Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề thi THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Tuân
Ngày gửi: 14h:45' 20-12-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 2 người (Lê Ngọc Công, Nguyễn Mai)
Ôn Tập HKI

TAILIEUCHUAN.VN
Đề 4

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.
Câu 4.

Thể tích

của khối lăng trụ có diện tích đáy là

A.

.

Câu 6.
Câu 7.

B.

.

và chiều cao của khối lăng trụ là
C.

.

bằng

D.

.

Cho hàm số
có đồ thị
. Chọn mệnh đề sai.
A.
nhận trục tung làm trục đối xứng.
B.
luôn cắt trục hoành.
C.
luôn có điểm cực trị.
D.
không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số

có bao nhiêu điểm chung?
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Tìm tập nghiệm S của phương trình
.
A.

Câu 5.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề

.

B.

.

C.

.

Giá trị lớn nhất của hàm số
trên đoạn
A. .
B. .
C.
.
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số

A. .
B. .
C. .
Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên

.

C. Hàm số đồng biến trên

.

Câu 8.

Số điểm cực trị của hàm số

Câu 9.

A. .
B. .
Khối đa diện nào sau đây có nhiều đỉnh nhất?

D.


.

B.

D.

.

D.

.

B. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên

.


C. .

D.

A. Khối lập phương.
B. Khối 20 mặt đều. C. Khối 12 mặt đều.
Câu 10. Hàm số bậc ba có nhiều nhất bao nhiều điểm cực đại?
A. 0.
B. 2.
C. 1.
Câu 11. Với
. Đặt
. Tính
theo .
A.

.

.

Câu 12. Một hình chóp bất kỳ luôn có:
A. Số mặt bằng số đỉnh.
C. Số cạnh bằng số mặt.
Câu 13. Cho khối tứ diện
, gọi
đã cho thành hai khối tứ diện:
A.
và
. B.

C.

.

D.

D. Khối bát diện đều.
D. 3.
.

B. Số cạnh bằng số đỉnh.
D. Các mặt là tam giác.
là trung điểm của
. Mặt phẳng
và

. C.

và

.

chia khối tứ diện
. D.

và

Trang 1

.

Ôn Tập HKI
Câu 14. Đồ thị hàm số
A.

.

Câu 15. Tính thể tích
A.

nhận điểm nào sau đây là tâm đối xứng
B.

.

của khối tứ diện đều có cạnh là

.

B.

.

Câu 16. Biểu thức
A.

C.

.
.

C.

.

D.

.

D.

.

được viết dưới dạng lũy thừa là
.

B.

.

C.

.

Câu 17. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
.
B.
.
Câu 18. Tìm nghiệm của phương trình
.
A.
.
B.
.
Câu 19. Giả sử

. Khi đó

và chiều cao
C.
.

A.
.
B.
.
Câu 20. Tìm hàm số nghịch biến trên tập số thực.

C.

A.

.

Câu 21. Tính thể tích
A.
Câu 22.

D.

B.

.

C.



.
bằng
.

C.

.

Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Gọi
qua
và song song với
cắt các cạnh

B.

, tính thể tích
.
. Gọi

.

D.

.

D.

.

D.

của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng
.
B.
.
C.
.

tích khối chóp
A.
.
Câu 23. Cho hình lăng trụ

D.

.

và cạnh đáy bằng
D.
.

là trung điểm của
lần lượt tại

của khối chóp
.
C.
.
D.
lần lượt là thể tích khối

.

, mặt phẳng
. Biết thể
.
và khối

. Tính
A.

B.

C.

D.

Câu 24. Hàm số có bảng biến thiên như hình bên nghịch biến trong khoảng nào sau đây
x



1

+∞

y

3

+ ∞

1
0

A.
Câu 25. Cho hàm số

B.



C.

.

D.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên

.

B. Hàm số đồng biến trên

.

C. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên

.

Câu 26 . Cho hình chóp
thể tích của khối

. Lấy

sao cho

và khối đa diện


. Tính

. Gọi
.

Trang 2

lần lượt là

Ôn Tập HKI
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 27. Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?

A.
Câu 28.

Câu 29.

.

Cho hàm số
Tính
A.
.

B.

.
. Gọi

.

B.

C.

.

D.

.

lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số đó.
.

C.

.

D.

.

Cho phương trình

Tổng bình phương

tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là
A.
Câu 30.

.

B.

.

C.

Cho khối chóp tứ giác đều

và điểm

.

