Đề thi môn toán học kì 1 lớp 4 KNTT 2024-2025 có đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:10' 10-12-2024
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 2130
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 20h:10' 10-12-2024
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 2130
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN HKI - LỚP 4
NĂM HỌC 2024-2025
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính
Mức 1
TN
TL
2 câu 2 câu
2đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2 câu
1 câu
2đ
1đ
2đ
Hình học và
1 câu
1 câu
đo lường
1đ
1đ
CỘNG
TN
TL
2 câu 5 câu
2đ
6đ
1 câu 1 câu
0,5đ
Một số yếu tố thống 1 câu
kê và xác suất
TỔNG
1đ
1 câu
1đ
0,5đ
Tổng số câu
6 câu
3 câu
1 câu
Tổng số điểm
6đ
3đ
1đ
4 câu 6 câu
3đ
7đ
Trường: Tiểu học Đinh Lạc
Lớp:…………
Họ và tên: ……………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HKI - LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học : 2024-2025
Thời gian làm bài: 40 phút
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số ba trăm linh hai nghìn hai trăm bốn mươi viết là: (M1) 1đ
A. 3 002 400
B. 3 020 420
C. 302 240
Câu 2: Số chẵn liền trước số 16 799 là.(M1)
A. 16 800
B. 16 798
C. 16 710
Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành:(M1) 1 đ
A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của
nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ
Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất?
A. Trung Quốc
B. Thái Lan
C. Hàn Quốc
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 321; 467 213; 467 123 theo thứ tự từ
lớn đến bé? (M1) 1đ
………………………………………………………………………………….
Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ
138 045 = …………………………………………………………………………
Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ
a) 94 358 + 23 546
b) 33 025 x 3
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính. (M2) 1 đ
a) Tính bằng cách thuận tiện:
b) Tính giá trị biểu thức
2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: Cửa hàng Thúy Kiều vừa nhập được 230 kg mận và cam. Biết rằng số
cam nhiều hơn mận 72 kg. Hỏi của hàng Thúy Kiều nhập bao nhiêu ki-lô-gam
mận và ki -lô -gam cam. (M2) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Tìm hai số có hiệu là số bé nhất có 2 chữ số chia hết cho 3 và tổng là số
lớn nhất có 2 chữ số chia hết cho 4 (M3) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN HKI – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
B
A
Điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 321; 467 213; 467 123 theo thứ tự từ
lớn đến bé? 1 điểm
467 321; 467 312; 467 213; 467 123
Câu 6: Viết số thành tổng: 1 điểm .
138 045 = 100 000 + 30 000 + 8 000 + 40 + 5
Câu 7: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 117 904
b) 99 075
Câu 8: Tính đúng được 0,5 điểm
2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2 = 1 792 x 2 (0,25 điểm)
= 2654 + 3346 + 1273 (0,25 điểm)
= 3 584 (0,25 điểm)
=
6000 + 1273
=
7 273
(0,25 điểm)
Câu 9: 1 điểm
Bài giải
Số Ki-lô-gam mận cửa hàng Thúy Kiều nhập được là
(230 – 72 ) : 2 = 79 (kg) (0,25đ)
Số Ki-lô-gam cam cửa hàng Thúy Kiều nhập được là
230 – 79 = 151 ( kg) (0,25đ)
Đáp số: Mận 79 kg (0,25đ)
Cam 151 kg (0,25đ)
Lưu ý : Lời giải đúng phép tính sai : 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm
Câu 10: 1 điểm
Bài giải:
Hiệu của hai số là 12: (0.25 điểm)
Tổng của hai số là 96: (0.25 điểm)
Số lớn là: ( 96 + 12) : 2 = 54 (0.25 điểm)
