giưa kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 16h:17' 03-11-2025
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 218
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 16h:17' 03-11-2025
Dung lượng: 157.5 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn: Toán – Lớp 4
Năm học: 2025 – 2026
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
TỔ CHUYÊN MÔN 4+5
Mạch nội dung
Mạch
nội
Số câu
Câu số
Số
điểm
Yêu cầu cần đạt
Mức 1
TN
TL
2,5
1
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
dung
Số và
các
phép
tính
– Đọc, viết được các Số câu
số có nhiều chữ số
(đến lớp triệu).
– Nhận biết giá trị
theo vị trí của từng
chữ số trong mỗi số.
– Nhận biết được số
chẵn, số lẻ.
– Thực hiện được
các phép cộng, phép
trừ các số tự nhiên có
nhiều chữ số(có nhớ
không quá ba lượt và
không liên tiếp
- Vận dụng được tính
chất của phép tính để
tính bằng cáchthuận
tiện nhất.
- Làm tròn được số
đến tròn trăm nghìn
- Giải quyết được
một số vấn đề gắn
với việc giải các bài
toán có đến hai hoặc
ba bước tính (trong
phạm vi các số và
phép tính đã học)
liên quan đến thành
phần và kết quả của
phép tính; liên quan
đến các mối quan hệ
so sánh trực tiếp
1
1
Tổng
T
T
N
L
2,5
3
hoặc các mối quan
hệ phụ thuộc trực
tiếp và đơn giản.
Hình
học và
đo đại
lượng
Tỉ lệ
1,
1, 2,
Câu số
3a,
7
Số
điểm
Số câu
2,5
1
0,5
1
3b,
8
9
2,
3a,
7,8
,9
2
1
2,5
4
1
1
5
1,5
2
5
4
6
0,5
1
1
1
Tổng số điểm
3
2
1
3
Tổng số câu
3
2
1
2
– Nhận biết được hai
đường thẳng vuông góc,
hai đường thẳng song
song.
– Nhận biết được các
đơn vị đo thời gian:
giây, thế kỉ và quan hệ
giữa các
đơn vị đo thời gian đã
học.
- Thực hiện được việc
chuyển đổi đơn vị đo
khối lượng (kg, yến);
thời gian (giây, phút.
thế kỉ);
Câu số
Số
điểm
50%
40%
3b,
4
10%
5,6
1,5
2
1
4
6
1
4
5
100%
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
KHỐI 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 4.
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (M1 – 1đ)
a) Số 54 280 319 đọc là:
A. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười chín.
B. Năm mươi tư triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười chín.
C. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười hai.
D. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi chín nghìn ba trăm mười.
b) Số “Hai trăm mười ba triệu năm trăm bốn mươi nghìn sáu trăm hai mươi” viết là:
A. 213 540 620
B. 213 504 620
C. 213 540 602
D. 231 540 620
Câu 2 (M1 – 1đ)
a) Làm tròn số 6 781 430 đến hàng trăm nghìn được:
A. 6 800 000
C. 6 700 000
B. 6 780 000
D. 7 000 000
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 29 184 307 là:
A. 9 000
B. 90 000
C. 900 000
D. 9 000 000
Câu 3 (M1 – 1đ)
a) Trong các số: 3572; 4801; 9025; 7777. Số chẵn là:
A. 3572
C. 9025
B. 4801
D. 7777
b) Năm 1453 thuộc thế kỉ:
A. 14
B. 15
C. 16
D. 13
Câu 4 (M2 – 1đ)
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 3 tạ 5 kg = 305 kg ⬜
b) 4 phút 25 giây > 265 giây ⬜
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5 (M1 – 1đ)
Điền từ thích hợp:
a) Để đo góc người ta dùng ………………………
b) Góc ……………… có số đo bằng 90°.
Câu 6 (M2 – 1đ)
Cho hình chữ nhật MNPQ.
