Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HK1 CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị huyên
Ngày gửi: 19h:26' 30-08-2025
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 1 người (Phan Tất Hoà)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THỦ ĐỨC
TỔ BỘ MÔN TOÁN

TỔNG HỢP ĐỀ THAM KHẢO
HỌC KỲ 1 - TOÁN 8

2023 –
2024

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ 1

TRƯỜNG THCS HƯNG BÌNH

NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – KHỐI 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Câu 1. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
A. (A − B)2 = A2 − 2AB + B2

B. (A − B) 2 = A2+ 2AB + B2

C. (A − B) 2 = A2 − 2AB − B2

D. (A − B) 2 = A2 − AB + B2

Câu 2. Biểu thức 4x2 − 4x + 1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của
một hiệu là:
A. (2x − 1) 2

B. (2x + 1) 2

C. (4x − 1)2

D. (2x − 1)(2x + 1)

Câu 3. Kết quả phân tích đa thức x2 – xy + x − y thành nhân tử là:
A. (x − y)(x − 1)

B. (x + 1)(x − y)

C. (x − y)(x + y)

D. x(x − y)

Câu 4. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng
6cm. Chu vi mặt đáy của hình chóp tứ giác đều S.ABCD
A. 18cm

B. 6cm

C. 24cm

D. 36cm

Câu 5. Số đo mỗi góc ở đỉnh của mặt đáy hình chóp tam giác đều là
A. 45°

B. 90°

C. 60°

D. 30°

Câu 6. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
A. Hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác
đều.
B. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình vuông.
D. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là tam giác cân.
Câu 7. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được tính bằng?
A. tổng diện tích tất cả các mặt.
B. tổng diện tích các mặt bên.

C. diện tích mặt đáy.       
D. tổng diện tích một mặt bên và mặt đáy.
Câu 8. Tìm phát biểu Sai trong các phát biểu sau:
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi;
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông;
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành;
D. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình vuông;
Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều có thể tích bằng 250 cm2, chiều cao hình chóp
bằng 30 cm. Tính diện tích mặt đáy của hình chóp đó.
A. 7 500 cm2

B. 250 cm2

C. 25 cm2

D. 253 cm2

Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều có thể tích là 250 cm2, diện tích đáy bằng 50
cm2. Tính chiều cao của hình chóp đó.
A. 15 cm

B. 5 cm

C. 10 cm

D. 25 cm

Câu 11. Nếu tam giác MNP vuông tại M thì:
A. NM2 = MP2 + NP2

B. NP = MP + NM

C. PM2 = NP2 + NM2

D. NP2 = MP2 + NM2

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Hình 3
C. Hình 3

Hình 4
D. Hình 4

II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a./

b./

c./

Bài 2. (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a./

b./

c./

d./

Bài 3. (1,0 điểm) Nhà của bạn Tuấn có mái ngói dạnh hình chóp
tứ giác đều( hình vẽ), cạnh của mặt đáy dài 8m, chiều cao của
mặt bên dài 5m.

a) Tính diện tích xung quanh của mái ngói.
b) Tính thể tích mái ngói.
Bài 4. (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ). Hãy kể tên đỉnh của
hình chóp, mặt đáy, mặt bên, chiều cao của hình chóp.
Bài 5. (2,0 điểm): Cho tam giác ACD(AD < AC). Gọi O
là trung điểm của AC. Trên đường thẳng DO lấy điểm B
sao cho DO = OB;
a./ Chứng minh tứ giác ABCD là hình bình hành.
b./ Kẻ AH và CK lần lượt vuông góc với BD tại H
và K. Chứng minh O là trung điểm của HK.
…………HẾT…………

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO

MÃ ĐỀ: THÁI VĂN LUNG
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải đơn thức ?
A. 4

B. 2x + 8

Câu 2 . Thu gọn đơn thức x2y3 . x3y2z
A. x5y5

C. x3y

D. -2xy

C. x6y6z

D. x6y6

ta được :

B. x5y5z

Câu 3. Giá trị của đa thức A = x2 + 2x + 1 tại x = 2 là :
A. - 1

B. 10

Câu 4 .  Khai triển hằng đẳng thức ( x - 2)2
A. x2 - 4x + 4
Câu 5. Phân thức
A.

B=0

C. –2

D. 9

ta được :

B. x2 – 2x + 1

C. x2 + x + 1

D. x2 + 2x + 2

C.

D.

C. a = 2

D.

xác định khi ?
B.

Câu 6 . Với giá trị nào của a thì :
A. a = 1

B. a = –1

Câu 7. Phân thức

bằng phân thức nào trong các phân thức sau :

A.

