Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
GK1 - Toán 11 - CTST (Word, đáp án, ma trận)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 23h:58' 26-10-2023
Dung lượng: 459.1 KB
Số lượt tải: 388
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Nga
Ngày gửi: 23h:58' 26-10-2023
Dung lượng: 459.1 KB
Số lượt tải: 388
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT ……………….
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 1
TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho
Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?
Mã phách
A.
B.
C.
D.
Câu 2. A , B , C là ba góc của một tam giác. Hãy tìm hệ thức sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho góc
thỏa mãn
A.
B.
Câu 4. Tìm tập xác định
C.
.
B.
.
D.
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số
A.
D.
của hàm số
A.
C.
Tính
B.
.
.
C.
D.
Câu 6. Số nghiệm của phương trình sin 2 x= √ trong khoảng ( 0 ; 3 π ) là
3
2
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 7. Cho phương trình
, trên
phương trình có bao nhiêu
nghiệm ?
A. 1.
B. 2.
Câu 8. Cho dãy số
C. 3.
xác định bởi
D. 4.
và
. Năm số hạng đầu
tiên của dãy số đã cho là:
A.
.
B.
Câu 9. Cho dãy số
.
, với
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Dãy
bị chặn trên và không bị chặn dưới.
B. Dãy
bị chặn dưới và không bị chặn trên.
C. Dãy
bị chặn trên và bị chặn dưới.
D. Dãy
không bị chặn.
Câu 10. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. −3,1,5,9,14 .
5
1
B. −2 , 1, 4 ,7 ,10 , 13 , 16 ,19
1
−7
C. 3 , 1 , 3 ,− 3 ,−3.
Câu 11. Cho cấp số cộng
A.
.
5
1 1
D. 2 ,− 2 ,−2,− 2 , 2 .
có
B.
và
.
C.
. Tìm số hạng
.
.
D.
Câu 12. Trong các dãy số cho bởi công thức sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân.
.
A.
{
¿ u1=6
{
¿ u =−9
¿ un+1 =u
2
n
{
.
¿ u =−1
B. ¿ u 1 =7 u .
n+1
n
C. ¿ u 1 =u +1 .
n+1
n
D.
{
¿ u1 =3
n
¿ un+1 =5 .un
Câu 13. Cho dãy số ( u n) xác định bởi u1=3 và un +1=
.
un
, ∀ n ≥1. Tìm số hạng tổng quát của dãy
4
số.
A. un =3. 4−n .
B. un =3. 41−n .
C. un =3. 4n−1 .
D. un =3. 4−n−1 .
Câu 14. Trong các hình sau :
A
B
A
D
C
B
C
Hình (I)
D
Hình (II)
Hình (III)
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn Câu đúng nhất)
A. (I).
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 15. Cho hình chóp
phẳng
A.
có
và mặt phẳng
và
Giao tuyến của mặt
là đường thẳng
B.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
C.
D.
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD với đáy ABCD có các cạnh đối diện không song
song với nhau và
phẳng
là một điểm trên cạnh
. Giao điểm của đường thẳng
và mặt
là:
A. Điểm H, trong đó
,
B. Điểm F, trong đó
,
C. Điểm K, trong đó
,
D. Điểm V, trong đó
,
Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 18. Cho đường thẳng
nằm trên
đường thẳng
cắt
tại
và
không
thuộc .
Vị trí tương đối của
và
A. chéo nhau.
là:
B. cắt nhau.
Câu 19. Cho hình chóp
và
C. song song nhau.
. Gọi
D. trùng nhau.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với
?
A.
B.
Câu 20. Cho hình chóp
C.
có đáy
trung điểm của các cạnh bên
A.
đôi một song song (
D.
là một tứ giác lồi. Gọi
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
là giao điểm của
và
).
lần lượt là
B.
không đồng quy (
là giao điểm của
C.
đồng quy (
D.
đôi một chéo nhau (
là giao điểm của
và
và
).
).
là giao điểm của
và
).
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình:
b) Giải phương trình:
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( m−2 ) sin 2 x =m+ 1 vô nghiệm.
d) Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Cho cấp số cộng
có
b) Cho cấp số cộng
với
c) Cho cấp số nhân
có
. Tính giá trị của biểu thức
.
. Tìm số hạng đầu của cấp số cộng.
và
Tính giá trị của biểu thức
Câu 3. (1 điểm)
Cho hình chóp
phẳng:
có đáy là hình thang
. Tìm giao tuyến của hai mặt
a)
và
b)
và
Câu 4 (1 điểm)
Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAD) và (SBC ); (SAB) và ( SCD).
b) Lấy M thuộc SC . Tìm giao điểm N của SD và ( ABM ). Tứ giác ABMN là hình gì?