D.

thuộc cạnh

.

. Biết mặt phẳng

chia

khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính
A.

B.

C.

Câu 31. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
Câu 32.

.

là:
.

C.

.

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.

Câu 33. Tập xác định

Câu 34.

B.

D.

của hàm số

trên
.

.

B.

C.

.

D.

.

Câu 35. Khối đa diện đều loại

lần lượt là
D.

.

.

thay đổi và thỏa mãn điều kiện

B.

. Tính

.


lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
A.

.

là.

A.
Cho các số thực

D.

.
có số đỉnh là

C.

. Tính

.

và số cạnh là

. Gọi

D.
. Tính

.
.
.
Trang 3

Ôn Tập HKI
A.

.

B.

.

C.

Câu 36. Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 37.

B.

. C.

Cho khối chóp đều

có cạnh đáy bằng

trung điểm của các cạnh

Câu 38.

.

.

B.

.

Tìm tất cả các giá trị của tham số

cận đứng.
A.
.
B.
Câu 39 . Cho hình chóp tứ giác đều
Thể tích khối chóp
.

Câu 41.

.

D.

và thể tích bằng
cắt

C.

tại

.

C.

lần lượt là

. Tính khoảng cách

.

D.

.

.
D.
.
và mặt bên tạo với đáy một góc
.

D.


.

C.

Phương trình

.

. Số điểm cực

D.

có hai nghiệm

,

.

.

, với mọi

B.

từ

có đúng hai đường tiệm

C.
có cạnh đáy bằng
là:

theo

.

. Gọi

để đồ thị hàm số
.

B.

Câu 40 . Cho hàm số
trị của hàm số là:
A. .

.

. Mặt phẳng

đến mặt phẳng

A.

D.



.

A.

.

.
. Biết

, tính

.
A.

.

B.

Câu 42. Khối hộp
của khối đa diện
A.

.

.

C.

có thể tích là . Gọi
theo .
B.

.

.

D.

là trung điểm của cạnh

C.

.

.
. Tính thể tích

D.

.

Câu 43. Cho tứ diện đều
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
và lấy điểm
sao cho
. Biết thể tích của khối tứ diện

Tính thể tích
của khối tứ diện
A.

B.

Câu 44 . Tính đạo hàm của hàm số
A.
Câu

45.
A. .

Câu 46.

Tính

bao

nhiêu

D.

C.

D.

.

B.


C.

giá
B.

trị

nguyên của tham số
để đồ thị hàm
có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.

.

C.

.

D. Vô số.

.

Trang 4

số

Ôn Tập HKI
A.
Câu 47.

.

B.

.

Nghiệm của phương trình
nguyên tố và

C.

được viết dưới dạng

.

.
với

là các số

, cắt

C.
.
D.
.
. Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
tại . Gọi
lần lượt là thể tích của khối chóp

và thể tích khối đa diện
.

D.

. Tính

A.
.
B.
Câu 48 . Cho khối lăng trụ tam giác
song song với
cắt
tại

A.

.

B.

. Tính
.

Câu 49. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
Câu 50. So sánh các số

A.
.
B.
.

C.

.

D.

tại điểm có hoành độ bằng
.
D.
.

C.
C.

.

.

D.

.

Trang 5



Ôn Tập HKI

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 4

Câu 1.

Thể tích
A.

HDG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn Toán – Lớp 12
(Thời gian làm bài 90 phút)
Không kể thời gian phát đề

của khối lăng trụ có diện tích đáy là
.

B.

.

và chiều cao của khối lăng trụ là
C.

.

D.

bằng
.

Lời giải
Chọn A
Câu 2.

Theo công thức tính thể tích lăng trụ ta có đáp án A
Cho hàm số
có đồ thị
. Chọn mệnh đề sai.
A.
nhận trục tung làm trục đối xứng.
B.
luôn cắt trục hoành.
C.
luôn có điểm cực trị.
D.
không có tiệm cận.
Lời giải

Câu 3.

Chọn B
Vì phương trình
có thể có nghiệm hoặc vô nghiệm, nên
hoành hoặc không cắt. Vậy chọn đáp án B.
Đồ thị hàm số

có bao nhiêu điểm chung?
A. 3.
B. 0.
C. 1.
D. 2.

có thể cắt trục

Lời giải
Chọn A
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của phương trình hoành độ :

Vậy hai đồ thị có 3 điểm chung.
Câu 4.

Tìm tập nghiệm S của phương trình
A.