Số bé là: 96 – 54 = 42 (0.25 điểm)
Đáp số: Số lớn: 54, Số bé : 42
NĂM HỌC 2024-2025
Tên nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức
Số và phép tính
Mức 1
TN
TL
2 câu 2 câu
2đ
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
2 câu
1 câu
2đ
1đ
2đ
Hình học và
1 câu
1 câu
đo lường
1đ
1đ
CỘNG
TN
TL
2 câu 5 câu
2đ
6đ
1 câu 1 câu
0,5đ
Một số yếu tố thống 1 câu
kê và xác suất
TỔNG
1đ
1 câu
1đ
0,5đ
Tổng số câu
6 câu
3 câu
1 câu
Tổng số điểm
6đ
3đ
1đ
4 câu 6 câu
3đ
7đ
Trường: Tiểu học Đinh Lạc
Lớp:…………
Họ và tên: ……………………
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA HKI - LỚP 4
MÔN: TOÁN
Năm học : 2024-2025
Thời gian làm bài: 40 phút
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Số ba trăm linh hai nghìn hai trăm bốn mươi viết là: (M1) 1đ
A. 3 002 400
B. 3 020 420
C. 302 240
Câu 2: Số chẵn liền trước số 16 799 là.(M1)
A. 16 800
B. 16 798
C. 16 710
Câu 3 Khoanh vào chữ cái đặt trước nhận xét đúng về hình bình hành:(M1) 1 đ
A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau
B. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
C. Hình bình hành có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau
Câu 4: Bảng thống kê dưới đây cho biết lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt các loại của
nước ta sang các nước 3 tháng đầu năm 2023. (M1) 1 đ
Lượng xuất khẩu xơ, sợi dệt sang nước nào nhiều nhất?
A. Trung Quốc
B. Thái Lan
C. Hàn Quốc
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 321; 467 213; 467 123 theo thứ tự từ
lớn đến bé? (M1) 1đ
………………………………………………………………………………….
Câu 6: Viết số thành tổng: (M1) 1 đ
138 045 = …………………………………………………………………………
Câu 7: Đặt tính rồi tính. (M2) 1 đ
a) 94 358 + 23 546
b) 33 025 x 3
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 8: Tính. (M2) 1 đ
a) Tính bằng cách thuận tiện:
b) Tính giá trị biểu thức
2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 9: Cửa hàng Thúy Kiều vừa nhập được 230 kg mận và cam. Biết rằng số
cam nhiều hơn mận 72 kg. Hỏi của hàng Thúy Kiều nhập bao nhiêu ki-lô-gam
mận và ki -lô -gam cam. (M2) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 10: Tìm hai số có hiệu là số bé nhất có 2 chữ số chia hết cho 3 và tổng là số
lớn nhất có 2 chữ số chia hết cho 4 (M3) 1 đ
Bài giải:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN HKI – LỚP 4
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
B
A
Điểm
1đ
1đ
1đ
1đ
Câu 5: Sắp xếp các số sau 467 312; 467 321; 467 213; 467 123 theo thứ tự từ
lớn đến bé? 1 điểm
467 321; 467 312; 467 213; 467 123
Câu 6: Viết số thành tổng: 1 điểm .
138 045 = 100 000 + 30 000 + 8 000 + 40 + 5
Câu 7: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm
a) 117 904
b) 99 075
Câu 8: Tính đúng được 0,5 điểm
2 654 + 1 273 + 3 346
(3 142 – 1 350) x 2 = 1 792 x 2 (0,25 điểm)
= 2654 + 3346 + 1273 (0,25 điểm)
= 3 584 (0,25 điểm)
=
6000 + 1273
=
7 273
(0,25 điểm)
Câu 9: 1 điểm
Bài giải
Số Ki-lô-gam mận cửa hàng Thúy Kiều nhập được là
(230 – 72 ) : 2 = 79 (kg) (0,25đ)
Số Ki-lô-gam cam cửa hàng Thúy Kiều nhập được là
230 – 79 = 151 ( kg) (0,25đ)
Đáp số: Mận 79 kg (0,25đ)
Cam 151 kg (0,25đ)
Lưu ý : Lời giải đúng phép tính sai : 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm
Câu 10: 1 điểm
Bài giải:
Hiệu của hai số là 12: (0.25 điểm)
Tổng của hai số là 96: (0.25 điểm)
Số lớn là: ( 96 + 12) : 2 = 54 (0.25 điểm)
Số bé là: 96 – 54 = 42 (0.25 điểm)
Đáp số: Số lớn: 54, Số bé : 42
 









Các ý kiến mới nhất