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu
1
a)
(1,5
0,25
điểm)
0,25
b) Điều kiện:
Phương trình
Đối chiếu điều kiện, ta thấy nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
c)
không thỏa mãn
TH1: Với
Suy ra
, phương trình
: vô lý.
thì phương trình đã cho vô nghiệm.
TH2: . Với
, phương trình
Để phương trình
0,25
0,25
vô nghiệm
Kết hợp hai trường hợp, ta được
là giá trị cần tìm
0,25
d) Ta có
.
Thay
Câu
2
(1,5
điểm)
và
a) Ta có
0,25
vào
, ta được
0,5
.
Suy ra
. Do đó
0,25
b) Ta có
hoặc
.
0,25
+ Giải
, ta được
.
+ Giải
, ta được
.
c) Ta có
Do
0,25
(do
).
và
nên giao tuyến của mặt phẳng
0,25
nên
Suy ra
Câu
3
(1
điểm)
a) Gọi O là giao điểm của AC và BD.
,
là hai điểm chung của
và mặt phẳng
là đường thẳng
0,5
.
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC.
,
là hai điểm chung của
và mặt phẳng
và
là đường thẳng
nên giao tuyến của mặt phẳng
0,5
Câu
4
(1
điểm)
a) Trong (SAD) dựng đường thằng d đi qua S và song song với AD.
Ta có: d /¿ AD , AD /¿ BC ⇒ d /¿ BC .
0,25
Suy ra d thuộc (SBC ).
Nên d là giao tuyến của (SAD) và (SBC ).
0,25
Tương tự, trong ( SAB) dựng đường thẳng d 1 đi qua S, song song với AB thì d 1 là
giao tuyến của (SAB) với (SCD).
b) Giả sử SD ∩( ABM )=N
⇒( ABM )∩(SCD )=MN
Xét ba mặt phẳng ( ABM ); ( ABCD) ;(SCD) lần lượt cắt nhau theo 3 giao tuyến là
0,25
AB , MN , CD nên chúng song song hoặc đồng quy.
0,25
Mà AB /¿CD ⇒ AB/¿ CD /¿ MN ⇒ ABMN là hình thang.
TRƯỜNG .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
1. Hàm số
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
TL
TN
3
3
2
1
1
TL
1
câu
VD cao
TL
Điểm
TN
TL
số
7
3
TN:
lượng giác
(1
(0,5
1,75
và phương
điểm)
điểm)
TL: 1,5
trình lượng
giác
2. Dãy số.
2
3
2
Cấp số cộng
(1,5
và cấp số
điểm)
1
6
2
TN: 1,5
TL: 1,5
nhân
3. Đường
2
3
2
2
1
7
3
TN:
thẳng và
(1
(1
1,75
mặt phẳng.
điểm)
điểm)
TL: 2
Quan hệ
song song
trong không
gian.
Tổng số câu
5
9
7
5
2
1
20
8
1,25
2,25
3,5
1,25
1,5
0,25
5
5
TN/TL
Điểm số
Tổng số
1,25 điểm
5,75 điểm
2,75 điểm
0,25 điểm
10 điểm
10
điểm
57,5 %
12,5 %
2,5 %
27,5 %
điểm
100 %
TRƯỜNG .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số
(số
ý)
câu)
ý)
câu)
3
7
3
7
TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1.
Góc Nhận biết
về góc lượng giác.
lượng
giác
- Nhận biết các khái niệm cơ bản
Thông hiểu
- Mô tả được hệ thức Chasles.
- Quy đổi các giá trị góc lượng
giác theo hai đơn vị độ và radian.
Mô tả được mối quan hệ của
chúng.
Vận dụng
- Vận dụng góc lượng giác,
đường tròn lượng giác vào giải
quyết bài toán.
2. Giá trị Nhận biết
- Nhận biết khái niệm giá trị
lượng giác của một góc lượng
1
C1
giác.
lượng
giác
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị lượng giác
của một số góc lượng giác
thường gặp.
- Mô tả hệ thức cơ bản giữa các
giá trị lượng giác của một góc
lượng giác; quan hệ giữa các giá
trị lượng giác của các góc lượng
giác có liên quan đặc biệt: bù
nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn
kém nhau π .
- Sử dụng máy tính cầm tay để
tính giá trị lượng giác của một
góc lượng giác khi biết số đo của
góc đó.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết một số vấn
đề với giá trị lượng giác của góc
lượng giác.
3.
Công Nhận biết
thức
lượng
giác
1
C2
1
C3
- Nhận biết các công thức biến đổi
lượng giác cơ bản.
Thông hiểu
- Mô tả các phép biến đổi lượng
giác cơ bản: công thức cộng;
công thức góc nhân đôi; công
thức biển đổi tích thành tổng và
công thức biển đổi tổng thành
tích.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán với
giá trị lượng giác của góc lượng
giác và các phép biến đổi lượng
giác.
4.
