đề thi KHTN 8 giữa HK2 đầy đủ hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Bắc
Ngày gửi: 15h:07' 18-03-2024
Dung lượng: 65.0 KB
Số lượt tải: 494
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Bắc
Ngày gửi: 15h:07' 18-03-2024
Dung lượng: 65.0 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
1) Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Khối lượng riêng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu.), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2điểm; Thông hiểu: 2,0điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
(1)
1. Hệ thần kinh và các quan
ở người(3 tiết)
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
(2)
(3)
2
1
1
(0,75)
6. Hệ sinh thái (6tiết)
2
7. Cân bằng tự nhiên (2tiết)
1
Tổng số câu
1
(2,0)
1
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
1
1
0,75
1
1
(1,0)
1
(1,0)
4. Sinh sản (3 tiết)
Vận dụng cao
2
1
(0,5)
3. Da và điều hòa thân nhiệt
ở người(3 tiết)
5. Môi trường và các nhân
tố sinh thái. (2 tiết)
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
luận
nghiệm
luận
m
(4)
(5)
(6)
(7)
1
1
1
1
1
0,75
1
2
2,5
2
0,5
Chủ đề
(1)
8. Bảo vệ môi trường (2tiết)
9. Khối lượng riêng (5tiết)
Số câu TN/ Số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm
Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
(2)
(3)
1
(0,75)
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
luận
nghiệm
luận
m
(4)
(5)
(6)
(7)
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
(8)
(9)
(10)
(11)
1
3
3
8
2
2
4,0 điểm
Vận dụng cao
2
4
2,0
1,0
3,0 điểm
1
0
2
0
2,0 điểm
1
(1,0)
1
0
1,0
0
1,0 điểm
1
Điểm
số
(12)
0,75
3
7
12
7,0
3,0
10 điểm
1,75
10
10 điểm
2) Bản đặc tả:
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1.Hệ thần kinh và các quan ở người (3 tiết)
Chức năng, sự
- Nêu được chức năng của hệ thần kinh và các giác quan.
phù hợp giữa
- Nêu được chức năng của các giác quan thị giác và thính giác.
cấu tạo với Nhận biết
- Dựa vào hình ảnh kể tên được hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận
chức năng của
trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh,
hệ thần kinh và
hạch thần kinh).
các giác quan
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C1
Nội dung
Mức độ
bậc cao
Bảo vệ hệ thần Nhận biết
kinh và các giác
quan
Yêu cầu cần đạt
Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh.
- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng các bệnh
đó.
-Trình bày được một số bệnh về thị giác và thính giác và cách phòng,
chống các bệnh đó(ví dụ: bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...; tật về mắt:
Thông hiểu cận thị, viễn thị, ...).
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ
đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng.
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của tai ngoài, tai
giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh.
Vận dụng - Liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt.
bậc thấp
- Liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai.
Vận dụng
bậc cao
Sức khoẻ học Nhận biết
đường có liên Thông hiểu
quan tới hệ thần
- Không sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho
kinh và các giác Vận dụng người khác.
quan
bậc thấp
- Vận dụng được hiểu biết về các giác quan để bảo vệ bản thân và người
thân trong gia đình.
Vận dụng Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn
bậc cao
thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt.
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
Chức năng của
- Kể được tên các tuyến nội tiết.
Nhận biết
các tuyến nội
-Nêu được chức năng của các tuyến nội tiết.
tiết
Thông hiểu
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
1
C2
C3
1
C4
C13
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Yêu cầu cần đạt
Bảo vệ hệ nội
Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ do
Nhận biết
tiết
thiếu iodine,...).
Thông hiểu Nêu được cách phòng chống cácbệnh liên quan đến hệ nội tiết.
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản
bậc thấp
thân và người thân trong gia đình.
Vận dụng Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường,
bậc cao
bướu cổ).
3. Da và điều hoà thân nhiệt ở người (3 tiết)
Chức năng và
- Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
Nhận biết
cấu tạo da người
- Nêu được chức năng của da.
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Chăm sóc và Nhận biết
bảo vệ da
Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và
Thông hiểu
làm đẹp da an toàn.
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho
bậc thấp
da.
Vận dụng - Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư.
bậc cao
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học.
Thân nhiệt
Nhận biết
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
1
C5
C14
Nội dung
Mức độ
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
4. Sinh sản (3 tiết)
Chức năng, cấu Nhận biết
tạo của hệ sinh
dục
Thông hiểu
Bảo
dục
sức
sản.