.

B.

.
.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số
A. .
B. .

.
trên đoạn
C.
.


D.

.

Lời giải
Trang 6

Ôn Tập HKI
Chọn C
Hàm số

liên tục trên đoạn

Ta có:

.



.

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số
Câu 6.

trên đoạn

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. .
B. .




C. .

.
D.

.

Lời giải
Chọn B
Cách 1: Do đây là hàm trùng phương có

nên hàm số có 3 điểm cực trị.

Cách 2: Ta có:

Câu 7.

Phương trình bậc có nghiệm nên
đổi dấu khi qua cả
Vậy hàm số có điểm cực trị.
Cho hàm số
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên
C. Hàm số đồng biến trên

.
.

nghiệm.

B. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên

.

Lời giải
Chọn A
Ta có

.

Vậy hàm số đồng biến trên

Câu 8.

.

Số điểm cực trị của hàm số
A. .



B. .

C. .

D.

.

Lời giải
Chọn A
TXĐ:

. Ta có

.

Vậy hàm số không có điểm cực trị.
Câu 9.

Khối đa diện nào sau đây có nhiều đỉnh nhất?

Trang 7

Ôn Tập HKI

A. Khối lập phương.

B. Khối 20 mặt đều.

C. Khối 12 mặt đều.

D. Khối bát diện đều.

Lời giải
Chọn C
Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh, khối 20 mặt đều có 12 đỉnh, khối lập phương có 8 đỉnh, khối bát
diện đều có 6 đỉnh.
Câu 10. Hàm số bậc ba có nhiều nhất bao nhiều điểm cực đại?
A. 0.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Lời giải
Chọn C
Hàm số bậc ba:
TXĐ:

Nếu

thì y' không đổi dấu trên

nên hàm số không có cực trị.

Nếu
thì
luôn có hai nghiệm phân biệt
nên hàm số đạt một cực đại và một cực tiểu.
Câu 11. Với
. Đặt
. Tính
theo
A.

.

B.

.

C.

và y' đổi dấu khi

chạy qua

.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
.
Câu 12. Một hình chóp bất kỳ luôn có:
A. Số mặt bằng số đỉnh.
C. Số cạnh bằng số mặt.

B. Số cạnh bằng số đỉnh.
D. Các mặt là tam giác.
Lời giải

Chọn A
Giả sử hình chóp
Khi đó hình chóp có đáy là



đỉnh (

,

).

giác, số mặt bên bằng

Suy ra hình chóp có số mặt bằng số đỉnh.
Câu 13. Cho khối tứ diện
, gọi
là trung điểm của
đã cho thành hai khối tứ diện:
A.
và
. B.
và
. C.

. Vậy tổng số mặt bằng

. Mặt phẳng
và

.

chia khối tứ diện
. D.

và

Lời giải
Trang 8

.

Ôn Tập HKI
Chọn D

Câu 14. Đồ thị hàm số
A.

.

nhận điểm nào sau đây là tâm đối xứng
B.

.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn C
Ta có:

, suy ra đường thẳng
, suy ra đường thẳng

là tiệm cận ngang.
là tiệm cận đứng.

Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm của 2 đường tiệm cận, vậy:

Câu 15. Tính thể tích
A.

.

của khối tứ diện đều có cạnh là
B.

.

là tâm đối xứng.

.
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C

Xét tứ diện đều
Ta có

cạnh
, suy ra

. Gọi

là trọng tâm tam giác

.

.
Trang 9

Ôn Tập HKI
Diện tích tam giác

:

.

Thể tích khối tứ diện đều cạnh
Câu 16. Biểu thức
A.

là:

.

được viết dưới dạng lũy thừa là
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Ta có

.

Câu 17. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là
A.
.
B.
.

và chiều cao
C.
.


D.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Thể tích khối chóp:

.

Câu 18. Tìm nghiệm của phương trình
A.
.
B.

.
.

C.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có:

.

Câu 19. Giả sử
A.



. Khi đó

.

B.

.

bằng
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 20. Tìm hàm số nghịch biến trên tập số thực.
A.

.

B.

.

.
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Câu 21. Tính thể tích
A.

nên hàm số

nghịch biến trên tập số thực.

của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng
.
B.
.
C.
.

và cạnh đáy bằng
D.
.

Lời giải
Chọn D

Trang 10

.

Ôn Tập HKI

.

Câu 22.

Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành. Gọi
qua
và song song với
cắt các cạnh
tích khối chóp
A.
.