B.

C.

a = –2

D.

Câu 8.Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình : 
A. Tam giác cân

B. Hình chữ nhật

C. Tam giác vuông

D. Tam giác vuông cân

Câu 9 . Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt ?
A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 10 . Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có độ dài trung đoạn là
15cm, cạnh đáy 10cm là :
A. 150cm2

B. 200 cm2

C. 300 cm2

D. 600

cm2
Câu 11 . Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 8 cm, cạnh đáy là 6 cm là :

A. 32 cm3

B. 24 cm3

C. 288 cm3

D.

96

cm3
Câu 12 . Cho tứ giác ABCD có
A.

,

,

B.

. Số đo góc C là :
C.

D.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (2,25 điểm)
1) Tính : a) (x + 2y)2

;

b) (x - 3)3

2) Cho đa thức M = x2 – 4xy + 4y2, tính giá trị của M tại x = – 2 và y = 3.
3) Tính a) (2x + 3y)(3x - 4y) ;

b) (x2y – 5xy2 + 3xy) : (– 2xy) .

Câu 2. (1,5điểm)
x−1

1) Cho phân thức A = x+ 2 .
a) Tìm điều kiện xác định của A

;

b) Tính giá trị của A, tại x = 5

2) Tính  M =

với

Câu 3. (2,25 điểm) Cho
vuông tại A và Gọi O là trung điểm BC . Trên tia đối
của tia OA lấy N sao cho O là trung điểm của AN
a) Chứng minh tứ giác ABNC là hình chữ nhật
b) Trên tia đối CN lấy D sao cho C là trung điểm của DN. Chứng minh tứ giác
ABCD là hình bình hành
c) Gọi I là giao điểm AC và BD , lấy M là trung điểm ID và trên tia AM lấy E sao
cho M là trung điểm AE , lấy Q là giao điểm CD và AE. Chứng minh AE =
3EQ
Câu 4. (1,0 điểm) Một màn hình ti vi có dạng hình
chữ nhật có chiều dài và chiều rộng theo tỉ lệ 16 : 9.
Biết tivi có kích thước đường chéo 55inch ( 1inch =
2,54 cm). Hãy tính kích thước mỗi cạnh của tivi theo
đơn vị cm ?

………………………………….. Hết ……………………………………

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO

THCS HOA LƯ

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Chọn phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây
Câu 1. Kết quả của phép tính

là:

Câu 2. Kết quả của phép tính

là:

Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 4. Giá trị của phân thức

tại

Câu 5. Kết quả của phép tính

là:

Câu 6. Phân tích đa thức

là:

ta được

Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng 3600
B. Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng 1800
C. Tứ giác là hình có bốn bằng nhau và bằng 900
D. Tứ giác là hình có bốn góc bằng nhau và bằng 600

Câu 8. Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của hình chữ
nhật?
A. Các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
B. Hai đường chéo bằng nhau
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D. Hai đường chéo vuông góc
Câu 9. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
B.
C.
D.

Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

Câu 10. Cho tứ giác EFGH như hình vẽ, số đo góc F là:
A. 1250
C. 900

B. 550
D. 350

Câu 11. Dữ liệu nào sau đây là số liệu liên tục?
A. Dữ liệu về tên các vận động viên Việt Nam tham dự SEA Games 29.
B. Dữ liệu về kết quả đánh giá hiệu quả của chương trình dạy học trên truyền
hình.
C. Dữ liệu về cân nặng của 200 con cá chép sau 6 tháng nuôi.
D. Dữ liệu về số học sinh bị đau mắt đỏ của các lớp khối 8.
Câu 12. Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta
thường dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh

B. Biểu đồ hình quạt tròn

C. Biểu đồ cột

D. Biểu đồ đoạn thẳng

B. TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1. Thực hiện phép tính (2,5đ)
a)

c)
Bài 2. Tìm x (1đ)

b)

d)

a)

b)

Bài 3.(0,5đ) Một người thợ đã đo chiều cao của bức
tường bằng cách dùng một cái thang có chiều dài 13m
và dựng lên bức tường ( như hình vẽ). Biết khoảng
cách từ chân thang đến bức tường là 5m. Hỏi người
thợ đó đã đo bức tường cao bao nhiêu mét?
Bài 4. (2đ) Cho

DEF vuông tại E ( DE < EF ),

đường cao EH. Kẻ HI ED ( I ED), HK EF (K EF)
a) Chứng minh EIHK là hình chữ nhật.
b) Gọi O là trung điểm của HE. C/m I, O, K thẳng hàng.
c) Kẻ trung tuyến EN cắt IK tại M. Tính số đo
Bài 5.(1đ) Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ mỗi loại trái cây được bán trong cửa
hàng
a) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ sang dạng bảng thống kê.
b) Cho biết cửa hàng bán tổng cộng 600kg trái cây. Hãy tính số kg xoài cửa hàng
đã bán

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO
MÃ ĐỀ: NGUYỄN VĂN BÁ

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A.