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người.
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng.
- Nêu được ý nghĩa của việc đo thân nhiệt.
Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Thực hành được cách đo thân nhiệt.
Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
vệ hệ sinh Nhận biết
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh
và Bảo vệ
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
khoẻ sinh
- Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành
niên
Thông hiểu - Nêu được cách phòng tránh thai.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh
dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
1
C15
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
bậc thấp
Vận dụng Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh
bậc cao
sản vị thành niên (an toàn tình dục).
5. Môi trường và các nhân tố sinh thái (2 tiết)
Khái niệm
Nhận biết
Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật
Thông hiểu Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhân tố sinh Nhận biết
Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
thái vô sinh, Thông hiểu - Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ
hữu sinh
minh hoạ.
- Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm
cả nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
6. Hệ sinh thái (6 tiết)
Quần thể
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng,
giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Thông hiểu Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố)
Quần xã
Hệ sinh thái
Vận dụng
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể.
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
Thông hiểu Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã..
Vận dụng
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
Thông hiểu - Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái.
- Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển hình của
Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển, các hệ
sinh thái nông nghiệp.
- Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh
thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
- Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái, trình
bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
trong hệ sinh thái.
Vận dụng Xây dựng đượcchuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
C6
1
C7
C17
Nội dung
Mức độ
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Sinh quyển
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
7. Cân bằng tự nhiên (2 tiết)
Khái
niệm, Nhận biết
nguyên
nhân Thông hiểu
gây mất cân Vận dụng
bằng tự nhiên
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Biện pháp duy Nhận biết
trì cân bằng tự Thông hiểu
nhiên
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
8. Bảo vệ môi trường (2 tiết)
Tác động của
Nhận biết
con người đối
Thông hiểu
với môi trường
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh
thái.
Nêu được khái niệm sinh quyển.
Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên.
Phân tích được một số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên.
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các
thời kì phát triển xã hội; vai trò của con người trong bảo vệ và cải tạo
môi trường tự nhiên.
1
1
C8
C9
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được tác động của con người làm suy thoái môi trường tự
nhiên;
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Ô nhiễm môi
Nhận biết
Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
Thông hiểu Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
(ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và công nghiệp, ô nhiễm hoá chất bảo vệ
thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm do sinh vật gây bệnh).
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Biến đổi khí hậu Nhận biết
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu.
- Nêu đượcmột số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí
hậu.
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Gìn giữ thiên Nhận biết
nhiên
Thông hiểu Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, nhất là
những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ theo Công ước
quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví dụ
như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ và các loài linh trưởng,…).
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C18
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Hạn
chế
ô Nhận biết
nhiễm
môi Thông hiểu
trường
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
9. Khối lượng riêng (5 tiết)
- Khái niệm
khối
lượng Nhận biết
riêng
- Đo khối lượng
riêng
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Trình bày được biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường
Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m 3; g/m3;
g/cm3; …
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng riêng của một
chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật
[m3]
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối
lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng chất
lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì nhưng có kích thước không lớn).
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết
khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng
Vận dụng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
bậc thấp
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một
khối hộp chữ nhật hay của một vật có hình dạng bất kì hoặc là của một
lượng chất lỏng nào đó.
Vận dụng Vậndụng kiến thức về khối lượng riêng để giải quyết vấn đề trong đời
2
C10
C11
C12
1
1
C19
Nội dung
Mức độ
bậc cao
3) Đề kiểm tra:
Yêu cầu cần đạt
sống.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1:Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?
A. Phân tích màu sắc
B. Phân tích hình ảnh
C. Giúp nhận biết tác động của môi trường
D. Phân tích các chuyển động
Câu 2:Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là?
A. Cocain.
B. Thuốc lá.
C. Ma túy.
D. Rượu chè.
Câu 3:Vì sao xem điện thoại trước khi đi ngủ gây khó ngủ?
A. Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất.
B. Não bị kích thích hưng phấn.
C. Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên.
D. Tiểu não bị ức chế
Câu 4:Cận thị bẩm sinh là do?
A. Thể thủy tinh quá phồng
B. Cầu mắt ngắn
C. Thể thủy tinh bị lão hóa
D. Cầu mắt dài
Câu 5: Bệnh nào xuất hiện nếu tuyến giáp không tiết ra tiroxin?
