2 đề kt giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hứa (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 26-10-2024
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 1249
Nguồn: TỰ SOẠN
Người gửi: Trần Hứa (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:47' 26-10-2024
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 1249
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn Toán - Lớp 8
Thời gian: 60 phút
.........................................................................................
ĐIỂM
.................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.0
B. x2(-2y)
C. x(2y - 3)
D. xy2z
Câu 2. Số hạng tử của một đa thức bậc hai thu gọn với hai biến x và y mà mỗi hạng tử của
nó đều có hệ số khác 0 có nhiều nhất là mấy hạng tử ?
A.3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 3. Cho biết -6x8y3 : M = 2x2y. Khi đó đơn thức M là:
A. -3x6y2
B. -4x6y2
C. -3x4y2
D. -3x6y3
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức ?
A .(a + b) 2 = a2 + b2
C.(a – b) 2 = a2 – b2
B. (a – b)(a + b) = (a – b)2
D. (a – b)(a + b) = a2 – b2
Câu 5. Khai triển (x + 2y)2 = x2 + 4xy + ( ? ). Biểu thức điền vào ( ? ) là biểu thức nào dưới
đây ?
A y2
B. 2y2
Câu 6: Khai triển biểu thức
A.
C.
C. 4y2
D. (4y)2
ta được kết quả là:
.
B.
.
D.
.
Câu 7. Tại x = 63; y = 27 biểu thức x2 + 2xy + y2 có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 810
B. 8100
C. 1000
D. 10 000
Câu 8. Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 2x + y (m) và 2x – y
(m). Đa thức nào dưới đây biểu thị diện tích mảnh vườn theo x và y (đơn vị m2 )
A. 2x2 – y2
B. 4x2 – y2
C. 4x2 + y2
D. 2x2 + y2
Câu 9. Ở hình vẽ bên , số đo góc D của tứ giác ABCD bằng bao nhiêu ?
A. 550
B. 650
C. 750
80°
D. 1000
Câu 10. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
B
A.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
E
C
105°
A
D
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Trang 1
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D.Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC; BC = 10cm. Khi đó độ dài AM
bằng :
A. 5 cm
B. 2,5 cm
C. 6 cm
D.
cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép chia:
b) Tìm đa thức Q biết: Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – xyz + 5.
Bài 2. (2,5 điểm)
a) Tính nhanh: 20552 – 29452
b) Tìm x:
c) Cho x – y = 8 và xy = 20. Tính (x + y)2.
Bài 3. (3 điểm).
Cho ABC vuông tại A có CB < CA, đường cao CD. Từ D kẻ DE BC (E BC),
kẻ DK AC (K AC). Gọi O là trung điểm của AD, lấy P trên tia CO sao cho O là trung
điểm của CP .
a) Chứng minh tứ giác CDPA là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm E, D, P thẳng hàng .
c) Chứng minh: tứ giác AKEP là hình thang cân.
==================HẾT============
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
ĐIỂM
Trang 2
Môn Toán - Lớp 8
Thời gian: 60 phút
.........................................................................................
.................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.0
B. x2(-2y)
C. x(2y - 3)
D. xy2z
Câu 2. Số hạng tử của một đa thức bậc nhất thu gọn với hai biến x và y mà mỗi hạng tử của
nó đều có hệ số khác 0 có nhiều nhất là mấy hạng tử ?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Cho biết 6x8y3 : B = 2x2y. Khi đó đơn thức B là:
A. -3x6y2
B. 3x4y2
C. 3x6y2
D. 3x6y3
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức ?
A .(a + b) 2 = a2 + b2
C.(a – b) 2 = a2 – 2ab + b2
A. (a – b)(a + b) = a2 + b2
D. (a – b)(a + b) = (a – b)2
Câu 5. Khai triển (2x + y)2 = ( ? ) + 4xy + y2. Biểu thức điền vào ( ? ) là biểu thức nào dưới
đây ?
A ( 4x)2
B. 4x2
C. 2x2
D. x2
Câu 6: Khai triển biểu thức ( x – 1)3 ta được kết quả là:
A. x3 – 3x2 + 3x – 1
B. x3 – 3x2 – 3x – 1
B. x3 + 3x2 + 3x – 1
D. x3 + 3x2 – 3x + 1
Câu 7. Tại x = 63; y = 37 biểu thức x2 + 2xy + y2 có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 810
B. 8100
C. 1000
D. 10 000
Câu 8. Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là x + 2y (m) và x –2 y
(m). Đa thức nào dưới đây biểu thị diện tích mảnh vườn theo x và y (đơn vị m2 )
A. x2 –2 y2
B. x2 – y2
C. x2 – 4y2
D. x2 + 4y2
Câu 9. Ở hình vẽ bên , số đo góc D của tứ giác ABCD bằng bao nhiêu ?
A. 1000
B. 650
C. 850
D. 550
Câu 10. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
E
80°
B
C
105°
A
D
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai ?
Trang 3
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC; BC = 12cm. Khi đó độ dài
AM bằng:
A. 5 cm
B. 3 cm
C. 6 cm
D.
cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép chia:
b) Tìm đa thức Q biết: Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – xyz + 5.
Bài 2. (2,5 điểm)
a) Tính nhanh: 20652 – 20352
b) Tìm x:
c) Cho x + y = 8 và xy = 15. Tính (x – y )2.
Bài 3. (3 điểm).
Cho ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ HM AB (M AB),
kẻ HN AC (N AC). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho I là trung
điểm của AK .
a) Chứng minh tứ giác ACKH là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm M, H, K thẳng hàng .
c) Chứng minh: tứ giác MNCK là hình thang cân.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
Trang 5
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Môn Toán - Lớp 8
Thời gian: 60 phút
.........................................................................................