B.

C. -7
D.
Câu 2. Thực hiện phép tính nhân

ta được kết quả

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Dạng bình phương của một tổng của biểu thức
A.

B.

C.

D.



Câu 4. Phân tích đa thức
A. (x – y – 2)(x + y + 2)

ta được kết quả là
B. (x – y + 2)(x + y – 2)

C. (x + y + 2)(x + y – 2)

D. (x – y – 2)(x + y – 2)

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại C có hai cạnh góc vuông là CA=6 cm,
CB = 8cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác ABC là:
A. 4 cm
B. 28 cm

C.
cm
D. 10 cm

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng:
“ Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là .....”.
A. Hình chữ nhật.

B. Hình vuông

C. Hình tròn.

D. Hình tam giác.

Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Chiều cao của hình chóp tam giác đều là
A.
B.
C.
D.

Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy.
Chiều cao của mặt đáy.
Độ dài đường trung tuyến của một mặt bên của hình chóp.
Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trọng tâm của tam giác đáy.

Câu 8. Cho tứ giác ABCD như hình vẽ. Tính góc C ?
A.

B.

C.

Câu 9. Em hãy chọn phát biểu đúng.

D.

a) Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau.
b) Hình bình hành có 2 đường chéo vuông góc.
c) Hình bình hành có 2 đường chéo song song.
d) Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Hình chữ nhật có một góc vuông là hình vuông.

Câu 11. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Biết AB= 8cm;
AC=15 cm. Độ dài đoạn AM là:
A. 8,5 cm

B. 8 cm

C. 7cm.

D. 7,5 cm.

Câu 12. Cho hình thang cân ABCD (AB CD) có
A.

. Số đo góc C là:

B.

B.

D.

B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (0,75 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5x3y2 – 10x2y3
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a)

Bài 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)

b)

c)

Bài 4. (1 điểm) Một khối bê tông có dạng như hình bên. Phần dưới của khối bê tông có
dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh 40 cm, chiều cao 25 cm. Phần trên
của khối bê tông có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao 100 cm. Tính thể tích của
khối bê tông đó.

100 cm

25 cm
40 cm

Bài 5. (0,75 điểm) Cho tam giác ABC có đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E
là điểm đối xứng với H qua I. Chứng minh tứ giác AHCE là hình chữ nhật.
Bài 6. (0.5 điểm) Khoảng cách từ hai bến tàu A và B tới hòn đảo C lần lượt là 17km và
10km (hình ảnh mình họa). Tính khoảng cách AB giữa hai bến tàu biết hòn đảo cách đất
liền 8km.

C
17km

A

?

B

10km

8km

H

Bài 7. (1 điểm) Một người gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào tài khoản ngân hàng Nam
Á. Có 2 sự lựa chọn: người gửi có thể nhận được lãi suất 7% một năm hoặc nhận tiền
thưởng ngay là 3 triệu với lãi suất 6% một năm. Lựa chọn nào tốt hơn sau 1 năm? Sau 2
năm?

Lưu hành nội bộ

PHÒNG GD & ĐT
THỦ ĐỨC

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2023 -2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THAM KHẢO
MÃ ĐỀ: …..
A. TRẮC NGHIỆM (3đ)
Câu 1: Bậc của đơn thức
A. 3

là:

B. 8

C. 12

D.

Câu 2: Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau ?
A.

B.

Câu 3: Đa thức:
A. 2

C.

D.

có bậc là:
B. 9

C. 4

D. 3

Câu 4: Kết quả phép tính:
A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 5: Kết quả khai triển hằng đẳng thức:
A.
B.
2
Câu 6:Nếu R = 4x – 4xy + y2 thì:
A. R = (x + 2y)2

B. R = (x – 2y)2

C. R = (2x + y)2 D. R = (2x – y)2.

Câu 7: Nếu P = x4 – 4x2 thì
A. P = x2(x – 2)(x + 2).