A. Trẻ em chậm lớn.
B. Bệnh Bazodo.
C. Người lớn trí nhớ kém.
D. Hệ thần kinh hoạt động giảm sút.
Câu 6:Dấu hiệu nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể:
A. Mật độ
B. Thành phần nhóm tuổi
C. Tỉ lệ đực/cái
D. Độ đa dạng
Câu 7: Hệ sinh thái là gì?
A. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
B. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 8: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về cân bằng sinh thái?
A. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái không hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
B. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
C. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
D. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi thấp với điều kiện sống
Câu 9:Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?
A. Hái lượm
B. Đốt rừng
C. Săn bắt động vật hoang dã
D. Trồng cây
Câu 10:Khối lượng riêng là gì?
A. Khối lượng của một vật.
B. Khối lượng của một mét khối chất.
C. Lượng chất cấu tạo nên vật.
D. Trọng lượng của vật.
Câu 11:Kí hiệu của khối lượng riêng là?
A. D
B. m
C. V
D. P
Câu 12:Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng?
A. kg
B. m3/kg
C. kg/m3
D. m3
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13:(0,5 đ)Kểtên ít nhất 5 tuyến nội tiết chính trong cơ thể người?
Câu 14:(1,0 đ)Trình bày một số bệnh về da? Nêu biện pháp chăm sóc và bảo vệ da?
Câu 15:(1,0 đ)Trình bày cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai? Kể tên một số biện pháp tránh thai mà em biết?
Câu 16:(0,75 đ)Môi trường sống của sinh vật là gì?
Câu 17:Một quần xã sinh vật gồm các loài sau:Gà, cáo, hổ, vi sinh vật ,mèo rừng, thỏ, dê,cỏ.
a) (1,0 đ)Vẽ lưới thức ăn?
b) (1,0 đ) Nếu thực vật (cỏ) chết thì quần xã trên có tồn tại không? Vì sao?
Câu 18:(0,75 đ)Ô nhiễm môi trường là gì?
Câu 19:(1,0 điểm)Mộtviên gạch hai lỗ có khối lượng 1,6kg. Viên gạch có thể tích 1200cm 3. Mỗi lỗ có thể tích 192 cm3. Tính khối
lượng riêng của gạch?
4) Hướng dẫn chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN KHTN 8
A. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
D
B
D
A
C
B
B
A
C
B. TỰ LUẬN(7 điểm)
Đáp án
Điểm
Câu 13:Các tuyến nội tiết trong cơ thể người là: Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến tụy, tuyến trên 0,5 điểm
thận, tuyến sinh dục,…
Câu 14:
- Các bệnh ngoài da: Do vi khuẩn, do nấm, bỏng nhiệt, bỏng hoá chất
-Phòng bệnh : giữ vệ sinh thân thể, giữ vệ sinh môi trường, tránh để da bị xây xát , bỏng
Chữa bệnh : dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ
Câu 15:
* Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:
- Ngăn trứng chín và rụng
- Tránh không để tinh trùng gặp trứng
- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
* Biện pháp tránh thai: Bao cao su, thuốc tránh thai, vòng tránh thai
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Câu 16: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng, tác động trực tiếp 0,75điểm
hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật.
Câu 17:
a) Lưới thức ăn:
Dê
Hổ
Cỏ
ThỏCáoVi sinh vật
1,0 điểm
GàMèo rừng
b) Thực vật là nguồn thức ăn của các động vật ăn cỏ (thỏ, dê, gà) nên nếu thực vật chết thì các động vật ăn cỏ sẽ 1,0 điểm
chết theo (hoặc di chuyển sang nơi khác), động vật ăn thịt (cáo, mèo rừng, hổ) không có nguồn thức ăn từ động
vật ăn cỏ sẽ bị chết (hoặc di chuyển sang nơi khác), do vậy quần xã trên sẽ không tồn tại.