M
Viết tên các cặp cạnh:
a) Cặp cạnh song song: ……………………………
Q…………………
b) Cặp cạnh vuông góc: …………………………………………………
N
P
Câu 7 (M1 – 1đ)
Đặt tính rồi tính:
a) 764 239 + 85 406
b) 915 704 – 482 619
Câu 8 (M2 – 2đ)
Một thùng có 36 lon sữa được chia đều vào 4 hộp. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu lon sữa?
Câu 9 (M3 – 1đ)
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
345 + 255 + 78 + 22 + 145 + 55
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
KHỐI 4
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu
1
2
Đáp án
a. C
b. A
a. B
b. D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
a. A
0,5
3
b. B
0,5
a. S
0,5
4
b. Đ
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 5: (1điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5điểm
a) Để đo góc người ta thường dùng thước đo góc.
b) Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o.
Câu 6: (1 điểm) Mỗi ý được 0,5 điểm
a) Các cặp cạnh song song với nhau là : cạnh AB song song với cạnh DC
a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : cạnh BA vuông góc với cạnh AD, cạnh AD
vuông góc với cạnh DC
Câu 7: M1: (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 957 369 + 91 824
b) 982 714 - 564 532
1 049 193
418 182
Câu 8: (M2-2đ) :
Bài giải
Số viên thuốc có trong một vỉ là:
24 : 3 = 8 (viên)
0,25 đ
0,5đ
Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có số viên thuốc là:
8 x 5 = 40 (viên)
Đáp số: 40 viên thuốc
Câu 9: (M3-1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất:
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73 = (127 + 73) +(75 + 125) + ( 64 + 436)
0,5đ
= 200 + 200 + 500
0,25đ
= 900
0,25đ
Họ và tên: ……………………………………….……………….………
Lớp 4 ……
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn Toán - Lớp 4
Thời gian:35 phút
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(từ câu 1 đến câu 3) và làm theo yêu cầu:
Câu 1: (1đ) a) Số 98 315 211 đọc là:
A. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn một trăm mười hai.
B. Chín mươi tám triệu một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm mười một.
C. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
D. Chín mươi tám triệu ba trăm mười năm nghìn hai trăm mười một.
b) Số “Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 320 418 306
B. 320 418 360
C. 320 481 306
D. 320 418 036
Câu 2: (1đ) a) Số 7 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 7 450 000
B.7 500 000
C.7 550 000
D.7 400 000
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 18 902 647 là:
A. 8 000
B. 80 000
C. 800 000
D. 8 000 000
Câu 3: (1đ) a) Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là:
A. 1994
B. 2023
C. 1025
D. 4681
b) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 18
B. 19
C. 9
D. 20
Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 1 yến 8 kg = 108 kg
b) 2 phút 18 giây < 218 giây
II. PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 5: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Để đo góc người ta thường dùng ………………..
A
b) Góc …………… là góc có số đo bằng 180o.
B
Câu 6: (1đ) (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD
Viết tên các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh song song
với nhau ở hình chữ nhật bên:
D
C
a) Các cặp cạnh song song với nhau là :……………………………………………………
b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : ………………………………………………...…
………………………………………………………………………………………………
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính
a) 957 369 + 91 824
b) 982 714 - 564 532
………………………………………
………………………………………
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Câu 8: (2đ) Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như
thế thì có bao nhiêu viên thuốc?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất:
127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Môn: Toán – Lớp 4
Năm học: 2025 – 2026
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
TỔ CHUYÊN MÔN 4+5
Mạch nội dung
Mạch
nội
Số câu
Câu số
Số
điểm
Yêu cầu cần đạt
Mức 1
TN
TL
2,5
1
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
dung
Số và
các
phép
tính
– Đọc, viết được các Số câu
số có nhiều chữ số
(đến lớp triệu).
– Nhận biết giá trị
theo vị trí của từng
chữ số trong mỗi số.