B. P = x(x – 2)(x + 2).

C. P = x2(x – 4)(x + 4).

D. P = x(x – 4)(x + 2).

Câu 8:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? Hình chóp tam giác đều có
A. Ba cạnh bên bằng nhau.
B. Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình tam giác có ba góc bằng nhau.
C. Tất cả các cạnh bên bằng nhau và đáy là tam giác đều.
D. Tất cả các cạnh đều bằng nhau.
Lưu hành nội bộ

Câu 9:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Chiều cao của hình chóp tam giác
đều là
A. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh của hình chóp tới trung điểm của một cạnh đáy.
B. Chiều cao của mặt đáy.
C. Độ dài đường trung tuyến của một mặt bên của hình.
D. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trọng tâm của tam giác đáy.
Câu 10:Hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy 30 m2, chiều cao 100 dm, có thể tích là
A. 100 m3.

B. 300 m3.

C. 1000 m3.

D. 300 dm3.

Câu 11: Cho tam giác ABC có ba cạnh có số đo: 9cm; 15cm; 12cm. Tam giác ABC là
tam giác
A. Tam giác cân
B. Tam giác nhọn
C. Tam giác vuông
D. Tam giác không vuông
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng.
Trong hình thang cân
A. Hai đướng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Hai đướng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Hai đướng chéo vuông góc với nhau.
D. Hai đướng chéo bằng nhau.
B. TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1. (0,75đ) Thu gọn, chỉ ra bậc và hệ số của đơn thức A =
Bài 2. (0,75đ) Thực hiện phép tính:
( 5x3 - 3x2 +
Bài 3. (1,5 đ)

x - 2) - (2x3 - x2 + 1)
Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 5x + 35xy
b) x2 - 10x + 25
c)

Lưu hành nội bộ

Bài 4.(1đ) Thực hiện phép tính:
Bài 5.(1đ)
Một khối bê tông có dạng như hình vẽ bên.
Phần dưới của khối bê tông có dạng hình hộp chữ nhật, đáy
hình vuông cạnh 40cm và chiều cao là 25cm. Phần trên của
khối bê tông là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng
40cm và chiều cao bằng 100cm. Tính thể tích khối bê tông?
Bài 6. (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là trung điểm của BC. Từ D kẻ
DK//AB, DM//AC ( M thuộc AB, K thuộc AC).
a) Chứng minh tứ giác AMDK là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác MDCK là hình bình hành.

…………………HẾT………………..

Lưu hành nội bộ



PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 1

ĐỀ THAM KHẢO

NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8

MÃ ĐỀ: ….

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Hãy khoanh tròn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất .
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào đơn thức?
A.

B.

C.

D.

Câu 2. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức một biến?
A.

B.

C.

D.

Câu 4. Bậc của đa thức 
A. 5
B. 4

là:

Câu 5. Sắp xếp đa thức

C. 3

  theo lũy thừa giảm dần của biến x

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Hệ số bậc 2 của đa thức
A.
B.

là:
C.

Câu 7. Kết quả đúng của hằng đẳng thức
A.

B.

C.

D.

Lưu hành nội bộ

là:

B.

Câu 9. Kết quả đúng của biểu thức

D.

là:

Câu 8. Kết quả đúng của biểu thức
A.

D. 2

C.

là:

D.

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là hình gì?
A. Tam giác vuông cân.
B. Tam giác cân.
C. Tam giác vuông                             D. Tứ giác đều.
Câu 11. Hình chóp tứ giác đều có mấy cạnh bên?
A. 6.

B. 5.

C. 4.                         

D. 3.

Câu 12. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC biết SA = 4 cm, AB = 3 cm. Chọn phát biểu
đúng.
A. SB = SC = 3 cm.
B. AC = BC = 3 cm.
C. SB = BC = 4 cm.
D. SC = AC = 3 cm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Bài 1. (0,5 đ) Tính giá trị của đa thức
Bài 2. (1,5 đ) Thực hiện phép tính sau:

tại

a)
b)
c)
Bài 3. (2,0 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)

b)

Bài 4. (1,5 đ) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB
= 12 cm, SA = 10 cm
a) Hãy chỉ ra các mặt bên, mặt đáy, cạnh bên, đỉnh
của hình chóp tứ giác đều.
b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác
đều S.ABCD
Hình 1
Bài 5. (1,0 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông góc
với AB tại D.
a) Chứng minh: Tứ giác ADMC là hình thang vuông.
b) Vẽ ME vuông góc với AC tại E. Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật.

Lưu hành nội bộ

Bài 6. (0,5 đ) Một cái thang dài 5 mét dựa vào tường. Bạn Huy đo được từ chân thang
tới mép tường có độ dài 3 mét (Hình 3). Tính xem thang chạm tường ở độ cao bao
nhiêu mét so với mặt đất.
Hình 3
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
ĐỀ THAM
KHẢO
MÔN: TOÁN 8
MÃ ĐỀ: THCS BÌNH THỌ
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1. Thu gon đơn thức xy. x2y3 ta được kết quả
A. x3y3
B. x4y3
C. x3y 4
D. xy
Câu 2. Rút gọn biểu thức x(x + y) –xy ta được kết quả:
A. 2x
B. 2xy
C. x - y
D. x2
Câu 3.  Khai triển hằng đẳng thức (x - 3)2 ta được:
A. x2 - 3x + 4
B. x2 – 6x + 9
C. x2 + 6x + 1
D. x2 + 6x - 9
Câu 4. Giá trị của đa thức A = (x – 3)(x + 3) tại x = 20 là 
A. 391
B. 170
C. –230
D. 17
Câu 5. Phân tích đa thức thành nhân tử 12ab - 15a ta được
A. 12a(b -15)
B. a(12a -15)
C. 3a(4b – 5)
D. b(12a -15)
Câu 6 . Đa thức M = 6x4y5 - 3x2y2 + 8x - 6x4y5 có bậc là
A. 9

B. 4

C. 6

Câu 7. Phân thức

bằng phân thức nào trong các phân thức sau :

A.

B.

C.

D. 7

D.

Câu 8. Trong các hình vẽ bên dưới hình nào có thể gấp theo nét đứt để được hình chóp
tứ giác đều :

A.Hình b và c .
B.Hình c .
C.Hình a và c .
Câu 9 . Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt ?

D.Hình b .

A. 3

D. 6

Lưu hành nội bộ

B. 4

C. 5

Câu 10 Hình chóp tam giác đều có chiều cao là h, diện tích đáy là S. Khi đó, thể tích V
của hình chóp bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.
Câu 11 . Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 6 cm, cạnh đáy 4 cm là :
A. 32 cm3

B. 24 cm3

Câu 12 . Cho tứ giác ABCD có
A.

B.

C. 288 cm3
,

,

D. 96 cm3

. Số đo góc C là :
C.

D.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm) Tính
a) 3x(2x - y)

b) (x – 5)(2x + 3)

1
1
2x

+ 2
d) x +1 x−1 x −1

c) (x + 5)2 – (4x – 1)(4x + 1)
Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 4x.( 2x + 5) – 7(2x + 5)
b) x 2−xy +2 x−2 y
Câu 3. (2,25 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm
của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA.
a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Gọi E là điểm đối xứng của A qua B. Chứng minh tứ giác BEDC là hình bình hành.
c) EM cắt BD tại K. Chứng minh EK = 2KM.
Câu 4. (0,75 điểm) Lăng Chủ tich Hồ Chí Minh (Lăng Bác) tại Quảng trường Ba Đình
- Hà Nội là nơi hội tụ tình cảm, niềm tin của đồng bào và bầu bạn Quốc tế đối với Chủ
tịch Hồ Chí Minh và đất nước, con người Việt Nam. Ngay từ ngày khánh thành công
trình Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh (29/8/1975),
trước Lăng Bác đã có một cột cờ rất cao, trên đỉnh
cột cờ luôn tung bay lá cờ Tổ quốc Việt Nam. Vào
một thời điểm có tia nắng mặt trời chiếu xuống ta
thường nhìn thấy bóng của cột cờ dưới sân Quảng
trường Ba Đình, bằng kiến thức hình học người ta
đo được chiều dài cái bóng của cột cờ này là đoạn
BH = 40m và tính được khoảng cách từ đỉnh cột
cờ
đến đỉnh cái bóng của nó là đoạn AB = 50m (như
hình vẽ bên). Em hãy tính chiều cao của cột cờ
trước Lăng Bác (độ dài đoạn AH)? Biết rằng cột
cờ được dựng vuông góc với mặt đất.
Lưu hành nội bộ

Lưu hành nội bộ

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

ĐỀ THAM KHẢO CUỐI KỲ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Khai triển (x – 7)2 = ….. :
A. x2 – 49.             B. x2 – 14x + 49.            C. x2 – 2x + 49               D. x2 –7x + 49.
Câu 2. Giá trị của biểu thức  x2 – 6x + 9  tại x = 5 có kết quả bằng
A. 3.                      B. 4.                       C. 5.                        D. 6.
Câu 3. Giá trị của đa thức M = 12x2y – 2x tại x = 1; y = 0 là:
A. 10.
B. 0.
C. 12
D. -2.
Câu 4. Hệ số của đơn thức -x2y2z2 là:
A. 2.
B. 6.
C. – 1.
D. 1.
2
Câu 5. Điền vào chỗ trống ... = (2x−1)(4x +2x+1)
A. 1−8x3.
B. 1−4x3.
C. x3−8.
D. 8x3−1.
Câu 6. Phân thức  
A. x ≠ 2; x ≠ -2.

x+1
xác định khi:
x2 −4

B. x ≠ 4.

C. x ≠ -4.  

Câu 7. Thực hiện phép tính sau:  
A. –x.

B. x.

     D. x ≠ 2.

     

3

x
x
+ 2  
x +1 x +1
x
C. 2 .
2

D. 2x.

Câu 8. Cho hình chóp tứ giác đều. Chọn khẳng định SAI 
A. Đáy là hình vuông. 
B. Có 4 mặt bên. 
C. Có tất cả 8 cạnh. 
D. Số mặt của hình chóp là 4. 
Câu 9. Hình chóp đều có chiều cao h, diện tích đáy S. Khi đó, thể tích V của hình chóp
đều bằng:
A. S= 3S.h.

B. V= S.h.

1

C. V= 3 S.h.

1

D. V= 2 S.h.

Câu 10. Hình thang cân là hình thang có tính chất nào trong số các tính chất dưới đây? 
A.   Có bốn cạnh song song với nhau.
B.   Có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C.   Có hai góc kề một đáy bằng nhau.
D.   Có bốn cạnh bằng nhau.
Câu 11. Giá treo đồ dưới đây có hình gì?
A. Hình bình hành.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình thang cân.

D. Hình thoi.

Câu 12. Hãy chọn câu SAI.
A. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
Lưu hành nội bộ

B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
D. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 6xy – 9x2y
b) x(x + y) – 3x – 3y
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) x(x + 1) – x2 + 5x
b) (2x + 1)2 – (x – 2)(x + 2)
1

1

2x

c) x+5 − x−5 + 2
x −25
Bài 3. (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a) x2 – 16 = 0
b) (x + 1)2 – x2 + 3 = 0
Bài 4. (1,0 điểm) Một giá đèn cày có dạng hình
chóp tứ giác đều như hình có độ dài cạnh đáy là
14 cm, chiều cao của giá đèn cày là 22 cm. Mặt
bên của giá đèn cày là các tam giác cân có chiều
cao là 23 cm. Tính diện tích xung quanh và thể
tích của giá đèn cày có dạng hình chóp tứ giác
đều trên.
Bài 5. (1,0 điểm) Cho hình vẽ, tính độ cao của con diều
với mắt đất (Hinh 11).

so

Bài 6. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. GỌi H, D lần lượt là trung điểm của các
cạnh BC, AB.
a) CM: tứ giác ADHC là hình thang.
b) Gọi E là điểm đối xứng với H qua D. CM: tứ giác AHBE là hình chữ nhật.
Lưu hành nội bộ

…..HẾT…..
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO

TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1. Biểu thức nào dưới đây là đơn thức?
2x

A. xy

B. y

C. 2−3 x

D. x 3+ 1

Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A. 2+ xy + y 2

B. √ xy

1
2
D. 2 xy z

C. 0

Câu 3. Kết quả nào dưới đây cho ta một hằng đẳng thức?
A. x 2+ y 2=(x − y) ¿)

B. ( x + y )2=x 2+ y 2

C. ( x + y )2=x 2+ 2 xy + y 2

D. ( x + y )2=x 2−2 xy+ y 2

Câu 4. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải phân thức?
1
B. x
y

2x
A. x+1

C. x 2 y + y 2 x D. √ 7

Câu 5. Kết quả nào dưới đây là sai?
A.

x2
=1
x2 +1

x

xy

B. 2 = 2 y

C.

3x
1
=
2
6 x 2x

abc
D. ab =c

Câu 6. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SH là đường cao.
Đâu là phát biểu sai dưới đây?
A. Δ ABC là tam giác đều
B. SA = SB = SC
C. ΔS AB , ΔS AC , ΔS BC là các tam giác đều
D. H là trọng tâm mặt đáy
Câu 7. Biết S.ABCD là hình chóp tứ giác đều, O là giao điểm 2
đường chéo của mặt đáy, khi đó đường cao của hình chóp là:
A. SA

B. SB

Lưu hành nội bộ

C. SO

D. SC

Câu 8. Cho Δ≝¿ vuông tại D, kết luận nào dưới đây là đúng?
A. D E2=D E2 + E F2

B. D E2=D F2 + E F 2

C. F E2 =D E 2+ D F 2

D. EF 2 =D E 2−E F2

Câu 9. Hình thang nào dưới đây là hình thang cân?

A. Hình thang ABCD

B. Hình thang GHIK

C. Hình thang MNPQ

D. Hình thang RSTU

Câu 10. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A. Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật.
B. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật.
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Hình bình hành có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ
nhật.
Dùng bảng thống kê sau đây để trả lời câu 11, câu 12
Thống kê kết quả cuối học kỳ I của lớp 8A
Mức
Số học sinh
Tỉ lệ phần trăm

Tốt
20
50 %

Khá
10
25%

Đạt
8
20%

Chưa đạt
2
5%

Câu 11. Dữ liệu dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính và có thể so sánh?
A. 2

B. 2 và 3

C. 3

D. 1

Câu 12. Loại biểu đồ nào thích hợp để biểu diễn dữ liệu ở dòng 3 ?
A. Biểu đồ tranh

B. Biểu đồ cột

C. Biểu đồ cột kép

D. Biểu đồ hình quạt tròn.

B. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1. (0,5đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x 2−16+10 xy +25 y 2
Bài 2. Cho phân thức:

2

3 x +6 x
x +2

a) (0,75 điểm) Tìm điều kiện xác định của phân thức trên.
Lưu hành nội bộ

b) (1,0 điểm) Rút gọn phân thức trên.
2

2 xy −3 y
x

Bài 3. (0,75 điểm) Thực hiện phép tính: 2
3
x−9
y
x −3 xy

Bài 4. (0,5 điểm) Cho tứ giác ABCD có
0 ^
0
^B=950 , D=90
^
, C=100 . Tìm số đo góc A.
Bài 5. Cho hình vuông ABCD có H, K lần lượt là trung
điểm của cạnh AB, BC. Gọi I là giao điểm của AK và DH.
Chứng minh:
a) (1,0 điểm) Δ ABK =ΔDAH
HAI= ^
IDA
b) (0,5 điểm) ^

c) (1,0 điểm) AK ⊥ DH
Bài 6. Thời gian tự học tại nhà của bạn Mai trong một tuần được biểu diễn trong biểu
đồ đoạn thẳng dưới đây.

a) (0,5 điểm) Ngày nào bạn Mai tự học nhiều nhất, ít nhất ?
b) (0,5 điểm) Thời gian bạn Mai tự học trong ngày thứ tư chiếm bao nhiêu phần trăm so
với thời gian tự học trong tuần ?
-----HẾT-----

Lưu hành nội bộ

UBND THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS LINH ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – KHỐI 8
Năm học: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát
đề)

ĐỀ THAM KHẢO

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
 Câu 1. Kết quả của phép nhân



A.

B.

C.

D.

Câu 2. Viết biểu thức sau về dạng hằng đẳng thức
A.

B.

C.

Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức
A.

B.

C.

D.

Câu 4. Kết quả của phép chia
A.

, kết quả là 
D.

, kết quả là


B.

C.

Câu 5. Cho biểu thức
. Giá trị của biểu thức A tại
Câu 6.  Một hình chóp tam giác đều có thể tích là 28cm3 và
chiều cao là 12cm. Diện tích đáy của hình chóp tam giác
đều là
A.

B.

C.

D.

D.


12cm

A.
B.
C.
D.
Câu 7. Hình chóp tam giác đều có diện tích đáy là 30cm 2, mỗi mặt bên có diện tích
42cm2, có diện tích toàn phần là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Độ dài cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm, 12cm

A.
B.
C.
D.

Lưu hành nội bộ

Câu 9. Số lượng giỏ trái cây bán được trong mùa hè vừa qua của các cửa hàng được
biểu diễn trong biểu đồ sau
Trong tình huống những cửa hàng
bán được dưới 200 giỏ trái cây buộc
phải đóng cửa hoặc chuyển sang
kinh doanh mặt hàng khác, em hãy
cho biết đó là những cửa hàng nào?
A. Bốn Mùa
B.
Phù Sa
C. Xanh Sạch
D. Miệt Vườn
Câu 10. Bảng thống kê sau cho biết tỉ lệ phần trăm lựa chọn đối với bốn nhãn hiệu tập
trong số 200 học sinh được phỏng vấn :
Nhãn hiệu tập ghi bài
Tỉ số phần trăm lựa chọn đối với bốn nhãn hiệu tập
Loại 1
40%
Loại 2
45%
Loại 3
10%
Loại 4
5%
Nhãn hiệu được học sinh lựa chọn nhiều nhất là
A. Loại 1
B. Loại 2
C. Loại 3
D. Loại 4
Câu 11. Cho bảng thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8A như sau :
1

Xếp loại học tập

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

2

Số học sinh

10

15

10

5

3 Tỉ lệ phần trăm
25%
38%
25%
Dữ liệu ở dòng nào thuộc loại dữ liệu định tính
A. Xếp loại học tập
B. Số học sinh
C. Tỉ lệ phần trăm
D. Số học sinh và tỉ lệ phần trăm

12%

Câu 12. Cho bảng thống kê xếp loại học tập của học sinh lớp 8A như sau :
Xếp loại học Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

43%

15%

12%

tập
Tỉ lệ phần trăm 30%

Loại biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn dữ liệu
A. Biểu đồ tranh

B. Biểu đồ đoạn thẳng

C. Biểu đồ cột kép

D. Biểu đồ hình quạt tròn

Lưu hành nội bộ

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5đ) Thực hiện phép tính

a)

b)

c)

Bài 2 (1,0 đ). Phân tích đa thức thành nhân tử
a)

b)

Bài 3 (0,5 đ). Cô Hà mua 100 cái áo với giá mỗi cái là 200 000 đồng . Cô bán 60 cái áo,
mỗi cái so với giá mua cô lời 20% và 40 cái còn lại cô bán lỗ vốn 5%. Hỏi việc mua và
bán 100 cái áo này cô Hà lời bao nhiêu tiền?
Bài 4 (0,5 đ). Quan sát biểu đồ dưới đây

32 670
039
o

54 281
846
o

97 338
579
o

79 910
412
o

Từ biểu đồ trên, lập bảng dân số Việt Nam theo mẫu sau
Năm

1960

1980

2000

2020

Dân số (người)

?

?

?

?

Bài 5 (0,5đ). Bảo tàng Louvre (Pháp) có một kim tự
tháp hình chóp tứ giác đều bằng kính (gọi là kim tự tháp
Louvre) có chiều cao 21,3m và cạnh đáy 34m. Tính thể
tích của kim thự tháp này.

Lưu hành nội bộ

Bài 6 (3,0 đ). Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của cạnh
BC. Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M xuống AB và AC.
a) Chứng minh rằng: tứ giác AEMF là hình chữ nhật.
b) Gọi I là điểm đối xứng với M qua F. Chứng minh rằng tứ giác AMCI là hình thoi.
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABCI là hình thang cân.
d) Gọi D là điểm đối xứng với M qua E. Chứng minh rằng ID = 2.AI
--------------HẾT-------------

Lưu hành nội bộ

PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
ĐỀ THAM
KHẢO

MÃ ĐỀ: ….

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.

B.

C.

D.

Câu 2. Bậc của đa thức
A. 5

là:
B. 4

C. 2

Câu 3. Kết quả của phép tính
A.

là:

B.

C.

Câu 4. Kết quả của phép tính
A.

D.
là:

B.

C.

D.

Câu 5. Giá trị của đa thức
A. -2

D. 1

tại x = 1; y = -1 là:

B. -1

C. 3

D. 1

Câu 6. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
A.

B.

C.

Câu 7. Điều kiện xác định của phân thức
A.

B.

C.

D.
là:
D.

Câu 8. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây đúng:
A. Các mặt bên là tam giác đều
vuông
B. Tất cả các cạnh bằng nhau

C. Các cạnh bên bằng nhau và đáy là hình
D. Các mặt bên là tam giác vuông

Câu 9. Cho hình chóp tam giác đều M.ABC có AB = 10cm, MC = 15cm. Độ dài
cạnh BC, MB lần lượt là:
A. BC = 15cm, MB = 10cm
B. BC = 10cm, MB = 15cm
Lưu hành nội bộ

C. BC = 15dm, MB = 10dm
D. BC = 10dm, MB = 15dm

Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều S.DEF có DE = 16cm, SI
= 10cm. Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều
S.DEF là:
A.
B. C.

B.
D.

Câu 11. Một khối đồ chơi có dạng hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy 1,5 cm
và chiều cao 3,4 cm. Thể tích của khối đồ chơi đó là:
A.

B.

C.

D.

Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A, có

. Độ dài cạnh BC là:

A. 25cm
B. TỰ LUẬN

D. 28cm

B. 31cm

C. 18cm

Bài 1. Cho đơn thức

.

Thu gọn đơn thức rồi tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A.
Bài 2. Tính.
a)
b)
c)
Bài 3. Phân tích đa thức thành nhân tử.
a)

b)

Bài 4. Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B trong hình sau:

Bài 5. Một khối bê tông có dạng như bên dưới. Phần dưới của khối bê tông có dạng
hình hộp chữ n...
 
Gửi ý kiến