Câu 18: Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời làm thay đổi các tính chất vật 0.75 điểm
lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh vật khác
Câu 19:
m = 1,6kg
Vviên gạch = 1200cm3
V1 = 192 cm3
D = ?(kg/m3)
Thể tích của 2 lỗ gạch:
V2 = 2.V1 = 2.192 = 384 cm3
Thể tích của gạch:
V = Vviên gạch - V2 = 1200 - 384 = 816 (cm3) = 0,000816m3
Khối lượng riêng của gạch:
D=
m
1,6
V = 0,000816 = 1961kg/m3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
1) Khung ma trận:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 khi kết thúc nội dung: Khối lượng riêng.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận)
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 4 câu.), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2điểm; Thông hiểu: 2,0điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
Chủ đề
(1)
1. Hệ thần kinh và các quan
ở người(3 tiết)
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
(2)
(3)
2
1
1
(0,75)
6. Hệ sinh thái (6tiết)
2
7. Cân bằng tự nhiên (2tiết)
1
Tổng số câu
1
(2,0)
1
Điểm
số
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
4
1
1
0,75
1
1
(1,0)
1
(1,0)
4. Sinh sản (3 tiết)
Vận dụng cao
2
1
(0,5)
3. Da và điều hòa thân nhiệt
ở người(3 tiết)
5. Môi trường và các nhân
tố sinh thái. (2 tiết)
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
luận
nghiệm
luận
m
(4)
(5)
(6)
(7)
1
1
1
1
1
0,75
1
2
2,5
2
0,5
Chủ đề
(1)
8. Bảo vệ môi trường (2tiết)
9. Khối lượng riêng (5tiết)
Số câu TN/ Số ý TL
Điểm số
Tổng số điểm
Nhận biết
Trắc
Tự
nghiệ
luận
m
(2)
(3)
1
(0,75)
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Trắc
Tự
Trắc
Tự
nghiệ
luận
nghiệm
luận
m
(4)
(5)
(6)
(7)
Tổng số câu
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
(8)
(9)
(10)
(11)
1
3
3
8
2
2
4,0 điểm
Vận dụng cao
2
4
2,0
1,0
3,0 điểm
1
0
2
0
2,0 điểm
1
(1,0)
1
0
1,0
0
1,0 điểm
1
Điểm
số
(12)
0,75
3
7
12
7,0
3,0
10 điểm
1,75
10
10 điểm
2) Bản đặc tả:
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1.Hệ thần kinh và các quan ở người (3 tiết)
Chức năng, sự
- Nêu được chức năng của hệ thần kinh và các giác quan.
phù hợp giữa
- Nêu được chức năng của các giác quan thị giác và thính giác.
cấu tạo với Nhận biết
- Dựa vào hình ảnh kể tên được hai bộ phận của hệ thần kinh là bộ phận
chức năng của
trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh,
hệ thần kinh và
hạch thần kinh).
các giác quan
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C1
Nội dung
Mức độ
bậc cao
Bảo vệ hệ thần Nhận biết
kinh và các giác
quan
Yêu cầu cần đạt
Nêu được tác hại của các chất gây nghiện đối với hệ thần kinh.
- Trình bày được một số bệnh về hệ thần kinh và cách phòng các bệnh
đó.
-Trình bày được một số bệnh về thị giác và thính giác và cách phòng,
chống các bệnh đó(ví dụ: bệnh về mắt: bệnh đau mắt đỏ, ...; tật về mắt:
Thông hiểu cận thị, viễn thị, ...).
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của mắt và sơ đồ
đơn giản quá trình thu nhận ánh sáng.
- Dựa vào hình ảnh hay sơ đồ, kể tên được các bộ phận của tai ngoài, tai
giữa, tai trong và sơ đồ đơn giản quá trình thu nhận âm thanh.
Vận dụng - Liên hệ được kiến thức truyền ánh sáng trong thu nhận ánh sáng ở mắt.
bậc thấp
- Liên hệ được cơ chế truyền âm thanh trong thu nhận âm thanh ở tai.
Vận dụng
bậc cao
Sức khoẻ học Nhận biết
đường có liên Thông hiểu
quan tới hệ thần
- Không sử dụng các chất gây nghiện và tuyên truyền hiểu biết cho
kinh và các giác Vận dụng người khác.
quan
bậc thấp
- Vận dụng được hiểu biết về các giác quan để bảo vệ bản thân và người
thân trong gia đình.
Vận dụng Tìm hiểu được các bệnh và tật về mắt trong trường học (cận thị, viễn
bậc cao
thị,...), tuyên truyền chăm sóc và bảo vệ đôi mắt.
2. Hệ nội tiết ở người (2 tiết)
Chức năng của
- Kể được tên các tuyến nội tiết.