B.

, tính thể tích
.

là trung điểm của
lần lượt tại

của khối chóp
C.
.

.

D.

, mặt phẳng
. Biết thể
.

Lời giải
Chọn D

.

Cách 2: Sử dụng tính chất :

Trang 11

Ôn Tập HKI
Cho hình chóp

. Gọi

cắt các cạnh

lần lượt tại

Khi đó, ta có

là mặt phẳng song song với mặt đáy của hình chóp và
(mặt phẳng

, trong đó

không đi qua đỉnh).

.

Khi đó ta có:
Câu23.

Cho hình lăng trụ

. Gọi

lần lượt là thể tích khối

và khối

. Tính
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn A
Gọi B là diện tích đáy và h là chiều cao của hình lăng trụ
Ta có

lần lượt là thể tích khối

.

nên

lần lượt là thể tích khối

nên

Vậy
Câu24.

Hàm số có bảng biến thiên như hình bên nghịch biến trong khoảng nào sau đây
x

y



1

+∞

3
1

0

A.

+ ∞

B.



C.

.

D.

Lời giải
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng
Câu 25. Cho hàm số

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên

.

B. Hàm số đồng biến trên

.

C. Hàm số nghịch biến trên

.

D. Hàm số đồng biến trên

.

Lời giải
Chọn B
Tập xác định


nên hàm số đồng biến trên

.

Trang 12

Ôn Tập HKI
Câu 26 . Cho hình chóp

. Lấy

sao cho

thể tích của khối

và khối đa diện

A.

B.

.


. Tính

.

C.

. Gọi

lần lượt là

.
.

D.

.

Lời giải
Chọn B

Ta có:

.

Vậy

.

Câu 27. Đồ thị hình bên là của hàm số nào dưới đây?

Trang 13

Ôn Tập HKI

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Từ đồ thị: Tại

ta có

Xét phương án A:
Xét phương án B:
Xét phương án C:
Xét phương án D:
Vậy chọn B
Câu 28. Cho hàm số
Tính
A.
.

. Gọi
.

B.

lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số đó.
.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Tập xác định:

Bảng biến thiên

Trang 14

Ôn Tập HKI

Hàm số đạt cực đại tại
Hàm số đạt cực tiểu tại

, giá trị cực đại bằng
, giá trị cực tiểu bằng

. Khi đó
.Khi đó

Câu 29. Cho phương trình

Tổng bình phương

tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn C
Điều kiện

.

Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là:
Câu 30.

Cho khối chóp tứ giác đều

và điểm

thuộc cạnh

. Biết mặt phẳng

khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau. Tính

Trang 15

chia

Ôn Tập HKI
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn B
Kẻ

Khi đó mặt phẳng

phần là



chia khối chóp thành hai

.

Ta có


Từ giả thiết, ta có

Câu 31. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.

.

Chọn C

B.

là:
.

C.
Lời giải

.

D.

.

Tập xác định

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Câu 32.

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Hàm số
liên tục trên đoạn
.

trên
.

.
lần lượt là
D.

.

Trang 16

. Tính

Ôn Tập HKI
Ta có:

Khi đó

,

.

Ta suy ra

,

Vậy

.

.

Câu 33. Tập xác định

của hàm số

là.

A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Lời giải
Chọn A
Hàm số
Câu 34.

xác định khi và chỉ khi

Cho các số thực

.

thay đổi và thỏa mãn điều kiện



lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
A.

.

B.

.

. Gọi

. Tính

C.

.

D.

.
.

Lời giải
Chọn C
Ta có
Đặt

.
. Để tồn tại

1

2

ta cần điều kiện: VABCNM VS.ABC  VS.AMN VS.ABC  3VS.ABC 3VS.ABC
.

Khi đó

trở thành:

. Suy ra

Ta có:

.

Ta có:

.

Suy ra:
Khi đó:

.

.

.

.
Trang 17

Ôn Tập HKI
Câu 35. Khối đa diện đều loại
A.
.

có số đỉnh là
B.
.

và số cạnh là . Tính
C.
.

.
D.

.

Lời giải
Chọn A
Khối đa diện đều loại

là khối lập phương có số đỉnh là

và số cạnh là

.

Vậy:
Câu 36. Đạo hàm của hàm số
A.

.


B.

. C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
Ta có công thức tính đạo hàm của hàm số
Vậy
Câu 37.