ĐIỂM
.................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.0
B. x2(-2y)
C. x(2y - 3)
D. xy2z
Câu 2. Số hạng tử của một đa thức bậc hai thu gọn với hai biến x và y mà mỗi hạng tử của
nó đều có hệ số khác 0 có nhiều nhất là mấy hạng tử ?
A.3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 3. Cho biết -6x8y3 : M = 2x2y. Khi đó đơn thức M là:
A. -3x6y2
B. -4x6y2
C. -3x4y2
D. -3x6y3
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức ?
A .(a + b) 2 = a2 + b2
C.(a – b) 2 = a2 – b2
B. (a – b)(a + b) = (a – b)2
D. (a – b)(a + b) = a2 – b2
Câu 5. Khai triển (x + 2y)2 = x2 + 4xy + ( ? ). Biểu thức điền vào ( ? ) là biểu thức nào dưới
đây ?
A y2
B. 2y2
Câu 6: Khai triển biểu thức
A.
C.
C. 4y2
D. (4y)2
ta được kết quả là:
.
B.
.
D.
.
Câu 7. Tại x = 63; y = 27 biểu thức x2 + 2xy + y2 có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 810
B. 8100
C. 1000
D. 10 000
Câu 8. Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là 2x + y (m) và 2x – y
(m). Đa thức nào dưới đây biểu thị diện tích mảnh vườn theo x và y (đơn vị m2 )
A. 2x2 – y2
B. 4x2 – y2
C. 4x2 + y2
D. 2x2 + y2
Câu 9. Ở hình vẽ bên , số đo góc D của tứ giác ABCD bằng bao nhiêu ?
A. 550
B. 650
C. 750
80°
D. 1000
Câu 10. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
B
A.Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
E
C
105°
A
D
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Trang 1
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D.Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC; BC = 10cm. Khi đó độ dài AM
bằng :
A. 5 cm
B. 2,5 cm
C. 6 cm
D.
cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép chia:
b) Tìm đa thức Q biết: Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – xyz + 5.
Bài 2. (2,5 điểm)
a) Tính nhanh: 20552 – 29452
b) Tìm x:
c) Cho x – y = 8 và xy = 20. Tính (x + y)2.
Bài 3. (3 điểm).
Cho ABC vuông tại A có CB < CA, đường cao CD. Từ D kẻ DE BC (E BC),
kẻ DK AC (K AC). Gọi O là trung điểm của AD, lấy P trên tia CO sao cho O là trung
điểm của CP .
a) Chứng minh tứ giác CDPA là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm E, D, P thẳng hàng .
c) Chứng minh: tứ giác AKEP là hình thang cân.
==================HẾT============
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
ĐIỂM
Trang 2
Môn Toán - Lớp 8
Thời gian: 60 phút
.........................................................................................
.................................................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng.
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A.0
B. x2(-2y)
C. x(2y - 3)
D. xy2z
Câu 2. Số hạng tử của một đa thức bậc nhất thu gọn với hai biến x và y mà mỗi hạng tử của
nó đều có hệ số khác 0 có nhiều nhất là mấy hạng tử ?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Cho biết 6x8y3 : B = 2x2y. Khi đó đơn thức B là:
A. -3x6y2
B. 3x4y2
C. 3x6y2
D. 3x6y3
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức ?
A .(a + b) 2 = a2 + b2
C.(a – b) 2 = a2 – 2ab + b2
A. (a – b)(a + b) = a2 + b2
D. (a – b)(a + b) = (a – b)2
Câu 5. Khai triển (2x + y)2 = ( ? ) + 4xy + y2. Biểu thức điền vào ( ? ) là biểu thức nào dưới
đây ?
A ( 4x)2
B. 4x2
C. 2x2
D. x2
Câu 6: Khai triển biểu thức ( x – 1)3 ta được kết quả là:
A. x3 – 3x2 + 3x – 1
B. x3 – 3x2 – 3x – 1
B. x3 + 3x2 + 3x – 1
D. x3 + 3x2 – 3x + 1
Câu 7. Tại x = 63; y = 37 biểu thức x2 + 2xy + y2 có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 810
B. 8100
C. 1000
D. 10 000
Câu 8. Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhật với độ dài hai cạnh là x + 2y (m) và x –2 y
(m). Đa thức nào dưới đây biểu thị diện tích mảnh vườn theo x và y (đơn vị m2 )
A. x2 –2 y2
B. x2 – y2
C. x2 – 4y2
D. x2 + 4y2
Câu 9. Ở hình vẽ bên , số đo góc D của tứ giác ABCD bằng bao nhiêu ?
A. 1000
B. 650
C. 850
D. 550
Câu 10. Chọn phương án sai trong các phương án sau:
A. Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
B. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
E
80°
B
C
105°
A
D
D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai ?
Trang 3
A. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Câu 12: Tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC; BC = 12cm. Khi đó độ dài
AM bằng:
A. 5 cm
B. 3 cm
C. 6 cm
D.
cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép chia:
b) Tìm đa thức Q biết: Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – xyz + 5.
Bài 2. (2,5 điểm)
a) Tính nhanh: 20652 – 20352
b) Tìm x:
c) Cho x + y = 8 và xy = 15. Tính (x – y )2.
Bài 3. (3 điểm).
Cho ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ HM AB (M AB),
kẻ HN AC (N AC). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho I là trung
điểm của AK .
a) Chứng minh tứ giác ACKH là hình bình hành.
b) Chứng minh ba điểm M, H, K thẳng hàng .
c) Chứng minh: tứ giác MNCK là hình thang cân.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trang 4
Trang 5









Chú ý có một đề đánh lỗi : Cho tam giác ABC vuông tại C (đánh nhầm là vuông tại A) (đề 1