Đề thi giữa kỳ II - Đề 8 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:33' 25-02-2024
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 1536
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:33' 25-02-2024
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 1536
Số lượt thích:
1 người
(Dương Thị Khuyên)
PHÒNG GIÁO DỤC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 5
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Rút gọn biểu thức
A.
được kết quả bằng
B.
Câu 2. Phân thức
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
xác định khi:
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
Câu 5. Phương trình
có
A. 2 nghiệm
B. vô nghiệm
C. 1 nghiệm
D. vô số nghiệm
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều rộng
(m) và chiều 10 m. Biểu thức biểu thị diện tích
hình chữ nhật đó là
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ, tính giá trị của
A.
.
B.
Câu 8. Cho
A.
D.
ta được:
.
C.
.
D.
biết
.
khi đó ta có:
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong các hình sau, cặp hình nào không phải luôn đồng dạng?
A. Hình tròn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác cân.
D. Hình vuông.
Câu 10. Hình chữ nhật
có
. Tính đường chéo
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình chữ nhật
Biết
có chu vi bằng
. Gọi
. Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
?
là trung điểm của cạnh
.
(hình vẽ bên).
Câu 12. Một chiếc thang dài 6,5m đặt dựa trên một bức tường. Biết chân thang cách tường
một khoảng 2,5m. Hỏi bức tường cao bao nhiêu mét, biết rằng tường được xây dựng vuông
góc với mặt đất.
A. 4,5m
B. 6m
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
C. 3,4m
D. 5m
Bài 2: Cho biểu thức
với
a. Rút gọn biểu thức B
b. Tính giá trị B khi
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH c ủa tam giác
ADB.
a. Chứng minh:
.
b. Chứng minh:
c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
Bài 4: Tìm GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
B
B
D
D
D
A
B
B
C
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
A
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Với
Bài 3: a. Xét:
thì
và
có
+
;
+
(slt)
Nên:
A
B
b. Xét
+
C
D
c.
;
vuông có :
Áp dụng định lí Pythagore:
. Nên:
Theo chứng minh trên
Nên:
(cmt)
Từ đây ta có tỉ lệ thức:
Suy ra:
Bài 4: Ta có :
Suy ra:
Dấu “ = “ khi
+
Từ đây ta có tỉ lệ thức:
.
Có
có:
Nên:
H
Suy ra:
và
cm .
chung.
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS
Toán 8- Thời gian làm bài 90p- Kết Nối Tri Thức - ĐỀ SỐ 5
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Rút gọn biểu thức
A.
được kết quả bằng
B.
Câu 2. Phân thức
C.
D.
C.
D.
C.
D.
C.
D.
xác định khi:
A.
B.
Câu 3. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
Câu 4. Kết quả của phép tính
A.
bằng
B.
Câu 5. Phương trình
có
A. 2 nghiệm
B. vô nghiệm
C. 1 nghiệm
D. vô số nghiệm
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều rộng
(m) và chiều 10 m. Biểu thức biểu thị diện tích
hình chữ nhật đó là
A.
B.
C.
Câu 7. Cho hình vẽ, tính giá trị của
A.
.
B.
Câu 8. Cho
A.
D.
ta được:
.
C.
.
D.
biết
.
khi đó ta có:
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong các hình sau, cặp hình nào không phải luôn đồng dạng?
A. Hình tròn.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác cân.
D. Hình vuông.
Câu 10. Hình chữ nhật
có
. Tính đường chéo
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho hình chữ nhật
Biết
có chu vi bằng
. Gọi
. Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật
A.
B.
C.
D.
?
là trung điểm của cạnh
.
(hình vẽ bên).
Câu 12. Một chiếc thang dài 6,5m đặt dựa trên một bức tường. Biết chân thang cách tường
một khoảng 2,5m. Hỏi bức tường cao bao nhiêu mét, biết rằng tường được xây dựng vuông
góc với mặt đất.
A. 4,5m
B. 6m
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a.
b.
C. 3,4m
D. 5m
Bài 2: Cho biểu thức
với
a. Rút gọn biểu thức B
b. Tính giá trị B khi
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH c ủa tam giác
ADB.
a. Chứng minh:
.
b. Chứng minh:
c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
Bài 4: Tìm GTLN của:
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
Phần I: TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp Án
B
B
D
D
D
A
B
B
C
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp Án
A
B
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1: a.
b.
Bài 2: a. Ta có:
b. Với
Bài 3: a. Xét:
thì
và
có
+
;
+
(slt)
Nên:
A
B
b. Xét
+
C
D
c.
;
vuông có :
Áp dụng định lí Pythagore:
. Nên:
Theo chứng minh trên
Nên:
(cmt)
Từ đây ta có tỉ lệ thức:
Suy ra:
Bài 4: Ta có :
Suy ra:
Dấu “ = “ khi
+
Từ đây ta có tỉ lệ thức:
.
Có
có:
Nên:
H
Suy ra:
và
cm .
chung.
 









Các ý kiến mới nhất