Nhận biết
các tuyến nội
-Nêu được chức năng của các tuyến nội tiết.
tiết
Thông hiểu
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
1
C2
C3
1
C4
C13
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Yêu cầu cần đạt
Bảo vệ hệ nội
Nêu được một số bệnh liên quan đến hệ nội tiết (tiểu đường, bướu cổ do
Nhận biết
tiết
thiếu iodine,...).
Thông hiểu Nêu được cách phòng chống cácbệnh liên quan đến hệ nội tiết.
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về các tuyến nội tiết để bảo vệ sức khoẻ bản
bậc thấp
thân và người thân trong gia đình.
Vận dụng Tìm hiểu được các bệnh nội tiết ở địa phương (ví dụ bệnh tiểu đường,
bậc cao
bướu cổ).
3. Da và điều hoà thân nhiệt ở người (3 tiết)
Chức năng và
- Nêu được cấu tạo sơ lược của da.
Nhận biết
cấu tạo da người
- Nêu được chức năng của da.
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Chăm sóc và Nhận biết
bảo vệ da
Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ và
Thông hiểu
làm đẹp da an toàn.
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho
bậc thấp
da.
Vận dụng - Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư.
bậc cao
- Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học.
Thân nhiệt
Nhận biết
- Nêu được khái niệm thân nhiệt.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
1
C5
C14
Nội dung
Mức độ
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
4. Sinh sản (3 tiết)
Chức năng, cấu Nhận biết
tạo của hệ sinh
dục
Thông hiểu
Bảo
dục
sức
sản.
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người.
- Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt.
- Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng.
- Nêu được ý nghĩa của việc đo thân nhiệt.
Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Thực hành được cách đo thân nhiệt.
Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh.
- Nêu được chức năng của hệ sinh dục.
- Kể tên được các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ.
- Nêu được hiện tượng kinh nguyệt.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
vệ hệ sinh Nhận biết
- Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục (bệnh
và Bảo vệ
HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
khoẻ sinh
- Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành
niên
Thông hiểu - Nêu được cách phòng tránh thai.
- Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai.
- Trình bày được cách phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh
dục (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...).
Vận dụng Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân.
1
C15
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
bậc thấp
Vận dụng Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh
bậc cao
sản vị thành niên (an toàn tình dục).
5. Môi trường và các nhân tố sinh thái (2 tiết)
Khái niệm
Nhận biết
Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật
Thông hiểu Phân biệt được 4 môi trường sống chủ yếu: môi trường trên cạn, môi
trường dưới nước, môi trường trong đất và môi trường sinh vật. Lấy
được ví dụ minh hoạ các môi trường sống của sinh vật.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhân tố sinh Nhận biết
Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái.
thái vô sinh, Thông hiểu - Trình bày được sơ lược khái niệm về giới hạn sinh thái, lấy được ví dụ
hữu sinh
minh hoạ.
- Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm
cả nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và
ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật.
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
6. Hệ sinh thái (6 tiết)
Quần thể
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần thể sinh vật.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng,
giới tính, lứa tuổi, phân bố).
Thông hiểu Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C16
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố)
Quần xã
Hệ sinh thái
Vận dụng
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể.
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhận biết
- Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.
- Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã (Đặc điểm về độ đa
dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần
loài: loài ưu thế, loài đặc trưng).
Thông hiểu Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã..
Vận dụng
Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Nhận biết
Phát biểu được khái niệm hệ sinh thái.
Thông hiểu - Nêu được khái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật sản xuất, sinh vật
tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái.
- Nêu được tầm quan trọng của bảo vệ một số hệ sinh thái điển hình của
Việt Nam: các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển và ven biển, các hệ
sinh thái nông nghiệp.
- Lấy được ví dụ về các kiểu hệ sinh thái (hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh
thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt).
- Lấy được ví dụ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
- Quan sát sơ đồ vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái, trình
bày được khái quát quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
trong hệ sinh thái.
Vận dụng Xây dựng đượcchuỗi thức ăn, lưới thức ăn trong quần xã.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
C6
1
C7
C17
Nội dung
Mức độ
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Sinh quyển
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
7. Cân bằng tự nhiên (2 tiết)
Khái
niệm, Nhận biết
nguyên
nhân Thông hiểu
gây mất cân Vận dụng
bằng tự nhiên
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Biện pháp duy Nhận biết
trì cân bằng tự Thông hiểu
nhiên
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
8. Bảo vệ môi trường (2 tiết)
Tác động của
Nhận biết
con người đối
Thông hiểu
với môi trường
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Thực hành: điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh
thái.
