HÌNH THANG- HÌNH THANG CÂN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:15' 14-07-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 435
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Khánh
Ngày gửi: 19h:15' 14-07-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 435
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
HÌNH THANG- HÌNH THANG CÂN
I. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
B. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân
Câu 2. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang:
K
B
A
M
N
F
I
E
D
C
P
Q
G
H
L
M
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân
A
B
K
I
D.
F
E
N
M
70°
D
C
70°
65°
M
A.
L
64°
H
B.
Câu 4. Cho hình thang cân
64°
70°
G
C.
có
D.
phát biểu nào sau đây là Sai?
A. Hai cạnh bên
B. Hai đường chéo
C.
D.
Câu 5. Cho hình thang
A.
O
P
biết
thì
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Để chứng minh một hình thang là hình thang cần ta chứng minh….
A. Hình thang đó có hai góc kề bằng nhau
B. Hình thang đó có hai góc đối bằng nhau
C. Hình thang đó có hai cạnh bên bằng nhau
D. Hình thang đó có hai góc kề một đáy bằng nhau hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Câu 7. Số trục đối xứng của hình thang cân là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 8. Cho hình thang cân
A.
.
Câu 9. Cho hình thang cân
giác
là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
có
B.
.
có
và
. Khi đó
C.
bằng
.
. Gọi giao điểm của
D.
và
B. Tam giác nhọn.
.
là
. Tam
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác tù.
Câu 10. Cho hình thang cân
định sai là:
A.
có
,
là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng
.
C.
B.
cân.
D.
Câu 11. Cho tam giác
cho
.
cân tại
. Gọi
cân.
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
.Tính các góc của hình thang
biết
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho hình thang cân
sao
.
, kẻ đường cao
của hình thang, biết
. Diện tích của hình thang cân
bằng?
B
A 2 cm
4 cm
D
A.
45°
H
.
B.
.
C
K
C.
II. Bài tập tự luận
Dạng 1: Tính số đo góc của hình thang, hình thang cân
Bài 1. Tính số đo
trong các hình thang sau:
A
B
120°
D
100°
y
x
E
y
H
F
x
n
100°
50°
G
m
C
.
D.
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
M
Q
x
y
N
130°
P
Bài 2. Cho hình thang
thang?
có
Bài 3. Cho hình thang cân
;
có
;
. Tính các góc của hình
. Tính
B
A
?
D
70°
?
38°
C
Dạng 2: Một số bài toán chứng minh về hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 4. Cho
nhọn
, hai đường phân giác của
cắt nhau tại
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
, đường thẳng này cắt
lần lượt tại
và
a) Có bao nhiêu tứ giác là hình thang trong hình? Chứng minh các t ứ giác đó là hình thang
b) Chứng minh
là các tam giác cân
Bài 5. Cho
cân tại
vuông cân tại
. Ở phía ngoài tam giác
. Chứng minh tứ giác
Bài 6. Cho tam giác
song song với
vuông
là hình hang vuông
đều,
và cắt
vẽ tam giác
là điểm nằm trong tam giác đó. Qua
ở
, kẻ đường thẳng song song với
đường thẳng song song với
và cắt
ở
kẻ đường thẳng
cắt cắt
tại
, kẻ
. Chứng minh rằng tứ giác
là các hình thang cân
Bài 7. Cho tam giác
cân tại
Chứng minh tứ giác
là hình thang cân
Bài 8*. Cho hình thang
tại điểm
có
có
thuộc cạnh
và
là hai đường trung tuyến của tam giác.
.Các tia phân giác của các góc
và
gặp nhau
. Chứng minh rằng:
a)
b)
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại (
). Tia phân giác của
cắt
Trên
lấy điểm
sao cho
. Kẻ đường cao
của tam giác
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang vuông
b*) Gọi là giao điểm của
hình thang vuông
III. Bài tập về nhà
và
, tia
cắt
tại
tại
.
. Chứng minh tứ giác
là
A
B
Bài 1. Cho hình thang
(Hình vẽ bên). Biết
và
.