Cho khối chóp đều
trung điểm của các cạnh

có cạnh đáy bằng
. Mặt phẳng

đến mặt phẳng

.

.

B.

A.

.

và thể tích bằng
. Gọi
lần lượt là
cắt
tại . Tính khoảng cách
từ
C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Gọi

là chiều cao của khối chóp

Ta có:
là giao điểm của

. Diện tích tam giác



.

.


. Ta tính

.

Trang 18

Ôn Tập HKI

Qua

kẻ đường thẳng song song

cắt

tại

.

.
.
Câu 38.

Tìm tất cả các giá trị của tham số
cận đứng.
A.
.

B.

để đồ thị hàm số
.

có đúng hai đường tiệm

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Để đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
.
Câu 39 . Cho hình chóp tứ giác đều
có cạnh đáy bằng và mặt bên tạo với đáy một góc
.
Thể tích khối chóp
theo là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D
S

A

B
M

O
D

Gọi

C

là trung điểm BC.
vuông tại

Ta thấy:

là hình chóp đều nên

.

cân tại

, có

là trung điểm

.
Trang 19

nên

Ôn Tập HKI
Tương tự
Từ

vuông cân tại





là trung điểm

nên

suy ra góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

là góc

.

Khi đó
Câu 40 . Cho hàm số
trị của hàm số là:
A. .



, với mọi

B.

.

C.

.

D.

. Số điểm cực
.

Lời giải
Chọn B

Ta thấy

, trong đó

là nghiệm bội chẵn nên không phải là cực

trị của hàm số. Vậy hàm số có 2 điểm cực trị là

.

Cách khác: Dựa vào bảng biến thiên:
x
y'


+

2
0

-1
0

1
0

4
+

+∞

0

+

y

Khi đó , hàm số có 2 cực trị là
Câu 41.

.

Phương trình

có hai nghiệm

,

. Biết

, tính

.
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Điều kiện
Vì cơ số

.
nên ta có

Trang 20

Ôn Tập HKI
(thỏa mãn điều kiện).
Suy ra

.

Câu 42. Khối hộp
của khối đa diện
A.

.

có thể tích là . Gọi
theo .
B.

.

C.

là trung điểm của cạnh
.

. Tính thể tích

D.

.

Lời giải
Chọn D

Ta có
.


là trung điểm

nên

. Do đó
.
.

Khi đó

.

Câu 43. Cho tứ diện đều
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
và lấy điểm
sao cho
. Biết thể tích của khối tứ diện

Tính thể tích
của khối tứ diện
A.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn D

Trang 21

Ôn Tập HKI

A
M
D

B
N
C
Do

là trung điểm của

nên

Câu 44 . Tính đạo hàm của hàm số
A.

.Ta có :

.

B.

C.

D.

Lời giải
Chọn B
Tập xác định :

Câu

45.



bao

A. .

.

nhiêu

giá
B.

trị

nguyên của tham số
để đồ thị hàm
có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung.

.

C.

.

D. Vô số.

Lời giải
Chọn A
Hàm số đã cho là hàm bậc 3.
Ta có

.

Để để đồ thị hàm số
phía của trục tung thì phường trình

có hai điểm cực trị nằm về hai
phải có hai nghiệm phân biệt trái dấu, tức là


Câu 46.

nên có 8 giá trị nguyên của

thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Tính
A.

.
.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Trang 22

số

Ôn Tập HKI
Chọn C
Ta có:

Câu 47.

Nghiệm của phương trình
nguyên tố và
A.

.

được viết dưới dạng

với

là các số

. Tính
B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn A
Ta có :

Vậy

.

Câu 48 . Cho khối lăng trụ tam giác
song song với
cắt
tại

, cắt

và thể tích khối đa diện
A.

.

B.

. Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
tại . Gọi
lần lượt là thể tích của khối chóp
. Tính

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn D

Ta có :

Trang 23

Ôn Tập HKI

Gọi

lần lượt là thể tích và độ dài đường cao của hình lăng trụ

Câu 49. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.

tại điểm có hoành độ bằng
.
D.
.

C.
Lời giải

Chọn C
Ta có:

;

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng
Câu 50. So sánh các số
A.
.

là:


B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải
Chọn B
Ta có
Xét hàm số

với

Ta có
Với
Vậy hàm số

ta có
nghịch biến trên

Ta có



nên
Lưu ý: Có thể sử dụng máy tính cầm tay để so sánh



Trang 24



Ôn Tập HKI

Trang 25
 
Gửi ý kiến