– Nhận biết được số
chẵn, số lẻ.
– Thực hiện được
các phép cộng, phép
trừ các số tự nhiên có
nhiều chữ số(có nhớ
không quá ba lượt và
không liên tiếp
- Vận dụng được tính
chất của phép tính để
tính bằng cáchthuận
tiện nhất.
- Làm tròn được số
đến tròn trăm nghìn
- Giải quyết được
một số vấn đề gắn
với việc giải các bài
toán có đến hai hoặc
ba bước tính (trong
phạm vi các số và
phép tính đã học)
liên quan đến thành
phần và kết quả của
phép tính; liên quan
đến các mối quan hệ
so sánh trực tiếp
1
1
Tổng
T
T
N
L
2,5
3
hoặc các mối quan
hệ phụ thuộc trực
tiếp và đơn giản.
Hình
học và
đo đại
lượng
Tỉ lệ
1,
1, 2,
Câu số
3a,
7
Số
điểm
Số câu
2,5
1
0,5
1
3b,
8
9
2,
3a,
7,8
,9
2
1
2,5
4
1
1
5
1,5
2
5
4
6
0,5
1
1
1
Tổng số điểm
3
2
1
3
Tổng số câu
3
2
1
2
– Nhận biết được hai
đường thẳng vuông góc,
hai đường thẳng song
song.
– Nhận biết được các
đơn vị đo thời gian:
giây, thế kỉ và quan hệ
giữa các
đơn vị đo thời gian đã
học.
- Thực hiện được việc
chuyển đổi đơn vị đo
khối lượng (kg, yến);
thời gian (giây, phút.
thế kỉ);
Câu số
Số
điểm
50%
40%
3b,
4
10%
5,6
1,5
2
1
4
6
1
4
5
100%
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
KHỐI 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán - Lớp 4.
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (M1 – 1đ)
a) Số 54 280 319 đọc là:
A. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười chín.
B. Năm mươi tư triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười chín.
C. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi nghìn ba trăm mười hai.
D. Năm mươi bốn triệu hai trăm tám mươi chín nghìn ba trăm mười.
b) Số “Hai trăm mười ba triệu năm trăm bốn mươi nghìn sáu trăm hai mươi” viết là:
A. 213 540 620
B. 213 504 620
C. 213 540 602
D. 231 540 620
Câu 2 (M1 – 1đ)
a) Làm tròn số 6 781 430 đến hàng trăm nghìn được:
A. 6 800 000
C. 6 700 000
B. 6 780 000
D. 7 000 000
b) Giá trị của chữ số 9 trong số 29 184 307 là:
A. 9 000
B. 90 000
C. 900 000
D. 9 000 000
Câu 3 (M1 – 1đ)
a) Trong các số: 3572; 4801; 9025; 7777. Số chẵn là:
A. 3572
C. 9025
B. 4801
D. 7777
b) Năm 1453 thuộc thế kỉ:
A. 14
B. 15
C. 16
D. 13
Câu 4 (M2 – 1đ)
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 3 tạ 5 kg = 305 kg ⬜
b) 4 phút 25 giây > 265 giây ⬜
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 5 (M1 – 1đ)
Điền từ thích hợp:
a) Để đo góc người ta dùng ………………………
b) Góc ……………… có số đo bằng 90°.
Câu 6 (M2 – 1đ)
Cho hình chữ nhật MNPQ.
M
Viết tên các cặp cạnh:
a) Cặp cạnh song song: ……………………………
Q…………………
b) Cặp cạnh vuông góc: …………………………………………………
N
P
Câu 7 (M1 – 1đ)
Đặt tính rồi tính:
a) 764 239 + 85 406
b) 915 704 – 482 619
Câu 8 (M2 – 2đ)
Một thùng có 36 lon sữa được chia đều vào 4 hộp. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu lon sữa?