Tính các góc của hình thang.
D
Bài 2. Cho các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang, hình thang cân, nêu cách chứng minh
M
x
A
N
Q
Bài 3. Cho tam giác
minh
P
D
66°
cân tại
E
F
114°
114°
75°
75°
B
C
có
và
H
G
EG = HF
là hai đường cao của tam giác. Chứng
là hình thang cân
Bài 4. Cho hình thang cân
,
. Kẻ các đường cao
.
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo
và
. Chứng minh các tam giác
là các tam giác cân
c) Kẻ
và
cắt nhau tại . Chứng minh
vừa là trung trực của
vừa là trung
trực của
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Trắc nghiệm
C
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
1
2
3
4
8
9
10
11
12
D
B
C
D
A
D
B
A
II. Bài tập tự luận
Dạng 1: Tính số đo góc của hình thang, hình thang cân
A
D
A
B
Bài 1. Tính số đo
100°
y
H
y
Tìm được
(Đồng vị với
)
)
Tìm được
N
130°
P
HD: Hình thang
có
có
Lại có
mà
A
B
;
nên
;
mà
nên
hay
Bài 3. Cho hình thang cân
. Tính
Do
?
. Tính các góc của hình
nên
;
?
D
(So le trong với
m
Bài 2. Cho hình thang
thang?
70°
Tìm được
G
x
Q
Tương tự tìm được
100°
50°
nên:
Hay
C
F n
x
có
(Tổng hai góc trong cùng phía)
y
x
E
7
Hình thang
B
120°
M
6
trong các hình thang sau:
A
D
5
38°
C
là hình thang cân nên:
;
có
;
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
mà
do đó
Từ đó tìm được
(Trừ góc)
Tìm được
(ĐL tổng 3 góc của 1 tam giác)
Dạng 2: Một số bài toán chứng minh về hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
Bài 4. Cho
nhọn
, hai đường phân giác của
cắt nhau tại
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
, đường thẳng này cắt
lần lượt tại
và
a) Có bao nhiêu tứ giác là hình thang trong hình? Chứng minh các t ứ giác đó là hình thang
b) Chứng minh
là các tam giác cân
HD:
a) Có 3 tứ giác là hình thang cân:
Tứ giác
có
Tứ giác
có
Tứ giác
có
nên là hình thang.
nên là hình thang.
nên là hình thang.
b) Ta có:
(so le trong)
Mà
(Do
là tia phân giac của
Do đó
Chứng minh tương tự :
cân tại
cân tại
Bài 5. Cho
cân tại
vuông cân tại
. Chứng minh tứ giác
HD: Chứng minh tứ giác
Tứ giác
. Ở phía ngoài tam giác
là hình thang vuông
là hình thang có
vẽ tam giác
vuông
B
là hình thang do
mà 2 góc này ở vị trí trong cùng
phía
Đã có
C
A
cần chứng minh
D
(Dựa vào các góc nhọn của tam giác vuông cân)
Bài 6. Cho tam giác
song song với
và cắt
đều,
ở
là điểm nằm trong tam giác đó. Qua
, kẻ đường thẳng song song với
kẻ đường thẳng
cắt cắt
tại
A
, kẻ
60°
E
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
đường thẳng song song với
và cắt
ở
. Chứng minh 3 rằng tứ giác
F
M 2
là các hình thang cân
HD:
Lập luận
nên
(Đồng vị)
Lập luận
nên
(Đồng vị)
B
60°
60°
D
Lập luận
nên
(Đồng vị)
Do đó ta chứng minh được các tứ giác
là các hình thang cân dựa vào
dấu hiệu hai góc kề một đáy bằng nhau
Bài 7. Cho tam giác
cân tại
có
và
trung tuyến của tam giác. Chứng minh tứ giác
cân
HD: Chứng minh
C1: Tứ giác
là hai đường
là hình thang
là hình thang có 2 đường chéo
C2: Tứ giác
là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
* Chứng minh tứ giác
là hình thang cần chứng minh
dựa vào
Bài 8*. Cho hình thang
tại điểm
có
thuộc cạnh
a)
HD:
mà 2 góc này đồng vị
.Các tia phân giác của các góc
và
. Chứng minh rằng:
b)
a)
(1)
(2)
Từ (1)và (2) suy ra
.
b) Gọi K là giao điểm của AE và DC.
Tam giác
có đường phân giác DE cũng là đường cao
nên là tam giác cân, suy ra:
(3) và
(Do DE cũng là đường trung
tuyến)
và
có:
(đối đỉnh);
(chứng minh trên)
(Do
Do đó
Từ (3) và (4) suy ra:
và 2 góc này ở vị trí SLT)
(g.c.g), suy ra
(4)
hay
(ĐPCM)
gặp nhau
C
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại (
). Tia phân giác của
cắt
Trên
lấy điểm
sao cho
. Kẻ đường cao
của tam giác
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang vuông
b*) Gọi là giao điểm của
hình thang vuông
HD:
a) Chứng minh rằng tứ giác
vuông.
Ta có
góc tương ứng).
Do đó
và
cắt
tại
.
. Chứng minh tứ giác
là
A
là hình thang
D
; mà
F
(hai
. Mà
Vậy
, tia
tại
suy ra
.
B
là hình thang vuông.
b) Chứng minh rằng tứ giác
vuông.
I
H
C
E
là hình thang
Chứng minh được
Ta có
do
Suy ra
;
.
Từ (1) và (2) suy ra
Do đó
(hai góc ở vị trí so le trong).
. Mà
nên
là hình thang vuông.
III. Bài tập về nhà
Bài 1. Cho hình thang
và
(Hình vẽ bên). Biết
A
B
. Tính các góc của hình thang.
HD:
Lập luận
từ đó tìm được
Lập luận
hay
;
D
do đó
C
và
Bài 2. Cho các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang, tứ giác nào là hình thang cân, nêu cách
chứng minh
M
x
A
N
114°
75°
Q
HD:
75°
Tứ giác
Tứ giác
B
P
D
66°
là hình thang do
là hình thang cân
E
F
114°
C
H
EG = HF
G
dựa vào dấu hiệu cặp góc slt bằng nhau
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
+ Chứng minh tứ giác
là hình thang do
dựa vào cặp góc trong cùng
phía bù nhau sau đó chỉ ra cặp góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác
là hình thang cân
+ Chứng minh tứ giác
là hình thang do
bằng nhau sau đó chỉ ra hai đường chéo bằng nhau
Bài 3. Cho tam giác
cân tại
có
và
dựa vào cặp góc so le trong
là hai đường cao của tam giác. Chứng
minh
là hình thang cân
HD:
Chứng minh
A
cân
K
là hình thang, lại có
(Do
cân tại
H
)
là hình thang cân
B
Bài 4. Cho hình thang cân
,
. Kẻ các đường cao
C
.
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo
và
là các tam giác cân
c) Kẻ
và
cắt nhau tại . Chứng minh
trực của
.
HD
a) Chứng minh
. Chứng minh các tam giác
vừa là trung trực của
(cạnh huyền –
góc nhọn)
b) Ta có:
(2 cạnh tương ứng)
(2 góc tương ứng);
(2 cạnh tương ứng)
Ta có
(cmt) hay
cân tại I
Lại có
hay
c) Chứng minh được
Từ đó ta có
cân tại I
cân tại O (Chứng minh
thuộc đường trung trực của
(1)
vừa là trung
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Lại có
Từ (1), (2)
Chỉ ra được
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của AB (*)
cân tại O từ đó ta có:
thuộc đường trung trực của
Lại có
Từ (3), (4)
Từ (*), (**)
(2)
(3)
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của
vừa là trung trực của
(4)
(**)
vừa là trung trực của
(ĐPCM)
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
1 BÀI TẬP TOÁN 8
HÌNH THANG- HÌNH THANG CÂN
I. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang
B. Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân
Câu 2. Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang:
K
B
A
M
N
F
I
E
D
C
P
Q
G
H
L
M
A.
B.
C.
Câu 3. Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân
A
B
K
I
D.
F
E
N
M
70°
D
C
70°
65°
M
A.
L
64°
H
B.
Câu 4. Cho hình thang cân
64°
70°
G
C.
có
D.
phát biểu nào sau đây là Sai?
A. Hai cạnh bên
B. Hai đường chéo
C.
D.
Câu 5. Cho hình thang
A.
O
P
biết
thì
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Để chứng minh một hình thang là hình thang cần ta chứng minh….
A. Hình thang đó có hai góc kề bằng nhau
B. Hình thang đó có hai góc đối bằng nhau
C. Hình thang đó có hai cạnh bên bằng nhau
D. Hình thang đó có hai góc kề một đáy bằng nhau hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Câu 7. Số trục đối xứng của hình thang cân là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 8. Cho hình thang cân
A.
.
Câu 9. Cho hình thang cân
giác
là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
có
B.
.
có
và
. Khi đó
C.
bằng
.
. Gọi giao điểm của
D.
và
B. Tam giác nhọn.
.
là
. Tam
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác tù.
Câu 10. Cho hình thang cân
định sai là:
A.
có
,
là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng
.
C.
B.
cân.
D.
Câu 11. Cho tam giác
cho
.
cân tại
. Gọi
cân.
theo thứ tự thuộc các cạnh bên
.Tính các góc của hình thang
biết
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Cho hình thang cân
sao
.
, kẻ đường cao
của hình thang, biết
. Diện tích của hình thang cân
bằng?
B
A 2 cm
4 cm
D
A.
45°
H
.
B.
.
C
K
C.
II. Bài tập tự luận
Dạng 1: Tính số đo góc của hình thang, hình thang cân
Bài 1. Tính số đo
trong các hình thang sau:
A
B
120°
D
100°
y
x
E
y
H
F
x
n
100°
50°
G
m
C
.
D.
.
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
M
Q
x
y
N
130°
P
Bài 2. Cho hình thang
thang?
có
Bài 3. Cho hình thang cân
;
có
;
. Tính các góc của hình
. Tính
B
A
?
D
70°
?
38°
C
Dạng 2: Một số bài toán chứng minh về hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 4. Cho
nhọn
, hai đường phân giác của
cắt nhau tại
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
, đường thẳng này cắt
lần lượt tại
và
a) Có bao nhiêu tứ giác là hình thang trong hình? Chứng minh các t ứ giác đó là hình thang
b) Chứng minh
là các tam giác cân
Bài 5. Cho
cân tại
vuông cân tại
. Ở phía ngoài tam giác
. Chứng minh tứ giác
Bài 6. Cho tam giác
song song với
vuông
là hình hang vuông
đều,
và cắt
vẽ tam giác
là điểm nằm trong tam giác đó. Qua
ở
, kẻ đường thẳng song song với
đường thẳng song song với
và cắt
ở
kẻ đường thẳng
cắt cắt
tại
, kẻ
. Chứng minh rằng tứ giác
là các hình thang cân
Bài 7. Cho tam giác
cân tại
Chứng minh tứ giác
là hình thang cân
Bài 8*. Cho hình thang
tại điểm
có
có
thuộc cạnh
và
là hai đường trung tuyến của tam giác.
.Các tia phân giác của các góc
và
gặp nhau
. Chứng minh rằng:
a)
b)
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại (
). Tia phân giác của
cắt
Trên
lấy điểm
sao cho
. Kẻ đường cao
của tam giác
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang vuông
b*) Gọi là giao điểm của
hình thang vuông
III. Bài tập về nhà
và
, tia
cắt
tại
tại
.
. Chứng minh tứ giác
là
A
B
Bài 1. Cho hình thang
(Hình vẽ bên). Biết
và
.
Tính các góc của hình thang.
D
Bài 2. Cho các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang, hình thang cân, nêu cách chứng minh
M
x
A
N
Q
Bài 3. Cho tam giác
minh
P
D
66°
cân tại
E
F
114°
114°
75°
75°
B
C
có
và
H
G
EG = HF
là hai đường cao của tam giác. Chứng
là hình thang cân
Bài 4. Cho hình thang cân
,
. Kẻ các đường cao
.
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo
và
. Chứng minh các tam giác
là các tam giác cân
c) Kẻ
và
cắt nhau tại . Chứng minh
vừa là trung trực của
vừa là trung
trực của
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
I. Trắc nghiệm
C
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
1
2
3
4
8
9
10
11
12
D
B
C
D
A
D
B
A
II. Bài tập tự luận
Dạng 1: Tính số đo góc của hình thang, hình thang cân
A
D
A
B
Bài 1. Tính số đo
100°
y
H
y
Tìm được
(Đồng vị với
)
)
Tìm được
N
130°
P
HD: Hình thang
có
có
Lại có
mà
A
B
;
nên
;
mà
nên
hay
Bài 3. Cho hình thang cân
. Tính
Do
?
. Tính các góc của hình
nên
;
?
D
(So le trong với
m
Bài 2. Cho hình thang
thang?
70°
Tìm được
G
x
Q
Tương tự tìm được
100°
50°
nên:
Hay
C
F n
x
có
(Tổng hai góc trong cùng phía)
y
x
E
7
Hình thang
B
120°
M
6
trong các hình thang sau:
A
D
5
38°
C
là hình thang cân nên:
;
có
;
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
mà
do đó
Từ đó tìm được
(Trừ góc)
Tìm được
(ĐL tổng 3 góc của 1 tam giác)
Dạng 2: Một số bài toán chứng minh về hình thang, hình thang vuông, hình thang cân
Bài 4. Cho
nhọn
, hai đường phân giác của
cắt nhau tại
. Qua
kẻ đường thẳng song song với
, đường thẳng này cắt
lần lượt tại
và
a) Có bao nhiêu tứ giác là hình thang trong hình? Chứng minh các t ứ giác đó là hình thang
b) Chứng minh
là các tam giác cân
HD:
a) Có 3 tứ giác là hình thang cân:
Tứ giác
có
Tứ giác
có
Tứ giác
có
nên là hình thang.
nên là hình thang.
nên là hình thang.
b) Ta có:
(so le trong)
Mà
(Do
là tia phân giac của
Do đó
Chứng minh tương tự :
cân tại
cân tại
Bài 5. Cho
cân tại
vuông cân tại
. Chứng minh tứ giác
HD: Chứng minh tứ giác
Tứ giác
. Ở phía ngoài tam giác
là hình thang vuông
là hình thang có
vẽ tam giác
vuông
B
là hình thang do
mà 2 góc này ở vị trí trong cùng
phía
Đã có
C
A
cần chứng minh
D
(Dựa vào các góc nhọn của tam giác vuông cân)
Bài 6. Cho tam giác
song song với
và cắt
đều,
ở
là điểm nằm trong tam giác đó. Qua
, kẻ đường thẳng song song với
kẻ đường thẳng
cắt cắt
tại
A
, kẻ
60°
E
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
đường thẳng song song với
và cắt
ở
. Chứng minh 3 rằng tứ giác
F
M 2
là các hình thang cân
HD:
Lập luận
nên
(Đồng vị)
Lập luận
nên
(Đồng vị)
B
60°
60°
D
Lập luận
nên
(Đồng vị)
Do đó ta chứng minh được các tứ giác
là các hình thang cân dựa vào
dấu hiệu hai góc kề một đáy bằng nhau
Bài 7. Cho tam giác
cân tại
có
và
trung tuyến của tam giác. Chứng minh tứ giác
cân
HD: Chứng minh
C1: Tứ giác
là hai đường
là hình thang
là hình thang có 2 đường chéo
C2: Tứ giác
là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
* Chứng minh tứ giác
là hình thang cần chứng minh
dựa vào
Bài 8*. Cho hình thang
tại điểm
có
thuộc cạnh
a)
HD:
mà 2 góc này đồng vị
.Các tia phân giác của các góc
và
. Chứng minh rằng:
b)
a)
(1)
(2)
Từ (1)và (2) suy ra
.
b) Gọi K là giao điểm của AE và DC.
Tam giác
có đường phân giác DE cũng là đường cao
nên là tam giác cân, suy ra:
(3) và
(Do DE cũng là đường trung
tuyến)
và
có:
(đối đỉnh);
(chứng minh trên)
(Do
Do đó
Từ (3) và (4) suy ra:
và 2 góc này ở vị trí SLT)
(g.c.g), suy ra
(4)
hay
(ĐPCM)
gặp nhau
C
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Bài 9. Cho tam giác
vuông tại (
). Tia phân giác của
cắt
Trên
lấy điểm
sao cho
. Kẻ đường cao
của tam giác
a) Chứng minh tứ giác
là hình thang vuông
b*) Gọi là giao điểm của
hình thang vuông
HD:
a) Chứng minh rằng tứ giác
vuông.
Ta có
góc tương ứng).
Do đó
và
cắt
tại
.
. Chứng minh tứ giác
là
A
là hình thang
D
; mà
F
(hai
. Mà
Vậy
, tia
tại
suy ra
.
B
là hình thang vuông.
b) Chứng minh rằng tứ giác
vuông.
I
H
C
E
là hình thang
Chứng minh được
Ta có
do
Suy ra
;
.
Từ (1) và (2) suy ra
Do đó
(hai góc ở vị trí so le trong).
. Mà
nên
là hình thang vuông.
III. Bài tập về nhà
Bài 1. Cho hình thang
và
(Hình vẽ bên). Biết
A
B
. Tính các góc của hình thang.
HD:
Lập luận
từ đó tìm được
Lập luận
hay
;
D
do đó
C
và
Bài 2. Cho các tứ giác sau, tứ giác nào là hình thang, tứ giác nào là hình thang cân, nêu cách
chứng minh
M
x
A
N
114°
75°
Q
HD:
75°
Tứ giác
Tứ giác
B
P
D
66°
là hình thang do
là hình thang cân
E
F
114°
C
H
EG = HF
G
dựa vào dấu hiệu cặp góc slt bằng nhau
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
+ Chứng minh tứ giác
là hình thang do
dựa vào cặp góc trong cùng
phía bù nhau sau đó chỉ ra cặp góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác
là hình thang cân
+ Chứng minh tứ giác
là hình thang do
bằng nhau sau đó chỉ ra hai đường chéo bằng nhau
Bài 3. Cho tam giác
cân tại
có
và
dựa vào cặp góc so le trong
là hai đường cao của tam giác. Chứng
minh
là hình thang cân
HD:
Chứng minh
A
cân
K
là hình thang, lại có
(Do
cân tại
H
)
là hình thang cân
B
Bài 4. Cho hình thang cân
,
. Kẻ các đường cao
C
.
a) Chứng minh rằng:
b) Gọi là giao điểm của hai đường chéo
và
là các tam giác cân
c) Kẻ
và
cắt nhau tại . Chứng minh
trực của
.
HD
a) Chứng minh
. Chứng minh các tam giác
vừa là trung trực của
(cạnh huyền –
góc nhọn)
b) Ta có:
(2 cạnh tương ứng)
(2 góc tương ứng);
(2 cạnh tương ứng)
Ta có
(cmt) hay
cân tại I
Lại có
hay
c) Chứng minh được
Từ đó ta có
cân tại I
cân tại O (Chứng minh
thuộc đường trung trực của
(1)
vừa là trung
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
Lại có
Từ (1), (2)
Chỉ ra được
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của AB (*)
cân tại O từ đó ta có:
thuộc đường trung trực của
Lại có
Từ (3), (4)
Từ (*), (**)
(2)
(3)
thuộc đường trung trực của
là đường trung trực của
vừa là trung trực của
(4)
(**)
vừa là trung trực của
(ĐPCM)
PHIẾU
1 BÀI TẬP TOÁN 8
 








Các ý kiến mới nhất