Nêu được khái niệm sinh quyển.
Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên.
Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên.
Phân tích được một số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự nhiên.
- Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua các
thời kì phát triển xã hội; vai trò của con người trong bảo vệ và cải tạo
môi trường tự nhiên.
1
1
C8
C9
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Trình bày được tác động của con người làm suy thoái môi trường tự
nhiên;
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Ô nhiễm môi
Nhận biết
Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường
Thông hiểu Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
(ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và công nghiệp, ô nhiễm hoá chất bảo vệ
thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm do sinh vật gây bệnh).
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Biến đổi khí hậu Nhận biết
- Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu.
- Nêu đượcmột số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến đổi khí
hậu.
Thông hiểu
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Gìn giữ thiên Nhận biết
nhiên
Thông hiểu Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, nhất là
những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ theo Công ước
quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật hoang dã (CITES) (ví dụ
như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ và các loài linh trưởng,…).
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
1
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
C18
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
Hạn
chế
ô Nhận biết
nhiễm
môi Thông hiểu
trường
Vận dụng
bậc thấp
Vận dụng
bậc cao
9. Khối lượng riêng (5 tiết)
- Khái niệm
khối
lượng Nhận biết
riêng
- Đo khối lượng
riêng
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
Trình bày được biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường
Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương.
- Nêu được định nghĩa khối lượng riêng.
- Kể tên được một số đơn vị khối lượng riêng của một cất: kg/m 3; g/m3;
g/cm3; …
- Viết được công thức: D = m/V; trong đó d là khối lượng riêng của một
chất, đơn vị là kg/m3; m là khối lượng của vật [kg]; V là thể tích của vật
[m3]
Thông hiểu
- Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm để xác định được khối
lượng riêng của một vật hình hộp chữ nhật (hoặc của một lượng chất
lỏng hoặc là một vật hình dạng bất kì nhưng có kích thước không lớn).
- Vận dụng được công thức tính khối lượng riêng của một chất khi biết
khối lượng và thể tích của vật. Hoặc bài toán cho biết hai đại lượng
Vận dụng trong công thức và tính đại lượng còn lại.
bậc thấp
- Tiến hành được thí nghiệm để xác định được khối lượng riêng của một
khối hộp chữ nhật hay của một vật có hình dạng bất kì hoặc là của một
lượng chất lỏng nào đó.
Vận dụng Vậndụng kiến thức về khối lượng riêng để giải quyết vấn đề trong đời
2
C10
C11
C12
1
1
C19
Nội dung
Mức độ
bậc cao
3) Đề kiểm tra:
Yêu cầu cần đạt
sống.
Số câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1:Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?
A. Phân tích màu sắc
B. Phân tích hình ảnh
C. Giúp nhận biết tác động của môi trường
D. Phân tích các chuyển động
Câu 2:Chất làm suy giảm chức năng hệ thần kinh là?
A. Cocain.
B. Thuốc lá.
C. Ma túy.
D. Rượu chè.
Câu 3:Vì sao xem điện thoại trước khi đi ngủ gây khó ngủ?
A. Não trung gian bị ức chế hoạt động trao đổi chất.
B. Não bị kích thích hưng phấn.
C. Sóng điện từ từ điện thoại gây thôi miên.
D. Tiểu não bị ức chế
Câu 4:Cận thị bẩm sinh là do?
A. Thể thủy tinh quá phồng
B. Cầu mắt ngắn
C. Thể thủy tinh bị lão hóa
D. Cầu mắt dài
Câu 5: Bệnh nào xuất hiện nếu tuyến giáp không tiết ra tiroxin?
A. Trẻ em chậm lớn.
B. Bệnh Bazodo.
C. Người lớn trí nhớ kém.
D. Hệ thần kinh hoạt động giảm sút.
Câu 6:Dấu hiệu nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể:
A. Mật độ
B. Thành phần nhóm tuổi
C. Tỉ lệ đực/cái
D. Độ đa dạng
Câu 7: Hệ sinh thái là gì?
A. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
Câu hỏi
TL TN
(Số (Số
ý) câu)
B. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã
C. Bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
D. Bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã
Câu 8: Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về cân bằng sinh thái?
A. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái không hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
B. Là trạng thái không ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
C. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi cao nhất với điều kiện sống
D. Là trạng thái ổn định tự nhiên của hệ sinh thái hướng tới sự thích nghi thấp với điều kiện sống
Câu 9:Hoạt động nào sau đây của con người làm xói mòn và thoái hóa đất?
A. Hái lượm
B. Đốt rừng
C. Săn bắt động vật hoang dã
D. Trồng cây
Câu 10:Khối lượng riêng là gì?
A. Khối lượng của một vật.
B. Khối lượng của một mét khối chất.
C. Lượng chất cấu tạo nên vật.
D. Trọng lượng của vật.
Câu 11:Kí hiệu của khối lượng riêng là?
A. D
B. m
C. V
D. P
Câu 12:Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng?
A. kg
B. m3/kg
C. kg/m3
D. m3
B. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13:(0,5 đ)Kểtên ít nhất 5 tuyến nội tiết chính trong cơ thể người?
Câu 14:(1,0 đ)Trình bày một số bệnh về da? Nêu biện pháp chăm sóc và bảo vệ da?
Câu 15:(1,0 đ)Trình bày cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai? Kể tên một số biện pháp tránh thai mà em biết?
Câu 16:(0,75 đ)Môi trường sống của sinh vật là gì?
Câu 17:Một quần xã sinh vật gồm các loài sau:Gà, cáo, hổ, vi sinh vật ,mèo rừng, thỏ, dê,cỏ.
a) (1,0 đ)Vẽ lưới thức ăn?
b) (1,0 đ) Nếu thực vật (cỏ) chết thì quần xã trên có tồn tại không? Vì sao?
Câu 18:(0,75 đ)Ô nhiễm môi trường là gì?
Câu 19:(1,0 điểm)Mộtviên gạch hai lỗ có khối lượng 1,6kg. Viên gạch có thể tích 1200cm 3. Mỗi lỗ có thể tích 192 cm3. Tính khối
lượng riêng của gạch?
4) Hướng dẫn chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN KHTN 8
A. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)
Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
A
B
D
B
D
A
C
B
B
A
C
B. TỰ LUẬN(7 điểm)
Đáp án
Điểm
Câu 13:Các tuyến nội tiết trong cơ thể người là: Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến tụy, tuyến trên 0,5 điểm
thận, tuyến sinh dục,…
Câu 14:
- Các bệnh ngoài da: Do vi khuẩn, do nấm, bỏng nhiệt, bỏng hoá chất
-Phòng bệnh : giữ vệ sinh thân thể, giữ vệ sinh môi trường, tránh để da bị xây xát , bỏng
Chữa bệnh : dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ
Câu 15:
* Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:
- Ngăn trứng chín và rụng
- Tránh không để tinh trùng gặp trứng
- Chống sự làm tổ của trứng đã thụ tinh
* Biện pháp tránh thai: Bao cao su, thuốc tránh thai, vòng tránh thai
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Câu 16: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng, tác động trực tiếp 0,75điểm
hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật.
Câu 17:
a) Lưới thức ăn:
Dê
Hổ
Cỏ
ThỏCáoVi sinh vật
1,0 điểm
GàMèo rừng
b) Thực vật là nguồn thức ăn của các động vật ăn cỏ (thỏ, dê, gà) nên nếu thực vật chết thì các động vật ăn cỏ sẽ 1,0 điểm
chết theo (hoặc di chuyển sang nơi khác), động vật ăn thịt (cáo, mèo rừng, hổ) không có nguồn thức ăn từ động
vật ăn cỏ sẽ bị chết (hoặc di chuyển sang nơi khác), do vậy quần xã trên sẽ không tồn tại.
Câu 18: Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời làm thay đổi các tính chất vật 0.75 điểm
lí, hoá học, sinh học của môi trường, gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh vật khác
Câu 19:
m = 1,6kg
Vviên gạch = 1200cm3
V1 = 192 cm3
D = ?(kg/m3)
Thể tích của 2 lỗ gạch:
V2 = 2.V1 = 2.192 = 384 cm3
Thể tích của gạch:
V = Vviên gạch - V2 = 1200 - 384 = 816 (cm3) = 0,000816m3
Khối lượng riêng của gạch:
D=
m
1,6
V = 0,000816 = 1961kg/m3
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất