)..

1
(1,
5
đ)..

1

1

1

2

1

4

Tam
giác
cân. Trung
trực
của
tam giác
Thu thập,
phân loại,
Thu thập
biểu diễn dữ
và tổ chức
liệu theo các
dữ liệu.
tiêu chí cho
Phân tích
trước
và xử lý
Mô tả và
dữ liệu.
biểu diễn
13tiết
dữ liệu trên
(18,1%)
các bảng,
biểu đồ

Tổng
Tỉ lệ %

Tỉ lệ chung

1
(0,25
đ).

1
(0,25
đ).
4
( 1.0đ).

2
(1,0
đ)..
4
10%

2
5%

4
10%

2
5%
30%

20%

4

2
10
%

2

4
20%
70%

5
40
%

10
30
%

8
30%
100%

5
40
%

23
100%
100%

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN 7. NĂM HỌC 2024 – 2025
THCS GIA KHÁNH
STT
1

Chủ đề/
Chương
Số hữu
tỉ 14 tiết
(19,2%)

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Số hữu tỉ và
tập hợp các
số hữu tỉ.
Thứ tự
trong
tập hợp các
số hữu tỉ
Các phép
tính với số
hữu tỉ

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá và năng lực tương ứng
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đúng-Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết
Hiểu
Nhận biết: Nhận biết C1-T
được số đối của một C6-T
số hữu tỉ.
Thông hiểu: Biểu
diễn được số hữu tỉ
trên trục số.
Thông hiểu : Thực
hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số
hữu tỉ.
Vận dụng: Thực hiện
được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số hữu
tỉ.
Vận dụng được các
tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu
tỉ trong tính toán (tính
viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp
lí).
Giải quyết được

C10a,bG
C11a-G

VD

C10cG
C11bG
C14M

2

Số
thực
12
tiết
(16,4%)

Số vô tỉ. Số
thực

3

Các hình
học cơ bản
29 tiết
(40,2%)

Góc ở vị trí
đặc biệt.
Tia phân
giác của
một góc
Hai đường
thẳng song
song. Tiên
đề Euclid
về đường
thẳng song
Các trường
hợp bằng

Thông hiểu:
– Tính được giá trị
(đúng hoặc gần
đúng) căn bậc hai số
học của một số
nguyên dương bằng
máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được
số đối của một số
thực.
– Nhận biết được
thứ tự trong tập
hợp các số thực.
Nhận biết được giá
trị tuyệt đối của một
số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số căn cứ vào
độ chính xác cho
trước.
Kết hợp linh hoạt
các công thức lũy
thừa số hữu tỉ, giá trị
tuyệt đối của một số
hữu tỉ để rút gọn
biểu thức, tìm x
Nhận biết :
Nhận biết được tia
phân giác của một
góc.
Thông hiểu:
Mô tả được dấu hiệu
song song của hai
đường thẳng thông
qua cặp góc đồng vị,
cặp góc so le trong.
Thông hiểu:
Mô tả được tam giác
cân và giải thích

C8G
C9G

C3T

C2G

C13b,cG,M

C13a,b,cG,M

nhau của
tam giác

Tam giác
cân. Trung
trực của
tam giác
cân

5

Thu
và tổ
dữ
Phân

thập
chức
liệu.
tích

Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ

được tính chất của
tam giác cân, nhận
định được các yếu tố
bằng nhau của hai
tam giác (ví dụ: hai
cạnh bên bằng nhau;
hai góc đáy bằng
nhau).

C4Nhận biết :
Nhận biết đường T

trung trực của
đoạn thẳng
Vận dụng:
– Diễn đạt được
lập luận và chứng
minh hình học
trong
những
trường hợp đơn
giản (ví dụ: lập
luận và chứng
minh được các tam
giác bằng nhau, các
đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng
nhau, hai đường
thẳng song song từ
các điều kiện ban
đầu liên quan đến
tam giác,...).
Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình
học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã
học.
Nhận biết:
– Nhận biết được
những dạng biểu
diễn khác nhau cho
một tập dữ liệu.

