Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
KĐỀ KHTN 9 CUỐI KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:43' 26-12-2025
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Vân
Ngày gửi: 15h:43' 26-12-2025
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHTN 9
Mức độ đánh giá
T
T
Chủ
đề/Chư
ơng
1 Nhận
biết
dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Năng
lượng
cơ học
Nội
dung/đ
Nhiều lựa chọn
ơn vị
Vậ
kiến
Biế
n
thức
Hiểu
t
dụ
ng
Nhận
biết
dụng
cụ,
hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệ
m
Động
năng
Thế
năng
Cơ
1
năng
TNKQ
“Đúng – Sai”
Vậ
Bi Hi n
ết ểu dụ
ng
1
Tỉ lệ
% điểm
Tổng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vậ
Bi Hi n
ết ểu dụ
ng
Bi
ết
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
Bi
ết
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
4,7%
4,7%
Ánh
sáng
Công
và
công
suất
Khúc
xạ ánh
sáng
Phản
xạ toàn
phần
Lăng
kính
4,7%
Thấu
kính
Kính
lúp
Điện
Điện
trở.
Định
luật
ohm
Đoạn
mạch
nối
tiếp ,
song
song
1
4,7%
Diện từ
Năng
lượng
của
dòng
điện
và
công
suất
Cảm
ứng
điện
từ.
nguyê
n tắc
tạo ra
dòng
điện
xoay
chiều
Tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
Vòng
năng
1
1
1
19%
1
1
1
9,5%
lượng
trên
trái
đát.
Năng
lượng
hóa
thạch
Một số
dạng
năng
1
lượng
tái tạo
Tính
Kim
loại . Sự chất
chung
khác
1
nhau cơ của
kim
bản
loại
giữa
phi kim Dãy
và kim hoạt
loại
động
hóa
học
Tách
kim
1
loại và
việc
1
1
47%
1
1
1
1
sử
dụng
hợp
kim
Sự
khác
nhau
cơ bản
giữa
1
phi
kim và
kim
loại
Giới
thiệu
về hợp
chất
hữu
cơ.
Tổng số câu 10
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
3,0
30
2
1
2,0
20
1
1
2,0
20
1
2
3,0
30
1
12
4,
0
40
6
3,0
3
3,0
21
10
30
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHTN9
T
T
Chủ
đề/Chươn
g
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
Nhận biết
dụng cụ,
hóa chất
trong
phòng thí
nghiệm
Năng
lượng cơ
học
Năng
lượng cơ
học
Yêu
cầu
cần
đạt
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Hiểu
dụng
cụ để
đo
cường
độ
dòng
điện
Động
năng
Thế
năng
Cơ năng
Nhận
biết
khái
niệm
cơ
năng
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
2
Ánh sáng
3
Điện
Diện từ
Công và
công
suất
Khúc xạ
ánh sáng
Phản xạ
toàn phần
Lăng
kính
Thấu
kính
Điện trở. Hiểu
Định
định
luật ohm luật
ohm
Đoạn
mạch nối
tiếp ,
song
song
Năng
lượng
của dòng
điện và
công
suất
Cảm ứng Hiểu
điện từ.
nguyê
1
1
1
nguyên
tắc tạo ra
dòng
điện
xoay
chiều
Tác
dụng của
dòng
điện
xoay
chiều
Vòng
năng
lượng
trên trái
đát.
Năng
lượng
hóa
thạch
Một số
dạng
năng
n tắc
và vân
dụng
Nhận
biết
tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
1
Nhận
biết
vòng
năng
1
lượng
trên
trái đát
Nhận
biết
1
một số
dạng
1
lượng tái
tạo
Kim loại . Tính
chất
Sự khác
chung
nhau cơ
của kim
bản giữa
phi kim và loại
kim loại
năng
lượng
Hiểu,
vận
dụng
tính
chất
1
chung
của
kim
loại
Dãy hoạt Nhận
động hóa biết
học
dãy
hoạt
động
hóa
học
Tách
Hiểu,
kim loại vận
và việc
dụng
sử dụng việc
hợp kim tách
1
kim
loại và
sử
dụng
1
1
1
1
1
1
hợp
kim
Sự khác Nhận
nhau cơ biết
bản giữa và
phi kim hiểu
và kim
sự
loại
khác
nhau
1
cơ bản
giữa
phi
kim và
kim
loại
Giới
Nhận
thiệu về biết
hợp chất một số
hữu cơ.
hợp
chất
hữu cơ
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
3,0
30
2
1
2,0
20
1
1
2,0
20
1
2
3,0
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Câu
Đáp
án
Câu 1. Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện là
A. Vôn kế
B. Ampe kế
C. Nhiệt kế
D. Lực kế
Câu 2. Động năng của một vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và thể tích
B. Vận tốc và hình dạng
C. Khối lượng và vận tốc
D. Vị trí của vật
Câu 3. Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và vận tốc
B. Khối lượng và độ cao
C. Thể tích và độ cao
D. Hình dạng và khối lượng
Câu 4. Công suất cho biết
A. Công thực hiện được
B. Năng lượng tiêu thụ
C. Mức độ mạnh yếu của lực
D. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
12
Câu 5. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là
A. Ánh sáng bị phản xạ lại
B. Ánh sáng truyền thẳng
C. Ánh sáng đổi hướng khi truyền qua môi trường khác D. Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn
Câu 6. Phản xạ toàn phần xảy ra khi
A. Ánh sáng truyền từ không khí vào nước
B. Góc tới nhỏ
C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang nhỏ và góc tới lớn
D. Ánh sáng truyền vuông góc mặt phân cách
Câu 7. Định luật Ôm cho đoạn mạch cho biết
A. Quan hệ giữa U, I, R
B. Quan hệ giữa P và A
C. Quan hệ giữa m và v
D. Quan hệ giữa Q và t
Câu 8. Trong mạch điện nối tiếp
A. Hiệu điện thế bằng nhau
B. Cường độ dòng điện bằng nhau
C. Điện trở tương đương nhỏ hơn từng điện trở D. Các đèn sáng như nhau
Câu 9. Năng lượng hóa thạch gồm
A. Năng lượng gió, mặt trời
B. Than đá, dầu mỏ, khí đốt
C. Thủy điện
D. Sinh kh ối
Câu 10. Kim loại có tính chất chung là
A. Dẫn điện kém
B. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt
C. Dễ bay hơi
D. Không có ánh kim
Câu 11. Dãy hoạt động hóa học của kim loại dùng để
A. Xác định màu kim loại
B. So sánh tính dẫn điện
C. So sánh mức độ hoạt động hóa học
D. Xác định khối lượng riêng
Câu 12. Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất của kim loại
B. Hợp chất chứa cacbon (trừ một số trường hợp đặc biệt)
C. Hợp chất vô cơ
D. Hợp chất ion
II. ĐÚNG – SAI (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
Câu 13. ⬜ Cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 14. ⬜ Dòng điện xoay chiều chỉ có tác dụng nhiệt.
Câu 15. ⬜ Kim loại có tính dẻo và có ánh kim.
Câu 16. ⬜ Năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có thể sử dụng lâu dài, ít gây ô nhiễm môi trường.
III. TRẢ LỜI NGẮN
(2 câu × 1,0 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Nêu nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều.
Câu 18. Kể tên hai dạng năng lượng tái tạo mà em biết.
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 câu = 3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Phân biệt kim loại và phi kim dựa vào tính chất vật lí và hóa học cơ bản.
Câu 20. (1,0 điểm)
Nêu cách tách kim loại từ hợp chất và cho biết vai trò của hợp kim trong đời sống.
Câu 21. (1,0 điểm)
Một đoạn mạch có hiệu điện thế 12 V, cường độ dòng điện chạy qua là 2 A.
a) Tính điện trở của đoạn mạch.
b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
…Hết…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu
ĐA
1
B
2
C
3
B
4
D
5
C
6
C
7
A
8
B
9
B
10
B
11
C
12
B
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm
II. Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Đ
S
Đ
Đ
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
Phần III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
Dòng điện xoay chiều được tạo ra khi cuộn dây và nam châm quay tương đối với nhau, làm xuất hiện dòng điện
cảm ứng đổi chiều tuần hoàn.
Câu 18. (1,0 điểm)
Ví dụ: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thủy điện, sinh khối.
(Đúng 2 dạng: đủ điểm)
Phần B. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Kim loại: dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim, có tính dẻo.
Phi kim: dẫn điện kém, không có ánh kim, dễ gãy.
Câu 20. (1,0 điểm)
Kim loại được tách từ hợp chất bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân.
Hợp kim giúp tăng độ bền, chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống.
Câu 21. (1,0 điểm)
a) Điện trở:
R=U/I=12/2 =6Ω
b) Công suất:
P=U⋅I=12⋅2 =24W
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Câu
Đáp
án
Câu 1. Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là
A. Ampe kế
B. Oát kế
C. Vôn kế
D. Công tơ điện
Câu 2. Khi vận tốc của vật tăng thì
A. Thế năng tăng
B. Động năng giảm C. Động năng tăng
D. Cơ năng giảm
Câu 3. Cơ năng của vật là
A. Động năng B. Thế năng C. Tổng động năng và thế năng D. Công của lực
Câu 4. Công của lực phụ thuộc vào
A. Khối lượng vật
B. Thời gian tác dụng lực
C. Độ lớn lực và quãng đường dịch chuyển
D. Vận tốc vật
Câu 5. Hiện tượng phản xạ ánh sáng là
A. Ánh sáng truyền thẳng
B. Ánh sáng đổi hướng khi gặp mặt gương
C. Ánh sáng đổi màu
D. Ánh sáng bị hấp thụ
Câu 6. Lăng kính có tác dụng
A. Hội tụ ánh sáng
B. Phân tích ánh sáng trắng
C. Truyền ánh sáng thẳng
D. Hấp thụ ánh sáng
12
Câu 7. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào
A. Cường độ dòng điện
B. Hiệu điện thế
C. Vật liệu, chiều dài và tiết diện D. Công suất
Câu 8. Trong mạch điện song song
A. Cường độ dòng điện bằng nhau
B. Hiệu điện thế bằng nhau
C. Điện trở tương đương lớn hơn từng điện trở D. Các điện trở phụ thuộc nhau
Câu 9. Công suất điện cho biết
A. Năng lượng tiêu thụ
B. Mức tiêu thụ điện trong một đơn vị thời gian
C. Hiệu điện thế của mạch
D. Cường độ dòng điện
Câu 10. Năng lượng tái tạo là
A. Năng lượng than đá
B. Năng lượng dầu mỏ
C. Năng lượng có thể phục hồi tự nhiên D. Năng lượng hóa thạch
Câu 11. Kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học có thể
A. Không phản ứng
B. Đẩy hiđro ra khỏi axit
C. Tác dụng với nước lạnh
D. Luôn tan trong nước
Câu 12. Hợp kim là
A. Kim loại nguyên chất
B. Phi kim
C. Hỗn hợp của kim loại với kim loại hoặc phi kim D. Hợp chất hữu cơ
II. ĐÚNG – SAI (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai).
Câu 13. ⬜ Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất.
Câu 14. ⬜ Dòng điện xoay chiều đổi chiều theo thời gian.
Câu 15. ⬜ Phi kim thường dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Câu 16. ⬜ Việc sử dụng năng lượng tái tạo giúp giảm ô nhiễm môi trường.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2 câu × 1,0 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Nêu hai tác dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 18. Nêu một điểm khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim.
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 câu = 3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Trình bày khái niệm động năng và thế năng.
Câu 20. (1,0 điểm)
Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại trong thực tế.
Câu 21. (1,0 điểm)
Một đoạn mạch có điện trở 10 Ω, mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 20 V.
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch.
b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
…Hết…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM (ĐỀ SỐ 2)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu
ĐA
1
C
2
C
3
C
4
C
5
B
6
B
7
C
8
B
9
B
10
C
11
B
12
C
II. Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Đ
Đ
S
Đ
III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
Ví dụ: tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng phát sáng.
Câu 18. (1,0 điểm)
Kim loại dẫn điện tốt, phi kim dẫn điện kém. (Hoặc nêu đặc điểm đúng khác)
Phần B. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Động năng: năng lượng của vật do chuyển động mà có.
Thế năng: năng lượng của vật do vị trí hoặc trạng thái mà có.
Câu 20. (1,0 điểm)
Dãy hoạt động hóa học giúp so sánh mức độ hoạt động hóa học của kim loại, dự đoán phản ứng và lựa chọn kim
loại phù hợp trong sản xuất.
Câu 21. (1,0 điểm)
a)I=U/R=20/10= 2A
b)P=U⋅I=20⋅2=40W
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Mức độ đánh giá
T
T
Chủ
đề/Chư
ơng
1 Nhận
biết
dụng
cụ, hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệm
Năng
lượng
cơ học
Nội
dung/đ
Nhiều lựa chọn
ơn vị
Vậ
kiến
Biế
n
thức
Hiểu
t
dụ
ng
Nhận
biết
dụng
cụ,
hóa
chất
trong
phòng
thí
nghiệ
m
Động
năng
Thế
năng
Cơ
1
năng
TNKQ
“Đúng – Sai”
Vậ
Bi Hi n
ết ểu dụ
ng
1
Tỉ lệ
% điểm
Tổng
Tự luận
Trả lời ngắn
Vậ
Bi Hi n
ết ểu dụ
ng
Bi
ết
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
Bi
ết
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
4,7%
4,7%
Ánh
sáng
Công
và
công
suất
Khúc
xạ ánh
sáng
Phản
xạ toàn
phần
Lăng
kính
4,7%
Thấu
kính
Kính
lúp
Điện
Điện
trở.
Định
luật
ohm
Đoạn
mạch
nối
tiếp ,
song
song
1
4,7%
Diện từ
Năng
lượng
của
dòng
điện
và
công
suất
Cảm
ứng
điện
từ.
nguyê
n tắc
tạo ra
dòng
điện
xoay
chiều
Tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
Vòng
năng
1
1
1
19%
1
1
1
9,5%
lượng
trên
trái
đát.
Năng
lượng
hóa
thạch
Một số
dạng
năng
1
lượng
tái tạo
Tính
Kim
loại . Sự chất
chung
khác
1
nhau cơ của
kim
bản
loại
giữa
phi kim Dãy
và kim hoạt
loại
động
hóa
học
Tách
kim
1
loại và
việc
1
1
47%
1
1
1
1
sử
dụng
hợp
kim
Sự
khác
nhau
cơ bản
giữa
1
phi
kim và
kim
loại
Giới
thiệu
về hợp
chất
hữu
cơ.
Tổng số câu 10
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
3,0
30
2
1
2,0
20
1
1
2,0
20
1
2
3,0
30
1
12
4,
0
40
6
3,0
3
3,0
21
10
30
30
100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHTN9
T
T
Chủ
đề/Chươn
g
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
Nhận biết
dụng cụ,
hóa chất
trong
phòng thí
nghiệm
Năng
lượng cơ
học
Năng
lượng cơ
học
Yêu
cầu
cần
đạt
Nhiều lựa chọn
Vận
Biế Hiể
dụn
t
u
g
Hiểu
dụng
cụ để
đo
cường
độ
dòng
điện
Động
năng
Thế
năng
Cơ năng
Nhận
biết
khái
niệm
cơ
năng
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
“Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Vận
Vận
Biế Hiể
Biế Hiể
dụn
dụn
t
u
t
u
g
g
1
1
Tự luận
Biế
t
Hiể
u
Vận
dụn
g
2
Ánh sáng
3
Điện
Diện từ
Công và
công
suất
Khúc xạ
ánh sáng
Phản xạ
toàn phần
Lăng
kính
Thấu
kính
Điện trở. Hiểu
Định
định
luật ohm luật
ohm
Đoạn
mạch nối
tiếp ,
song
song
Năng
lượng
của dòng
điện và
công
suất
Cảm ứng Hiểu
điện từ.
nguyê
1
1
1
nguyên
tắc tạo ra
dòng
điện
xoay
chiều
Tác
dụng của
dòng
điện
xoay
chiều
Vòng
năng
lượng
trên trái
đát.
Năng
lượng
hóa
thạch
Một số
dạng
năng
n tắc
và vân
dụng
Nhận
biết
tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
1
Nhận
biết
vòng
năng
1
lượng
trên
trái đát
Nhận
biết
1
một số
dạng
1
lượng tái
tạo
Kim loại . Tính
chất
Sự khác
chung
nhau cơ
của kim
bản giữa
phi kim và loại
kim loại
năng
lượng
Hiểu,
vận
dụng
tính
chất
1
chung
của
kim
loại
Dãy hoạt Nhận
động hóa biết
học
dãy
hoạt
động
hóa
học
Tách
Hiểu,
kim loại vận
và việc
dụng
sử dụng việc
hợp kim tách
1
kim
loại và
sử
dụng
1
1
1
1
1
1
hợp
kim
Sự khác Nhận
nhau cơ biết
bản giữa và
phi kim hiểu
và kim
sự
loại
khác
nhau
1
cơ bản
giữa
phi
kim và
kim
loại
Giới
Nhận
thiệu về biết
hợp chất một số
hữu cơ.
hợp
chất
hữu cơ
10
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1
1
2
3,0
30
2
1
2,0
20
1
1
2,0
20
1
2
3,0
30
1
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 1 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Câu
Đáp
án
Câu 1. Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện là
A. Vôn kế
B. Ampe kế
C. Nhiệt kế
D. Lực kế
Câu 2. Động năng của một vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và thể tích
B. Vận tốc và hình dạng
C. Khối lượng và vận tốc
D. Vị trí của vật
Câu 3. Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và vận tốc
B. Khối lượng và độ cao
C. Thể tích và độ cao
D. Hình dạng và khối lượng
Câu 4. Công suất cho biết
A. Công thực hiện được
B. Năng lượng tiêu thụ
C. Mức độ mạnh yếu của lực
D. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
12
Câu 5. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là
A. Ánh sáng bị phản xạ lại
B. Ánh sáng truyền thẳng
C. Ánh sáng đổi hướng khi truyền qua môi trường khác D. Ánh sáng bị hấp thụ hoàn toàn
Câu 6. Phản xạ toàn phần xảy ra khi
A. Ánh sáng truyền từ không khí vào nước
B. Góc tới nhỏ
C. Ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang nhỏ và góc tới lớn
D. Ánh sáng truyền vuông góc mặt phân cách
Câu 7. Định luật Ôm cho đoạn mạch cho biết
A. Quan hệ giữa U, I, R
B. Quan hệ giữa P và A
C. Quan hệ giữa m và v
D. Quan hệ giữa Q và t
Câu 8. Trong mạch điện nối tiếp
A. Hiệu điện thế bằng nhau
B. Cường độ dòng điện bằng nhau
C. Điện trở tương đương nhỏ hơn từng điện trở D. Các đèn sáng như nhau
Câu 9. Năng lượng hóa thạch gồm
A. Năng lượng gió, mặt trời
B. Than đá, dầu mỏ, khí đốt
C. Thủy điện
D. Sinh kh ối
Câu 10. Kim loại có tính chất chung là
A. Dẫn điện kém
B. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt
C. Dễ bay hơi
D. Không có ánh kim
Câu 11. Dãy hoạt động hóa học của kim loại dùng để
A. Xác định màu kim loại
B. So sánh tính dẫn điện
C. So sánh mức độ hoạt động hóa học
D. Xác định khối lượng riêng
Câu 12. Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất của kim loại
B. Hợp chất chứa cacbon (trừ một số trường hợp đặc biệt)
C. Hợp chất vô cơ
D. Hợp chất ion
II. ĐÚNG – SAI (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
Câu 13. ⬜ Cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng của vật.
Câu 14. ⬜ Dòng điện xoay chiều chỉ có tác dụng nhiệt.
Câu 15. ⬜ Kim loại có tính dẻo và có ánh kim.
Câu 16. ⬜ Năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có thể sử dụng lâu dài, ít gây ô nhiễm môi trường.
III. TRẢ LỜI NGẮN
(2 câu × 1,0 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Nêu nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều.
Câu 18. Kể tên hai dạng năng lượng tái tạo mà em biết.
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 câu = 3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Phân biệt kim loại và phi kim dựa vào tính chất vật lí và hóa học cơ bản.
Câu 20. (1,0 điểm)
Nêu cách tách kim loại từ hợp chất và cho biết vai trò của hợp kim trong đời sống.
Câu 21. (1,0 điểm)
Một đoạn mạch có hiệu điện thế 12 V, cường độ dòng điện chạy qua là 2 A.
a) Tính điện trở của đoạn mạch.
b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
…Hết…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu
ĐA
1
B
2
C
3
B
4
D
5
C
6
C
7
A
8
B
9
B
10
B
11
C
12
B
Mỗi câu đúng: 0,25 điểm
II. Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Đ
S
Đ
Đ
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
Phần III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
Dòng điện xoay chiều được tạo ra khi cuộn dây và nam châm quay tương đối với nhau, làm xuất hiện dòng điện
cảm ứng đổi chiều tuần hoàn.
Câu 18. (1,0 điểm)
Ví dụ: năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thủy điện, sinh khối.
(Đúng 2 dạng: đủ điểm)
Phần B. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Kim loại: dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, có ánh kim, có tính dẻo.
Phi kim: dẫn điện kém, không có ánh kim, dễ gãy.
Câu 20. (1,0 điểm)
Kim loại được tách từ hợp chất bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân.
Hợp kim giúp tăng độ bền, chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống.
Câu 21. (1,0 điểm)
a) Điện trở:
R=U/I=12/2 =6Ω
b) Công suất:
P=U⋅I=12⋅2 =24W
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ 2 CHÍNH THỨC
(Gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 9
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……………..……………………..……………… Lớp:……………….
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Câu hỏi nhiều lựa chọn (3 điểm) Em hãy điền đáp án đúng vào bảng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Câu
Đáp
án
Câu 1. Dụng cụ dùng để đo hiệu điện thế là
A. Ampe kế
B. Oát kế
C. Vôn kế
D. Công tơ điện
Câu 2. Khi vận tốc của vật tăng thì
A. Thế năng tăng
B. Động năng giảm C. Động năng tăng
D. Cơ năng giảm
Câu 3. Cơ năng của vật là
A. Động năng B. Thế năng C. Tổng động năng và thế năng D. Công của lực
Câu 4. Công của lực phụ thuộc vào
A. Khối lượng vật
B. Thời gian tác dụng lực
C. Độ lớn lực và quãng đường dịch chuyển
D. Vận tốc vật
Câu 5. Hiện tượng phản xạ ánh sáng là
A. Ánh sáng truyền thẳng
B. Ánh sáng đổi hướng khi gặp mặt gương
C. Ánh sáng đổi màu
D. Ánh sáng bị hấp thụ
Câu 6. Lăng kính có tác dụng
A. Hội tụ ánh sáng
B. Phân tích ánh sáng trắng
C. Truyền ánh sáng thẳng
D. Hấp thụ ánh sáng
12
Câu 7. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào
A. Cường độ dòng điện
B. Hiệu điện thế
C. Vật liệu, chiều dài và tiết diện D. Công suất
Câu 8. Trong mạch điện song song
A. Cường độ dòng điện bằng nhau
B. Hiệu điện thế bằng nhau
C. Điện trở tương đương lớn hơn từng điện trở D. Các điện trở phụ thuộc nhau
Câu 9. Công suất điện cho biết
A. Năng lượng tiêu thụ
B. Mức tiêu thụ điện trong một đơn vị thời gian
C. Hiệu điện thế của mạch
D. Cường độ dòng điện
Câu 10. Năng lượng tái tạo là
A. Năng lượng than đá
B. Năng lượng dầu mỏ
C. Năng lượng có thể phục hồi tự nhiên D. Năng lượng hóa thạch
Câu 11. Kim loại đứng trước hiđro trong dãy hoạt động hóa học có thể
A. Không phản ứng
B. Đẩy hiđro ra khỏi axit
C. Tác dụng với nước lạnh
D. Luôn tan trong nước
Câu 12. Hợp kim là
A. Kim loại nguyên chất
B. Phi kim
C. Hỗn hợp của kim loại với kim loại hoặc phi kim D. Hợp chất hữu cơ
II. ĐÚNG – SAI (4 câu × 0,5 điểm = 2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai).
Câu 13. ⬜ Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất.
Câu 14. ⬜ Dòng điện xoay chiều đổi chiều theo thời gian.
Câu 15. ⬜ Phi kim thường dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Câu 16. ⬜ Việc sử dụng năng lượng tái tạo giúp giảm ô nhiễm môi trường.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2 câu × 1,0 điểm = 2,0 điểm)
Câu 17. Nêu hai tác dụng của dòng điện xoay chiều.
Câu 18. Nêu một điểm khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim.
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 câu = 3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Trình bày khái niệm động năng và thế năng.
Câu 20. (1,0 điểm)
Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại trong thực tế.
Câu 21. (1,0 điểm)
Một đoạn mạch có điện trở 10 Ω, mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 20 V.
a) Tính cường độ dòng điện qua mạch.
b) Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch.
…Hết…
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM (ĐỀ SỐ 2)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu
ĐA
1
C
2
C
3
C
4
C
5
B
6
B
7
C
8
B
9
B
10
C
11
B
12
C
II. Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13:
Câu 14:
Câu 15:
Câu 16:
Đ
Đ
S
Đ
III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu 17. (1,0 điểm)
Ví dụ: tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng phát sáng.
Câu 18. (1,0 điểm)
Kim loại dẫn điện tốt, phi kim dẫn điện kém. (Hoặc nêu đặc điểm đúng khác)
Phần B. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
Động năng: năng lượng của vật do chuyển động mà có.
Thế năng: năng lượng của vật do vị trí hoặc trạng thái mà có.
Câu 20. (1,0 điểm)
Dãy hoạt động hóa học giúp so sánh mức độ hoạt động hóa học của kim loại, dự đoán phản ứng và lựa chọn kim
loại phù hợp trong sản xuất.
Câu 21. (1,0 điểm)
a)I=U/R=20/10= 2A
b)P=U⋅I=20⋅2=40W
DUYỆT BGH
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
 









Các ý kiến mới nhất