Câu 9 (M3 – 1đ)
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
345 + 255 + 78 + 22 + 145 + 55
TRƯỜNG TH&THCS VŨ LINH
KHỐI 4
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 4
Năm học: 2025 – 2026
(Thời gian làm bài 35 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm):
Câu
1
2
Đáp án
a. C
b. A
a. B
b. D
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
a. A
0,5
3
b. B
0,5
a. S
0,5
4
b. Đ
0,5
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 5: (1điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,5điểm
a) Để đo góc người ta thường dùng thước đo góc.
b) Góc bẹt là góc có số đo bằng 180o.
Câu 6: (1 điểm) Mỗi ý được 0,5 điểm
a) Các cặp cạnh song song với nhau là : cạnh AB song song với cạnh DC
a) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : cạnh BA vuông góc với cạnh AD, cạnh AD
vuông góc với cạnh DC
Câu 7: M1: (1,0 điểm). Đặt tính rồi tính (Mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
a) 957 369 + 91 824
b) 982 714 - 564 532
1 049 193
418 182
Câu 8: (M2-2đ) :
Bài giải
Số viên thuốc có trong một vỉ là:
24 : 3 = 8 (viên)
0,25 đ
0,5đ
Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như thế thì có số viên thuốc là:
8 x 5 = 40 (viên)
Đáp số: 40 viên thuốc
Câu 9: (M3-1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất:
0,25 đ
0,5đ
0,5 đ
127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73 = (127 + 73) +(75 + 125) + ( 64 + 436)
0,5đ
= 200 + 200 + 500
0,25đ
= 900
0,25đ
Họ và tên: ……………………………………….……………….………
Lớp 4 ……
Điểm
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
Môn Toán - Lớp 4
Thời gian:35 phút
Nhận xét của giáo viên
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM : (4 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(từ câu 1 đến câu 3) và làm theo yêu cầu:
Câu 1: (1đ) a) Số 98 315 211 đọc là:
A. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn một trăm mười hai.
B. Chín mươi tám triệu một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm mười một.
C. Chín mươi tám triệu ba trăm mười lăm nghìn hai trăm mười một.
D. Chín mươi tám triệu ba trăm mười năm nghìn hai trăm mười một.
b) Số “Ba trăm hai mươi triệu bốn trăm mười tám nghìn ba trăm linh sáu” viết là:
A. 320 418 306
B. 320 418 360
C. 320 481 306
D. 320 418 036
Câu 2: (1đ) a) Số 7 452 530 làm tròn đến hàng trăm nghìn, ta được số:
A. 7 450 000
B.7 500 000
C.7 550 000
D.7 400 000
b) Giá trị của chữ số 8 trong số 18 902 647 là:
A. 8 000
B. 80 000
C. 800 000
D. 8 000 000
Câu 3: (1đ) a) Cho các số: 1994; 2023; 1025; 4681. Số chẵn là:
A. 1994
B. 2023
C. 1025
D. 4681
b) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 18
B. 19
C. 9
D. 20
Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 1 yến 8 kg = 108 kg
b) 2 phút 18 giây < 218 giây
II. PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm).
Câu 5: (1đ) Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Để đo góc người ta thường dùng ………………..
A
b) Góc …………… là góc có số đo bằng 180o.
B
Câu 6: (1đ) (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD
Viết tên các cặp cạnh vuông góc, các cặp cạnh song song
với nhau ở hình chữ nhật bên:
D
C
a) Các cặp cạnh song song với nhau là :……………………………………………………
b) Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : ………………………………………………...…
………………………………………………………………………………………………
Câu 7: (1đ) Đặt tính rồi tính
a) 957 369 + 91 824
b) 982 714 - 564 532
………………………………………
………………………………………
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
Câu 8: (2đ) Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Bác Mai mua 5 vỉ thuốc như
thế thì có bao nhiêu viên thuốc?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 9: (1đ) Tình bằng cách thuận tiện nhất:
127 +75 + 436 + 64 + 125 + 73
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất