Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề Toán giữa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhuận
Ngày gửi: 12h:20' 16-10-2023
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 795
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhuận
Ngày gửi: 12h:20' 16-10-2023
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 795
Số lượt thích:
0 người
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc hoàn thành bài tập:
Câu 1. (0,5đ) Số gồm : 10 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị được viết là:
A. 10 602 507
B. 1 600 257
C. 10 602 057
D. 1 620 507
Câu 2. (0,5đ) Chữ số 9 trong số 964 137 580 có giá trị là:
A. 9 000 000
B. 90 000 000
C. 900 000 000
D. 9 000
Câu 3. (0,5đ) Số bé nhất trong các số 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là:
A. 875 271
B. 785 271
C. 587 271
D. 758 271
Câu 4. (0,5đ) 7 thùng dầu chứa 63 l dầu. Vậy 5 thùng dầu có số dầu là:
A. 35 l dầu
B. 45 l dầu
C. 55 l dầu
D. 60 l dầu
Câu 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 50 năm >
thế kỷ
b) 3tấn 20 kg < 32100 kg
Câu 6. (1đ) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình bên có:
A
B
a) Các cạnh song song với MN là: ………….
M
N
D
C
b) Các cạnh vuông góc với AD là: ………….
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Đặt tính rồi tính
527648 + 32437
726535 – 451074
3036 : 6
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
Bài 2. (1,5đ) Tính:
(1315 + 3685) : 8
219 x 3 + 219 x 7
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
Bài 3. (2.5đ) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50 cm. Một hình vuông có chu vi kém chu
vi hình chữ nhật 14cm. Tính diện tích của hình vuông đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..............
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..............
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. (0,5đ) Minh theo mẹ đi mua hàng. Ở cửa hàng, cô bán hàng chỉ có một cân đĩa và
một quả cân 100g. Cô bán hàng chưa biết cân thế nào để được 700g đỗ bán cho khách.
Minh bèn nói cách cân, cô bán hàng thán phục: “Cháu giỏi quá!”.
Em có biết Minh cân như thế nào không?
Bài giải
- Lần 1: …………………………………………………………………………....................
- Lần 2: …………………………………………………………………………....................
- Lần 3: …………………………………………………………………………....................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKI
Năm học 2023 - 2024
I. TRẮC NHIỆM (4đ)
Câu 1: A (0,5đ)
Câu 2: C (0,5đ)
Câu 3: C
Câu 4: B (0,5đ)
Câu 5:
a. S
(0,5đ)
b. Đ
(0,5đ)
Câu 6:
a. AB và DC
b. AB, MN và DC
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
II. TỰ LUẬN (6 đ)
Bài 1: (1,5đ)
a) 527648 + 32437 = 560085
(0,5đ)
b) 726535 – 451074
(0,5đ)
c) 3036 : 6 (0,5đ)
*Lưu ý: Đặt tính sai, các chữ số không thẳng hàng, quên kẻ phép tính trừ 0,25đ cả bài.
Bài 2: (1,5đ)
(1315 + 3685) : 8
= 5000 : 8
0,25đ
= 625
0,25đ
Bài 3: (2,5đ)
219 x 3 + 219 x 7
= 657 + 1533
= 2190
Bài giải
Chu vi hình vuông là:
50 – 14 = 36 (cm)
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81cm2
- Lời giải sai không tính điểm.
- HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
Bài 5: (0.5đ)
- Lần 1: Đặt quả cân lấy 100g
- Lần 2: 1 quả cân + 100g = 200g
- Lần 3: 1 quả cân + 100g + 200g = 400g
100g + 200g + 400g = 700g
0,75đ
0,25đ
0,75đ
0,5đ
0,75đ
0,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 -2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
SỐ HỌC
ĐẠI LƯỢNG
Mức 1
TN
TL
KQ
2
Số điểm
1,0
Bài số
1; 2
1
Mức 2
TN
TL
KQ
1
1,5 0,5
1
3
2
3
3
1,5
1,5
3,0
2
2
Số điểm
1
0,5
Câu số
5
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
6
1
1
1
1
Số điểm
0,5
2,5
0,5
2,5
Câu số
4
3
Số câu
VẬN DỤNG
Tổng
Tổng
TN
TL
KQ
2
Số câu
GIẢI TOÁN
Mức 4
TN T
KQ L
Số câu
Số câu
HÌNH HỌC
Mức 3
TN
TL
KQ
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
4
Số câu
Số điểm
2
1
4
4
1
1
8
5
1,0
1,5
2
2,5
2,5
0,5
3,0
7,0
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc hoàn thành bài tập:
Câu 1. (0,5đ) Số gồm : 10 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị được viết là:
A. 10 602 507
B. 1 600 257
C. 10 602 057
D. 1 620 507
Câu 2. (0,5đ) Chữ số 9 trong số 964 137 580 có giá trị là:
A. 9 000 000
B. 90 000 000
C. 900 000 000
D. 9 000
Câu 3. (0,5đ) Số bé nhất trong các số 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là:
A. 875 271
B. 785 271
C. 587 271
D. 758 271
Câu 4. (0,5đ) 7 thùng dầu chứa 63 l dầu. Vậy 5 thùng dầu có số dầu là:
A. 35 l dầu
B. 45 l dầu
C. 55 l dầu
D. 60 l dầu
Câu 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 50 năm >
thế kỷ
b) 3tấn 20 kg < 32100 kg
Câu 6. (1đ) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình bên có:
A
B
a) Các cạnh song song với MN là: ………….
M
N
D
C
b) Các cạnh vuông góc với AD là: ………….
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Đặt tính rồi tính
527648 + 32437
726535 – 451074
3036 : 6
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
Bài 2. (1,5đ) Tính:
(1315 + 3685) : 8
219 x 3 + 219 x 7
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
Bài 3. (2.5đ) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50 cm. Một hình vuông có chu vi kém chu
vi hình chữ nhật 14cm. Tính diện tích của hình vuông đó.
Bài giải
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
……………………………………………………………………………………….............
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..............
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………..............
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. (0,5đ) Minh theo mẹ đi mua hàng. Ở cửa hàng, cô bán hàng chỉ có một cân đĩa và
một quả cân 100g. Cô bán hàng chưa biết cân thế nào để được 700g đỗ bán cho khách.
Minh bèn nói cách cân, cô bán hàng thán phục: “Cháu giỏi quá!”.
Em có biết Minh cân như thế nào không?
Bài giải
- Lần 1: …………………………………………………………………………....................
- Lần 2: …………………………………………………………………………....................
- Lần 3: …………………………………………………………………………....................
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKI
Năm học 2023 - 2024
I. TRẮC NHIỆM (4đ)
Câu 1: A (0,5đ)
Câu 2: C (0,5đ)
Câu 3: C
Câu 4: B (0,5đ)
Câu 5:
a. S
(0,5đ)
b. Đ
(0,5đ)
Câu 6:
a. AB và DC
b. AB, MN và DC
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
II. TỰ LUẬN (6 đ)
Bài 1: (1,5đ)
a) 527648 + 32437 = 560085
(0,5đ)
b) 726535 – 451074
(0,5đ)
c) 3036 : 6 (0,5đ)
*Lưu ý: Đặt tính sai, các chữ số không thẳng hàng, quên kẻ phép tính trừ 0,25đ cả bài.
Bài 2: (1,5đ)
(1315 + 3685) : 8
= 5000 : 8
0,25đ
= 625
0,25đ
Bài 3: (2,5đ)
219 x 3 + 219 x 7
= 657 + 1533
= 2190
Bài giải
Chu vi hình vuông là:
50 – 14 = 36 (cm)
Cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
Đáp số: 81cm2
- Lời giải sai không tính điểm.
- HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa.
Bài 5: (0.5đ)
- Lần 1: Đặt quả cân lấy 100g
- Lần 2: 1 quả cân + 100g = 200g
- Lần 3: 1 quả cân + 100g + 200g = 400g
100g + 200g + 400g = 700g
0,75đ
0,25đ
0,75đ
0,5đ
0,75đ
0,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 4
NĂM HỌC 2023 -2024
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Số câu
SỐ HỌC
ĐẠI LƯỢNG
Mức 1
TN
TL
KQ
2
Số điểm
1,0
Bài số
1; 2
1
Mức 2
TN
TL
KQ
1
1,5 0,5
1
3
2
3
3
1,5
1,5
3,0
2
2
Số điểm
1
0,5
Câu số
5
2
2
Số điểm
1,0
1,0
Câu số
6
1
1
1
1
Số điểm
0,5
2,5
0,5
2,5
Câu số
4
3
Số câu
VẬN DỤNG
Tổng
Tổng
TN
TL
KQ
2
Số câu
GIẢI TOÁN
Mức 4
TN T
KQ L
Số câu
Số câu
HÌNH HỌC
Mức 3
TN
TL
KQ
1
1
Số điểm
0,5
0,5
Câu số
4
Số câu
Số điểm
2
1
4
4
1
1
8
5
1,0
1,5
2
2,5
2,5
0,5
3,0
7,0
 








Các ý kiến mới nhất