Hàm Nhận biết
- Nhận biết các khái niệm về hàm
số lượng
số chăn, hàm số lè, hàm số tuần
giác
hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình
học của đồ thị hàm số chẵn, hàm
số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng
giác
y=sin x , y=cos x , y=tan x ,
y=cot x thông qua đường tròn
lượng giác. Mô tả bảng giá trị của
bốn hàm số lượng giác đó trên
một chu kì.
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị của bốn hàm
số lượng giác đó trên một chu kì.
- Mô tả được các đồ thị hàm số
y=sin x , y=cos x , y=tan x , y=cot x
- Giải thích tập xác định; tập giá
trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần
hoàn; chu kì; khoảng đồng biến,
nghịch biến của các hàm số
1
C4
y=sin x , y=cos x ,
y=tan x , y =cot x dựa vào đồ thị.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán gắn
với hàm số lượng giác.
5.
Nhận biết
phương trình lượng giác cơ bản
trình
bằng cách vận dụng đồ thị hàm
lượng
số lượng giác tương ứng.
cơ
bản
Thông hiểu
1
2
1
1c
C5
- Tính nghiệm gần đúng của
phương trình lượng giác cơ bản
bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng
Câu
- Nhận biết công thức nghiệm của
Phương
giác
1
Câu
1a+b
C6
- Giải phương trình lượng giác ở
dạng vận dụng trực tiếp phương
trình lượng giác cơ bản.
1
C7
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với phương trình lượng giác.
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN
1. Dãy số
Nhận biết
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy
số vô hạn.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm,
bị chặn của dãy số trong những
trường hợp đơn giản.
2
6
2
6
Thông hiểu
- Thể hiện cách cho dãy số bằng
liệt kê các số hạng; bằng công
thức tổng quát; bằng hệ thức truy
1
C8
1
C9
1
C10
hồi; bằng cách mô tả.
Vận dụng
- Vận dụng các kiến thức đã học
xác định tính chất của dãy số, giải
quyết một số bài toán.
2. Cấp số Nhận biết
- Nhận biết một dãy số là cấp số
cộng
cộng.
Thông hiểu
- Giải thích công thức xác định số
hạng tổng quát của cấp số cộng.
- Tính tổng của n số hạng đầu của
1
1
Câu
2a
C11
cấp số cộng.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số cộng.
3. Cấp số Nhận biết
- Nhận biết một dãy số là cấp số
nhân
nhân.
Thông hiểu
1
C12
- Giải thích công thức xác định số
hạng tổng quát của cấp số nhân.
1
1
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG, 3
7
- Tính tổng của n số hạng đầu của
Câu
2b
C13
cấp số nhân.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số nhân.
3
7
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
1. Điểm, Nhận biết
- Nhận biết các quan hệ liên thuộc
đường
cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt
thẳng và
phẳng trong không gian.
mặt
- Nhận biết hình chóp và tứ diện.
phẳng
Thông hiểu
1
C14
1
C15
- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng
trong
- Mô tả ba các xác định mặt phẳng.
không
- Mô tả một số hình ảnh trong thực
gian
tiễn có liên quan đến đường thẳng,
mặt phẳng trong không gian.
Vận dụng
- Xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng, giao điểm của đường thẳng 1
1
và mặt phẳng.
2.
Hai Nhận biết
đường thẳng trong không gian: hai
thẳng
đường thẳng trùng nhau, song song,
song song
cắt nhau, chéo nhau.
1
- Giải thích tính chất cơ bản của hai
đường thẳng song song trong không 2
2
gian.
Vận dụng
3
C16
- Nhận biết vị trí tương đối của hai
đường
Thông hiểu
Câu
C17
Câu
4a+b
C18+19
- Vận dụng kiến thức về hai đường
thẳng song song để mô tả một số
hình ảnh trong thực tiễn.
1
C20
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số ý)
(số
ý)
câu)
5
8
câu)
5
8
TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1. Giá
Nhận biết
trị lượng
- Nhận biết các khái niệm cơ
bản về góc lượng giác.
- Nhận biết khái niệm giá trị
lượng giác của một góc lượng
giác.
giác
Thông hiểu
1
C1
1
C2
- Mô tả bảng giá trị lượng giác
của một số góc lượng giác
thường gặp; hệ thức cơ bản giứa
các giá trị lượng giác của một
góc lượng giàc; quan hệ giữa
các giá trị lượng giác của các
góc lượng giác có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối
nhau, hơn kém nhau π .
- Sử dụng máy tính cầm tay để
tính giá trị lượng giác của một
góc lượng giác khi biết số đo
của góc đó.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết một số vấn
đề với giá trị lượng giác của góc
lượng giác.
2. Công
Nhận biết
thức
lượng
- Nhận biết các công thức biến đổi
lượng giác cơ bản.