C7T

C5G

và xử lý dữ
liệu.
13 tiết
(18,1%)

Phân tích
và xử lý dữ
liệu

Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được
các dữ liệu ở dạng
biểu đồ thống kê:
biểu đồ hình quạt
tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line
graph).

Chú thích:
Ký hiệu tắt
T
G
M

Năng lực
NL tư duy và lập luận toán học
NL giải quyết vấn đề toán học
NL mô hình hóa toán học

C12a,bG,M

UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN
PHÒNG GD – ĐT BÌNH XUYÊN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian ra đề)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án (Ví dụ: Câu 1
chọn A, ghi 1.A)
Câu 1. Số đối của

3
là?
4

3
4

B.

A. − .

4
.
3

C.

−3
.
−4

D. −

4
3

Câu 2. )Cho a // b , số đo góc x trên hình vẽ bằng:
c
x?

45°

a

b

B. 90° .
C. 45° .
D. 0° .
A. 135° .
Câu 3. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc xOy?

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB?

A.

B.

C.

Câu 5.. Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI

D.

A. AB = BC.


 =C
C. B

B. AB = AC .

0

 = 180 − A .
D. B

.

2

Câu 6. Thứ tự nào sau đây đúng?
A. − 3 < 0 < 3 .

B. − 3 < 3 < 0 .

C. 0 < − 3 < 3 .

D. 0 < 3 < − 3 .

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7. Quan sát biểu đồ trên và trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

a) Ngày thứ năm bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
b) Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán.
c) Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
d) Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời từ câu 8 đến câu 9. Mỗi câu không cần ghi lời giải, chỉ cần ghi kết quả bài
toán.
Câu 8. Căn bậc hai số học của 9 là:….
Câu 9. Số 3,(5) được viết dưới dạng phân số….
I.
TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 10.(1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
a)

2

3

3

− ;

1
3

4
3

5

2

1
4 7
1
b)  −  . + .  − 
 2  11 11  2 

Câu 11 . (1,0 điểm) Tìm x ,biết:
a) x + =

b)

2

1 2

1

c)�− � + 2: �− � − √16 − 20240
3

2

6
1 3
− x− =
5
2 4

Câu 12 .(1,0 điểm) Biểu đồ sau thể hiện loại kem bán được trong một ngày của một cửa hàng.

a) Em hãy lập bảng thống kê tỉ lệ các loại
kem bán được trong một ngày của cửa hàng.
b) Biết một ngày của hàng đó bán được 200
cây kem. Em hãy tính số kem Vani đã bán
được trong một ngày.

Câu 13 (3,0 điểm): Cho ΔMNP vuông tại M có MN < MP . Trên cạnh NP lấy điểm E sao cho NM = NE .
Gọi K là trung điểm của ME
a) Chứng minh ΔMNK = ΔENK .
b) NK cắt MP tại I. Chứng minh IE ⊥ NP .
c) Qua E vẽ đường thẳng song song với MP cắt NI tại F . Trên đoạn IP lấy điểm Q sao cho IQ=FE .
�.
� = 𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄
Chứng minh 𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀
Câu 14 (0,5 điểm) : Cho ba số thực a, b, c > 0, Chứng minh rằng: M =

a
b
c
+
+
có giá trị
a+b b+c c+a

không nguyên.
-- Hết—

Gia Khánh, ngày 29/12/2024
GVBM

Cù Thị Bích Thủ

ĐÁP ÁN ĐỀ TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án A
C
D
B
A
A
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 7: a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 8: 3
32
Câu 9: .
9
II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu
Câu
10
(1,5đ)

Biểu

Tóm tắt đáp án
a)

2
3

3

− =
5

2

10
15



9

15

=
2

điểm

1

15

0,5

1
4 7
1
1 4 7 1 1 4 7
1
1
b)  −  . + .  −  = . + . =  +  = .1 =
4 11 11 4 4  11 11  4
4
 2  11 11  2 
1 2

1

1

0,5
1

1

9

c)�− � + 2: �− � − √16 − 20240 = + 4 − 4 − 1 = − 1 = − = −
3

Câu
11
(1,0đ)

1
3

2

9

9

9

9

8
9

0,5

4
3

a) x + =
4 1

3 3
x =1
x=

Vậy x = 1

0,25
0,25

b)

6
1 3
− x− =
5
2 4
x−

1 6 3
= −
2 5 4

x−

1
9
=
2 20

Trường hợp 1:

x−

1 9
=
2 20

9 1
+
20 2
19
x=
20

=
x

0,25

Trường hợp 2:

1
9
=

2
20
9 1
x=
− +
20 2
1
x=
20
x−

Câu
12(
1,0đ)

Vậy 𝑥𝑥

=

19

20

; 𝑥𝑥 =

0,25

1

20

a) Bảng thống kê biểu diễn tỉ lệ phần trăm các loại kem bán được trong một ngày
của cửa hàng.
0,5
Loại kem Ốc quế Vani
Trà xanh Sữa dừa
Socola
Tỉ lệ %
25
50
11
8
6
b) Số kem Vani đã bán được trong một ngày là:
0,5
50%. 200= 100 (cây kem)
Câu 16 (2,5 điểm): Cho ΔMNP vuông tại M có MN < MP . Trên cạnh NP lấy điểm
E sao cho NM = NE . Gọi K là trung điểm của ME
a) Chứng minh ΔMNK = ΔENK .

b) NK cắt MP tại I. Chứng minh IE ⊥ NP .
c) Qua E vẽ đường thẳng song song với MP cắt NI tại F . Trên đoạn IP lấy điểm Q

 = QEP
.
sao cho IQ=FE Chứng minh MNI
Câu
13
(3,0đ)

Viết GT – KL

N
F

E
K

M

I

Q

P

0,25đ

a) Xét MNK và ENK ta có:
MN = NE (gt)
NK là cạnh chung
KM = EK (do K là trung điểm của EM)

1,0đ

Vậy MNK = ENK (c.c.c)

b) Theo câu a) MNK = ENK

� = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼
� (2 góc tương ứng)
nên 𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀

Xét NMI và NEI ta có:
NM = NE (gt)
� = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼
� (cmt)
𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀

NI cạnh chung

Vậy NMI và NEI (c.g.c)

� = 𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁
� = 900 (2 góc tương ứng)
Nên 𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁𝑁
𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆 𝑟𝑟𝑟𝑟: 𝐸𝐸𝐸𝐸 ⊥ 𝑁𝑁𝑁𝑁 (đpcm)

0,75đ

c) Do I𝑄𝑄//EF
� = 𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹
� ( 2 góc sole trong)
Suy ra: 𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄
Xét IFE và EQI ta có:
EF=IQ (gt)
� = 𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹
� (chứng minh trên)
𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄
EI là cạnh chung

0,5đ

Vậy IFE = EQI (c.g.c)
� (2 góc tương ứng)
� = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼
Nên 𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹𝐹

Suy ra: 𝐹𝐹𝐹𝐹//EQ ⟹ 𝑁𝑁𝑁𝑁//EQ

Do 𝑁𝑁𝑁𝑁//EQ

� ( 2 góc đồng vị)
� = 𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄
Suy ra: 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼

� = 𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼
� ( theo câu b )
Mà 𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀

0,5đ

� (đpcm)
� = 𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄𝑄
Suy ra: 𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀𝑀

Câu
14
(0,5đ)

a
a
a
a+c
<
>
a+b a+b+c
a+b a+b+c
b
b+a
b
b
<
>

, Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta có:
b+c a+b+c
b+c a+b+c
c
c+b
c
c
<
>
c+a a+b+c
c+a a+b+c

0,25đ

a
b
c
a+b
b+c
c+a
, hay
+
+
+
+
a+b+c a+b+c a+b+c
a+b+c a+b+c a+b+c
1< M < 2,

Vậy M không nguyên

0,25đ

Gia Khánh, ngày 29/12/2024
GVBM

Cù Thị Bích Thủy

Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 7
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hk1-toan-7
 
Gửi ý kiến