Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

GIUA HK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thái Bình
Ngày gửi: 15h:05' 11-03-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1118
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN

TỔ CM KHỐI 4+5
MA TRẬN ĐỀ KTĐK GIỮA HỌC KÌ II _ KHỐI 4
MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2023-2024

ST
T

Mạch kiến
thức, kĩ năng

01

02

Số học

Đại lượng và
đo đại lượng

Yếu tố hình
học

03

Số câu


Mức 1

Mức 2

TN

TL

Số câu

3

Câu số
Số điểm

số
điểm

TN

Mức 3

TL

TN

TL

1

1

1

1

3; 4

1;8

9

7

11

1

1,5

0,5

0,5

0,5

Số câu

1

Câu số

2

Số điểm

2

Số câu

1

1

Câu số

5

6

Số điểm

0,5

1,5

Tỷ lệ điểm

TL

1,5

2,5

0,5

1,5

1

Giải toán có lời
Câu số
văn
Số điểm

Tổng số

TN

2

Số câu
04

Tổng hợp

10
2

2

Số câu
Số điểm
Số câu

1,5

1,5

2

2

0,5

2,5

30%

40%

30%

40%

3

4

3

4

Số điểm
PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM

60
%
6

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

GV
Ra
đề:
Lưu
Thái
Bình

TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN

LỚP 4B - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM .( 4 điểm)
Câu 1. ( Mức 1- 1 điểm ) Viết vào chỗ chấm
a) M; Mười hai phần mười ba

Đọc

Viết
12
13

b) Chín phần hai mươi mốt
16
50

c)

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
Câu 2: ( Mức 3- 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a/

4 m2 80 cm2 = ………. cm2   

A. 480 cm2  
b/

D. 4 800 000 cm2   

 B. 602 kg   

C. 620 kg 

D. 6200 kg

2 Thế kỉ = ........................... năm

B. 2 năm  
d/

C. 40080 cm2   

6 yến 2 kg = …... kg 

A. 62 kg   
c/

 B. 4080 cm2   

 B. 20 năm

C. 200 năm

D. 2 000 năm

2 phút = ………giây

C. 2 giây

B. 60 giây

C. 20 giây 

D. 120 giây

Câu 3: ( Mức 1- 0,5 điểm ) Dãy số liệu số bút của các bạn
Trang, Hùng, Huyền, Linh : 3; 4; 6; 10 cho biết số bút của bạn Hùng là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 10
15 7

Câu 4 : ( Mức 1- 0,5 điểm ) Kết quả phép tính: 16 16 =?
7
9
8
A. 16
B. 16
C. 16

Câu 5: Góc nào bé hơn góc vuông ? ( Mức 1- 0,5 điểm )

22
D. 16

A.

B.

C.

D.

PHẦN II: TỰ LUẬN .( 6 điểm)
Câu 6: Số ? ( Mức 2- 1,5 điểm )
Hình vẽ bên có:
……. hình bình hành
……. hình thoi

Câu 7: ( Mức 3- 0,5 điểm ) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
a) a : b  ( a x 3 ) : ( b x 3 )
8640 : 24

b).

(3120 + 8640) : 24

Câu 8: ( Mức 2- 1 điểm ) Nối phân số phù hợp với cách đọc của phân số :

Câu 9: ( Mức 2- 0,5 điểm )  Tính:

a/

3 5
×
4 6

b/

8 8
:
5 7

3120 +

Câu 10: ( Mức 3- 2 điểm )   Có 2 xe ô tô chở 4200kg gạo và 3 xe ô tô chở 3600kg gạo.
Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 11: ( Mức 3- 0,5 điểm )  Tính bằng cách thuận tiện nhất:
810 : 45 x 2 = ……………
=

……………

GV Ra đề
Lưu Thái Bình

Trường Tiểu học Từ Thiện

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Lớp : ………………………………..

Môn

:

Toán

Họ và tên : …………………………..………..

Thời gian : ………..phút
Ngày kiểm tra:………………………..