Thông hiểu
giác
Vận dụng
- Mô tả các phép biến đổi lượng
giác cơ bản: công thức cộng;
công thức góc nhân đôi; công
thức biển đổi tích thành tổng và
công thức biển đổi tổng thành
tích.
1
C3
1
C4
1
C5
- Vận dụng giải quyết bài toán với
giá trị lượng giác của góc lượng
giác và các phép biến đổi lượng
giác.
3. Hàm
Nhận biết
số lượng
giác
- Nhận biết các khái niệm về
hàm số chăn, hàm số lè, hàm số
tuần hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình
học của đồ thị hàm số chẵn, hàm
số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng
giác y=sin x , y=cos x , y=tan x ,
y=cot x thông qua đường tròn
lượng giác. Mô tả bảng giá trị
của bốn hàm số lượng giác đó
trên một chu kì.
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị của bốn
hàm số lượng giác đó trên một
chu kì.
- Mô tả được các đồ thị hàm số
y=sin x , y=cos x , y=tan x , y=cot x
- Giải thích tập xác định; tập giá
trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần
hoàn; chu kì; khoảng đồng biến,
nghịch biến của các hàm số
y=sin x , y=cos x ,
y=tan x , y =cot x dựa vào đồ
thị.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán gắn
với hàm số lượng giác.
4.
Nhận biết
- Nhận biết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác cơ
bản bằng cách vận dụng đồ thị
hàm số lượng giác tương ứng.
Thông hiểu
- Tính nghiệm gần đúng của
phương trình lượng giác cơ bản
bằng máy tính cầm tay.
Phương
trình
lượng
giác cơ
bản
Vận dụng
- Giải phương trình lượng giác
ở dạng vận dụng trực tiếp
phương trình lượng giác cơ bản.
1
1
1
1
2
1
2
8
Câu 1d
Câu
1a+b+c
C6
C7
C8
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với phương trình lượng giác.
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN
1. Dãy số Nhận biết
Thông hiểu
2
8
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy
số vô hạn.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm,
bị chặn của dãy số trong những
trường hợp đơn giản.
1
C9
- Thể hiện cách cho dãy số bằng
liệt kê các số hạng; bằng công
1
C10
thức tổng quát; bằng hệ thức
truy hồi; bằng cách mô tả.
Vận dụng
2. Cấp số Nhận biết
cộng
Thông hiểu
- Nhận biết một dãy số là cấp số
cộng.
1
- Giải thích công thức xác định
số hạng tổng quát của cấp số
cộng.
1
1
C11
Câu 2a
C12
- Tính tổng của n số hạng đầu
của cấp số cộng.
Vận dụng
3. Cấp số Nhận biết
nhân
Thông hiểu
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số cộng.
1
C13
- Nhận biết một dãy số là cấp số
nhân.
1
C14
- Giải thích công thức xác định
số hạng tổng quát của cấp số
nhân.
1
1
Câu 2b
C15
- Tính tổng của n số hạng đầu
của cấp số nhân.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
1
với cấp số nhân.
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG,
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
1.
Điểm, Nhận biết
thuộc cơ bản giữa điểm, đường
thẳng và
thẳng, mặt phẳng trong không
mặt
gian.
phẳng
- Nhận biết hình chóp và tứ diện.
Thông hiểu
7
3
7
- Nhận biết các quan hệ liên
đường
trong
3
C16
- Mô tả ba cách xác định mặt
1
C14
1
C15
không
phẳng
gian
- Mô tả ba các xác định mặt
phẳng.
- Mô tả một số hình ảnh trong
thực tiễn có liên quan đến đường
thẳng, mặt phẳng trong không
gian.
Vận dụng
- Xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng, giao điểm của đường 1
1
Câu 3
C16
thẳng và mặt phẳng.
2.
Hai Nhận biết
- Nhận biết vị trí tương đối của
đường
hai đường thẳng trong không
thẳng
gian: hai đường thẳng trùng nhau,
song song
song song, cắt nhau, chéo nhau.
Thông hiểu
1
- Giải thích tính chất cơ bản của
hai đường thẳng song song trong 2
2
không gian.
Vận dụng
C17
Câu
4a+b
C18+19
- Vận dụng kiến thức về hai
đường thẳng song song để mô tả
một số hình ảnh trong thực tiễn.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
1
C20
Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG……………….
Chữ kí GT2: ...........................
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 1
TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..
Mã phách
Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký của
Chữ ký của
GK1
GK2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho
Giá trị lượng giác nào sau đây luôn dương ?
Mã phách
A.
B.
C.
D.
Câu 2. A , B , C là ba góc của một tam giác. Hãy tìm hệ thức sai:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho góc
thỏa mãn
A.
B.
Câu 4. Tìm tập xác định
C.
.
B.
.
D.
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất
của hàm số
A.
D.
của hàm số
A.
C.
Tính
B.
.
.
C.
D.
Câu 6. Số nghiệm của phương trình sin 2 x= √ trong khoảng ( 0 ; 3 π ) là
3
2
A. .
B.
.
C. .
D. .
Câu 7. Cho phương trình
, trên
phương trình có bao nhiêu
nghiệm ?
A. 1.
B. 2.
Câu 8. Cho dãy số
C. 3.
xác định bởi
D. 4.
và
. Năm số hạng đầu
tiên của dãy số đã cho là:
A.
.
B.
Câu 9. Cho dãy số
.
, với
C.
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A. Dãy
bị chặn trên và không bị chặn dưới.
B. Dãy
bị chặn dưới và không bị chặn trên.
C. Dãy
bị chặn trên và bị chặn dưới.
D. Dãy
không bị chặn.
Câu 10. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. −3,1,5,9,14 .
5
1
B. −2 , 1, 4 ,7 ,10 , 13 , 16 ,19
1
−7
C. 3 , 1 , 3 ,− 3 ,−3.
Câu 11. Cho cấp số cộng
A.
.
5
1 1
D. 2 ,− 2 ,−2,− 2 , 2 .
có
B.
và
.
C.
. Tìm số hạng
.
.
D.
Câu 12. Trong các dãy số cho bởi công thức sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân.
.
A.
{
¿ u1=6
{
¿ u =−9
¿ un+1 =u
2
n
{
.
¿ u =−1
B. ¿ u 1 =7 u .
n+1
n
C. ¿ u 1 =u +1 .
n+1
n
D.
{
¿ u1 =3
n
¿ un+1 =5 .un
Câu 13. Cho dãy số ( u n) xác định bởi u1=3 và un +1=
.
un
, ∀ n ≥1. Tìm số hạng tổng quát của dãy
4
số.
A. un =3. 4−n .
B. un =3. 41−n .
C. un =3. 4n−1 .
D. un =3. 4−n−1 .
Câu 14. Trong các hình sau :
A
B
A
D
C
B
C
Hình (I)
D
Hình (II)
Hình (III)
Hình (IV)
Hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình tứ diện ? (Chọn Câu đúng nhất)
A. (I).
B. (I), (II).
C. (I), (II), (III).
D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 15. Cho hình chóp
phẳng
A.
có
và mặt phẳng
và
Giao tuyến của mặt
là đường thẳng
B.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
C.
D.
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD với đáy ABCD có các cạnh đối diện không song
song với nhau và
phẳng
là một điểm trên cạnh
. Giao điểm của đường thẳng
và mặt
là:
A. Điểm H, trong đó
,
B. Điểm F, trong đó
,
C. Điểm K, trong đó
,
D. Điểm V, trong đó
,
Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
Câu 18. Cho đường thẳng
nằm trên
đường thẳng
cắt
tại
và
không
thuộc .
Vị trí tương đối của
và
A. chéo nhau.
là:
B. cắt nhau.
Câu 19. Cho hình chóp
và
C. song song nhau.
. Gọi
D. trùng nhau.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với
?
A.
B.
Câu 20. Cho hình chóp
C.
có đáy
trung điểm của các cạnh bên
A.
đôi một song song (
D.
là một tứ giác lồi. Gọi
và
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
là giao điểm của
và
).
lần lượt là
B.
không đồng quy (
là giao điểm của
C.
đồng quy (
D.
đôi một chéo nhau (
là giao điểm của
và
và
).
).
là giao điểm của
và
).
PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình:
b) Giải phương trình:
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( m−2 ) sin 2 x =m+ 1 vô nghiệm.
d) Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Câu 2. (1,5 điểm)
a) Cho cấp số cộng
có
b) Cho cấp số cộng
với
c) Cho cấp số nhân
có
. Tính giá trị của biểu thức
.
. Tìm số hạng đầu của cấp số cộng.
và
Tính giá trị của biểu thức
Câu 3. (1 điểm)
Cho hình chóp
phẳng:
có đáy là hình thang
. Tìm giao tuyến của hai mặt
a)
và
b)
và
Câu 4 (1 điểm)
Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAD) và (SBC ); (SAB) và ( SCD).
b) Lấy M thuộc SC . Tìm giao điểm N của SD và ( ABM ). Tứ giác ABMN là hình gì?
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
B. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
Nội dung đáp án
Biểu
điểm
Câu
1
a)
(1,5
0,25
điểm)
0,25
b) Điều kiện:
Phương trình
Đối chiếu điều kiện, ta thấy nghiệm
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
c)
không thỏa mãn
TH1: Với
Suy ra
, phương trình
: vô lý.
thì phương trình đã cho vô nghiệm.
TH2: . Với
, phương trình
Để phương trình
0,25
0,25
vô nghiệm
Kết hợp hai trường hợp, ta được
là giá trị cần tìm
0,25
d) Ta có
.
Thay
Câu
2
(1,5
điểm)
và
a) Ta có
0,25
vào
, ta được
0,5
.
Suy ra
. Do đó
0,25
b) Ta có
hoặc
.
0,25
+ Giải
, ta được
.
+ Giải
, ta được
.
c) Ta có
Do
0,25
(do
).
và
nên giao tuyến của mặt phẳng
0,25
nên
Suy ra
Câu
3
(1
điểm)
a) Gọi O là giao điểm của AC và BD.
,
là hai điểm chung của
và mặt phẳng
là đường thẳng
0,5
.
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC.
,
là hai điểm chung của
và mặt phẳng
và
là đường thẳng
nên giao tuyến của mặt phẳng
0,5
Câu
4
(1
điểm)
a) Trong (SAD) dựng đường thằng d đi qua S và song song với AD.
Ta có: d /¿ AD , AD /¿ BC ⇒ d /¿ BC .
0,25
Suy ra d thuộc (SBC ).
Nên d là giao tuyến của (SAD) và (SBC ).
0,25
Tương tự, trong ( SAB) dựng đường thẳng d 1 đi qua S, song song với AB thì d 1 là
giao tuyến của (SAB) với (SCD).
b) Giả sử SD ∩( ABM )=N
⇒( ABM )∩(SCD )=MN
Xét ba mặt phẳng ( ABM ); ( ABCD) ;(SCD) lần lượt cắt nhau theo 3 giao tuyến là
0,25
AB , MN , CD nên chúng song song hoặc đồng quy.
0,25
Mà AB /¿CD ⇒ AB/¿ CD /¿ MN ⇒ ABMN là hình thang.
TRƯỜNG .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MỨC ĐỘ
CHỦ ĐỀ
1. Hàm số
Tổng số
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
TL
TN
3
3
2
1
1
TL
1
câu
VD cao
TL
Điểm
TN
TL
số
7
3
TN:
lượng giác
(1
(0,5
1,75
và phương
điểm)
điểm)
TL: 1,5
trình lượng
giác
2. Dãy số.
2
3
2
Cấp số cộng
(1,5
và cấp số
điểm)
1
6
2
TN: 1,5
TL: 1,5
nhân
3. Đường
2
3
2
2
1
7
3
TN:
thẳng và
(1
(1
1,75
mặt phẳng.
điểm)
điểm)
TL: 2
Quan hệ
song song
trong không
gian.
Tổng số câu
5
9
7
5
2
1
20
8
1,25
2,25
3,5
1,25
1,5
0,25
5
5
TN/TL
Điểm số
Tổng số
1,25 điểm
5,75 điểm
2,75 điểm
0,25 điểm
10 điểm
10
điểm
57,5 %
12,5 %
2,5 %
27,5 %
điểm
100 %
TRƯỜNG .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)
MÔN: TOÁN 11 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số
(số
ý)
câu)
ý)
câu)
3
7
3
7
TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1.
Góc Nhận biết
về góc lượng giác.
lượng
giác
- Nhận biết các khái niệm cơ bản
Thông hiểu
- Mô tả được hệ thức Chasles.
- Quy đổi các giá trị góc lượng
giác theo hai đơn vị độ và radian.
Mô tả được mối quan hệ của
chúng.
Vận dụng
- Vận dụng góc lượng giác,
đường tròn lượng giác vào giải
quyết bài toán.
2. Giá trị Nhận biết
- Nhận biết khái niệm giá trị
lượng giác của một góc lượng
1
C1
giác.
lượng
giác
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị lượng giác
của một số góc lượng giác
thường gặp.
- Mô tả hệ thức cơ bản giữa các
giá trị lượng giác của một góc
lượng giác; quan hệ giữa các giá
trị lượng giác của các góc lượng
giác có liên quan đặc biệt: bù
nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn
kém nhau π .
- Sử dụng máy tính cầm tay để
tính giá trị lượng giác của một
góc lượng giác khi biết số đo của
góc đó.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết một số vấn
đề với giá trị lượng giác của góc
lượng giác.
3.
Công Nhận biết
thức
lượng
giác
1
C2
1
C3
- Nhận biết các công thức biến đổi
lượng giác cơ bản.
Thông hiểu
- Mô tả các phép biến đổi lượng
giác cơ bản: công thức cộng;
công thức góc nhân đôi; công
thức biển đổi tích thành tổng và
công thức biển đổi tổng thành
tích.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán với
giá trị lượng giác của góc lượng
giác và các phép biến đổi lượng
giác.
4.
Hàm Nhận biết
- Nhận biết các khái niệm về hàm
số lượng
số chăn, hàm số lè, hàm số tuần
giác
hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình
học của đồ thị hàm số chẵn, hàm
số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng
giác
y=sin x , y=cos x , y=tan x ,
y=cot x thông qua đường tròn
lượng giác. Mô tả bảng giá trị của
bốn hàm số lượng giác đó trên
một chu kì.
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị của bốn hàm
số lượng giác đó trên một chu kì.
- Mô tả được các đồ thị hàm số
y=sin x , y=cos x , y=tan x , y=cot x
- Giải thích tập xác định; tập giá
trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần
hoàn; chu kì; khoảng đồng biến,
nghịch biến của các hàm số
1
C4
y=sin x , y=cos x ,
y=tan x , y =cot x dựa vào đồ thị.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán gắn
với hàm số lượng giác.
5.
Nhận biết
phương trình lượng giác cơ bản
trình
bằng cách vận dụng đồ thị hàm
lượng
số lượng giác tương ứng.
cơ
bản
Thông hiểu
1
2
1
1c
C5
- Tính nghiệm gần đúng của
phương trình lượng giác cơ bản
bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng
Câu
- Nhận biết công thức nghiệm của
Phương
giác
1
Câu
1a+b
C6
- Giải phương trình lượng giác ở
dạng vận dụng trực tiếp phương
trình lượng giác cơ bản.
1
C7
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với phương trình lượng giác.
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN
1. Dãy số
Nhận biết
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy
số vô hạn.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm,
bị chặn của dãy số trong những
trường hợp đơn giản.
2
6
2
6
Thông hiểu
- Thể hiện cách cho dãy số bằng
liệt kê các số hạng; bằng công
thức tổng quát; bằng hệ thức truy
1
C8
1
C9
1
C10
hồi; bằng cách mô tả.
Vận dụng
- Vận dụng các kiến thức đã học
xác định tính chất của dãy số, giải
quyết một số bài toán.
2. Cấp số Nhận biết
- Nhận biết một dãy số là cấp số
cộng
cộng.
Thông hiểu
- Giải thích công thức xác định số
hạng tổng quát của cấp số cộng.
- Tính tổng của n số hạng đầu của
1
1
Câu
2a
C11
cấp số cộng.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số cộng.
3. Cấp số Nhận biết
- Nhận biết một dãy số là cấp số
nhân
nhân.
Thông hiểu
1
C12
- Giải thích công thức xác định số
hạng tổng quát của cấp số nhân.
1
1
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG, 3
7
- Tính tổng của n số hạng đầu của
Câu
2b
C13
cấp số nhân.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số nhân.
3
7
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
1. Điểm, Nhận biết
- Nhận biết các quan hệ liên thuộc
đường
cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt
thẳng và
phẳng trong không gian.
mặt
- Nhận biết hình chóp và tứ diện.
phẳng
Thông hiểu
1
C14
1
C15
- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng
trong
- Mô tả ba các xác định mặt phẳng.
không
- Mô tả một số hình ảnh trong thực
gian
tiễn có liên quan đến đường thẳng,
mặt phẳng trong không gian.
Vận dụng
- Xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng, giao điểm của đường thẳng 1
1
và mặt phẳng.
2.
Hai Nhận biết
đường thẳng trong không gian: hai
thẳng
đường thẳng trùng nhau, song song,
song song
cắt nhau, chéo nhau.
1
- Giải thích tính chất cơ bản của hai
đường thẳng song song trong không 2
2
gian.
Vận dụng
3
C16
- Nhận biết vị trí tương đối của hai
đường
Thông hiểu
Câu
C17
Câu
4a+b
C18+19
- Vận dụng kiến thức về hai đường
thẳng song song để mô tả một số
hình ảnh trong thực tiễn.
1
C20
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Số ý TL/
Câu hỏi
Số câu hỏi
Nội dung
Mức độ
TN
Yêu cầu cần đạt
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG
TL
TN
TL
TN
(số
(số
(số ý)
(số
ý)
câu)
5
8
câu)
5
8
TRÌNH LƯỢNG GIÁC
1. Giá
Nhận biết
trị lượng
- Nhận biết các khái niệm cơ
bản về góc lượng giác.
- Nhận biết khái niệm giá trị
lượng giác của một góc lượng
giác.
giác
Thông hiểu
1
C1
1
C2
- Mô tả bảng giá trị lượng giác
của một số góc lượng giác
thường gặp; hệ thức cơ bản giứa
các giá trị lượng giác của một
góc lượng giàc; quan hệ giữa
các giá trị lượng giác của các
góc lượng giác có liên quan đặc
biệt: bù nhau, phụ nhau, đối
nhau, hơn kém nhau π .
- Sử dụng máy tính cầm tay để
tính giá trị lượng giác của một
góc lượng giác khi biết số đo
của góc đó.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết một số vấn
đề với giá trị lượng giác của góc
lượng giác.
2. Công
Nhận biết
thức
lượng
- Nhận biết các công thức biến đổi
lượng giác cơ bản.