Điểm

Nhận xét

GT1

GT2

GK1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 
Câu 1. Viết vào chỗ chấm
a) M; Mười hai phần mười ba

Đọc

Viết
12
13

b) Chín phần hai mươi mốt
16
50

c)

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ( Các câu 2; 3; ; 4; 5 ) câu trả lời đúng
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a/

4 m2 80 cm2 = ………. cm2   

B. 480 cm2  
b/

D. 4 800 000 cm2   

 B. 602 kg   

C. 620 kg 

D. 6200 kg

2 Thế kỉ = ........................... năm
A. 2 năm  

d/

C. 40080 cm2   

6 yến 2 kg = …... kg 

A. 62 kg   
c/

 B. 4080 cm2   

 B. 20 năm

C. 200 năm

D. 2 000 năm

2 phút = ………giây
A. 2 giây

B. 60 giây

C. 20 giây 

D. 120 giây

Câu 3: Dãy số liệu số bút của các bạn
Trang, Hùng, Huyền, Linh : 3; 4; 6; 10 cho biết số bút của bạn Hùng là:

GK2

A. 3

B. 4

C. 6

15 7

Câu 4 : Kết quả phép tính: 16 16 =?
7
9
A. 16
B. 16

D. 10

8
C. 16

22
D. 16

Câu 5: Góc nào bé hơn góc vuông ?

A.

B.

C.

D.

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 6: Số ?
Hình vẽ bên có:
……. hình bình hành
……. hình thoi

Câu 7: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
b) a : b  ( a x 3 ) : ( b x 3 )
8640 : 24

b).

(3120 + 8640) : 24

Câu 8: Nối phân số phù hợp với cách đọc của phân số :

3120 +

Câu 9: Tính:

a/

3 5
×
4 6

b/

= ...............................................

8 8
:
5 7

= ...............................................

Câu 10: Có 2 xe ô tô chở 4200kg gạo và 3 xe ô tô chở 3600kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở
bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.............................................................
........................................................................................
.............................................................
........................................................................................
Câu 11: ( Mức 3- 0,5 điểm )  Tính bằng cách thuận tiện nhất:
810 : 45 x 2 = ……………
=

……………
GV Ra đề
Lưu Thái Bình

PHÒNG GD&ĐT THUẬN NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4, KIỂM TRA CHKI
NĂM HỌC 2023 - 2024

Câu

ĐÁP ÁN

Điểm

Đọc
a) M; Mười hai phần mười ba

Viết
12
13

9
16

1
b) Chín phần mười sáu

2

a/

A . 40080 cm2

c/

b/

A.

d/

62

kg

C.

0,5 điểm
(Mỗi câu đúng
0,25đ)

9 16
16 50

c) Mười sáu phần năm mươi

200 năm

Biểu điểm
chấm

2 điểm
(Mỗi câu đúng
0,5đ)

D. 120 giây

Chấm theo
đáp án

Chấm theo
đáp án

3

B. 4

0,5 điểm

4

8
C. 16

0,5 điểm

Chấm theo
đáp án

0,5 điểm

Chấm theo
đáp án

5

C.

1,5 điểm
Nối đúng mỗi ý
được 0,75 điểm

Hình vẽ bên có:

6

7

2 hình bình hành
1 hình thoi

a).

a:b

=

(ax3):(bx3)

b). (3120 + 8640) : 24
<
8640 : 24

8

3120 +

0,5 điểm
Điền đúng
mỗi dấu
được 0,25
điểm
1 điểm
Nối đúng mỗi ý
được 0,25 điểm

Chấm theo
đáp án

Chấm theo
đáp án

Chấm theo
đáp án

Chấm theo
đáp án

3 5
×
4 6

9
8 8
:
5 7

=
=

0,5 điểm

15 5
=
24 8

(Mỗi câu đúng
0,25đ)

8 7 56 7
× = =
5 8 40 5

Tóm tắt

2 điểm
3 600 kg

0,25 điểm

10

4 200 kg

Bài giải
Có tất cả số xe là:
2+3=5 (xe)
Tổng số kg gạo 5 xe đã chở là
4200 + 3600= 7800 (Kg)
Trung bình mỗi xe chở số kg gạo là
7800 : 5 = 1560 (kg)
Đáp số: 1560 kg
11

810 : 45 x 2 = 810 : ( 45 X 2 )
=

810 : 90 =

9

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

Chấm theo
đáp án
Hs đặt tính sai
kết quả đúng
thì không ghi
điểm
-Học sinh có
cách giải khác
nhưng có kết
quả đúng phù
hợp với cách
giải toán tiểu
học vẫn được
điểm tối đa .
-Phép tính sai
kết quả đúng
không
ghi
điểm.
-Thiếu/sai
đơn vị trừ:
0,25 điểm/ cả
bài.
HS ghi đúng
kết quả mà sai
các bước ghi
0,25 đ

Từ Thiện, ngày 07 tháng 03 năm 2024
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)

Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)
Lưu Thái Bình
 
Gửi ý kiến