Thông hiểu
giác
Vận dụng
- Mô tả các phép biến đổi lượng
giác cơ bản: công thức cộng;
công thức góc nhân đôi; công
thức biển đổi tích thành tổng và
công thức biển đổi tổng thành
tích.
1
C3
1
C4
1
C5
- Vận dụng giải quyết bài toán với
giá trị lượng giác của góc lượng
giác và các phép biến đổi lượng
giác.
3. Hàm
Nhận biết
số lượng
giác
- Nhận biết các khái niệm về
hàm số chăn, hàm số lè, hàm số
tuần hoàn.
- Nhận biết các đặc trưng hình
học của đồ thị hàm số chẵn, hàm
số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết các hàm số lượng
giác y=sin x , y=cos x , y=tan x ,
y=cot x thông qua đường tròn
lượng giác. Mô tả bảng giá trị
của bốn hàm số lượng giác đó
trên một chu kì.
Thông hiểu
- Mô tả bảng giá trị của bốn
hàm số lượng giác đó trên một
chu kì.
- Mô tả được các đồ thị hàm số
y=sin x , y=cos x , y=tan x , y=cot x
- Giải thích tập xác định; tập giá
trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần
hoàn; chu kì; khoảng đồng biến,
nghịch biến của các hàm số
y=sin x , y=cos x ,
y=tan x , y =cot x dựa vào đồ
thị.
Vận dụng
- Vận dụng giải quyết bài toán gắn
với hàm số lượng giác.
4.
Nhận biết
- Nhận biết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác cơ
bản bằng cách vận dụng đồ thị
hàm số lượng giác tương ứng.
Thông hiểu
- Tính nghiệm gần đúng của
phương trình lượng giác cơ bản
bằng máy tính cầm tay.
Phương
trình
lượng
giác cơ
bản
Vận dụng
- Giải phương trình lượng giác
ở dạng vận dụng trực tiếp
phương trình lượng giác cơ bản.
1
1
1
1
2
1
2
8
Câu 1d
Câu
1a+b+c
C6
C7
C8
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với phương trình lượng giác.
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN
1. Dãy số Nhận biết
Thông hiểu
2
8
- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy
số vô hạn.
- Nhận biết tính chất tăng, giảm,
bị chặn của dãy số trong những
trường hợp đơn giản.
1
C9
- Thể hiện cách cho dãy số bằng
liệt kê các số hạng; bằng công
1
C10
thức tổng quát; bằng hệ thức
truy hồi; bằng cách mô tả.
Vận dụng
2. Cấp số Nhận biết
cộng
Thông hiểu
- Nhận biết một dãy số là cấp số
cộng.
1
- Giải thích công thức xác định
số hạng tổng quát của cấp số
cộng.
1
1
C11
Câu 2a
C12
- Tính tổng của n số hạng đầu
của cấp số cộng.
Vận dụng
3. Cấp số Nhận biết
nhân
Thông hiểu
- Giải quyết một số vấn đề gắn
với cấp số cộng.
1
C13
- Nhận biết một dãy số là cấp số
nhân.
1
C14
- Giải thích công thức xác định
số hạng tổng quát của cấp số
nhân.
1
1
Câu 2b
C15
- Tính tổng của n số hạng đầu
của cấp số nhân.
Vận dụng
- Giải quyết một số vấn đề gắn
1
với cấp số nhân.
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG,
QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN
1.
Điểm, Nhận biết
thuộc cơ bản giữa điểm, đường
thẳng và
thẳng, mặt phẳng trong không
mặt
gian.
phẳng
- Nhận biết hình chóp và tứ diện.
Thông hiểu
7
3
7
- Nhận biết các quan hệ liên
đường
trong
3
C16
- Mô tả ba cách xác định mặt
1
C14
1
C15
không
phẳng
gian
- Mô tả ba các xác định mặt
phẳng.
- Mô tả một số hình ảnh trong
thực tiễn có liên quan đến đường
thẳng, mặt phẳng trong không
gian.
Vận dụng
- Xác định giao tuyến của hai mặt
phẳng, giao điểm của đường 1
1
Câu 3
C16
thẳng và mặt phẳng.
2.
Hai Nhận biết
- Nhận biết vị trí tương đối của
đường
hai đường thẳng trong không
thẳng
gian: hai đường thẳng trùng nhau,
song song
song song, cắt nhau, chéo nhau.
Thông hiểu
1
- Giải thích tính chất cơ bản của
hai đường thẳng song song trong 2
2
không gian.
Vận dụng
C17
Câu
4a+b
C18+19
- Vận dụng kiến thức về hai
đường thẳng song song để mô tả
một số hình ảnh trong thực tiễn.
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
Liên hệ Zalo O988-166-193 để mua tài liệu siêu hay ạ
1
C20
 









Các ý kiến mới nhất