Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

khoa hoc tu nhien 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 14h:54' 30-10-2025
Dung lượng: 61.7 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 0 người
I. MỤC TIÊU:

MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9
NĂM HỌC: 2025-2026

1. Về kiến thức: - Đánh giá kết quả học tập, năng lực tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh và khả năng vận dụng kiến thức đã

học vào giải thích một số hiện tượng và bài tập:
- Môn Hóa:
+ Nguyên tử. Bài 2.
- Môn Lí:
+ Chương III (Đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ). Bài 5-8.
- Môn Sinh:
+ Chương VII (TĐC v à CHNL, QH, 1 số yếu tố ảnh hưởng đến QH, HH Tế bào) Bài 21-25.
2. Về năng lực: Đánh giá và rèn luyện tính trung thực, nghiêm túc, cẩn thận trong học tập và khả năng phát triển tư duy của học sinh.
3. Về phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực thông qua việc chăm chỉ học bài và tự mình làm bài.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận).
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung chương trình tuần 10 theo ppct.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
- Phần tự luận: 7,0 điểm
- Nội dung:

A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
ST
T

CĐ/
ND/
Chươn
Nhiều lựa chọn
ĐVKT
g
Biết Hiể V
u
D

MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiể V Biết Hiể V
u
D
u
D

TỰ LUẬN

TỔNG

Biế Hiểu VD Biế Hiể
t
t
u

VD

TL%
ĐIỂ
M

1

2

Bài 1.
Phươn
g pháp
và kỹ
năng
Bài mở
học
đầu
tập
môn
khoa
học tự
nhiên
Chủ đề Bài
6
18.
Kim loại Tính
và sự chất
khác của
nhau kim
giữa phi loại
kim và
Bài
kim loại 19.
Dãy
hoạt
động
hóa
học
Bài
20.
Tách
kim
loại và
việc

1
(1,0
)

2
(0,5)

1
(1,0
)

4
(1,0)

2
(0,5)

1
(1,0
)

15%

20%

15%

sử
dụng
hợp
kim

3

4

Chủ đề
1:
NĂNG
LƯỢNG

HỌC

Chủ đề
11
Di
truyền

Bài 2.

năng
Bài 3.
Công

công
suất
Bài 36
Khái
quát
về
DTH
Bài 37
Các
quy
luật di
truyền
của
Mende
l

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

1
(0,25
)

1/2
(0,5
)

1/2
(0,5
)

1
(0,25
)

1/2
(0,5
)

1/2
(0,5
)

1
(0.25
)

1
(0.25
)

1
(1.0
)

12
3,0đ
3,0
30%

1
(1.0
)

2

1

1

1

2,0
đ

1,0
đ

1,0
đ
2,0
20%

1,0
đ

2,0
20%

1

1

16

2

3

1,0 1,0
câu câu câu
đ
đ
3,0
7,0 2,0 1,0
30%
70% 20 10
%
%

21
câu
10,0
100
%

B. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
ST
T

2

CĐ/
Chương

ND/
ĐVKT

Chủ đề Bài 18.
6.
Tính
Kim loại. chất
Sự khác chung
nhau
của
giữa phi
kim
kim và
loại
kim loại

Yêu cầu
cần đạt

Nhận biết:
Nêu được
tính chất
vật lí của
kim loại.
Thông
hiểu
– Trình bày
được tính
chất
hoá
học cơ bản
của
kim
loại:
Tác
dụng
với
phi
kim
(oxygen,
lưu huỳnh,
chlorine),
nước hoặc
hơi nước,

Nhiều lựa
chọn
Biế Hiể V
t
u
D

C1
C2

TNKQ
Đúng - Sai
Biết

Hiểu

Trả lời ngắn
V
D

Biế
t

Hiể
u

V
D

TỰ LUẬN
Biế
t

Hiể
u

VD

dung dịch
hydrochlori
c acid (axit
clohiđric),
dung dịch
muối.
– Mô tả
được một
số khác biệt
về tính chất
giữa
các
kim
loại
thông dụng
(nhôm, sắt,
vàng...).
Vận dụng.
- Giải được
bài tập tính
khối lượng,
thể tích
chất tham
gia và sản
phẩm.
Bài 19. Nhận biết.
Dãy – Nêu được
hoạt
dãy hoạt
động
động hoá
hóa
học
học (K, Na,
Ca, Mg, Al,
Zn, Fe, Pb,

C17

C3
C4
C5
C6

H, Cu, Ag,
Au)
– Trình bày
được
ý
nghĩa của
dãy
hoạt
động hoá
học.
Thông
hiểu.
– Tiến hành
được một
số
thí
nghiệm
hoặc mô tả
được
thí
nghiệm
(qua hình
vẽ hoặc học
liệu điện tử
thí nghiệm)
khi cho kim
loại
tiếp
xúc
với
nước,
hydrochlori
c acid…
Bài 20. Nhận biết.
Tách – Nêu được
phương
kim
pháp tách

C13

C7
C8

C13

3

kim
loại
theo mức
độ
hoạt
động hoá
học
của
chúng.
- Nêu được
khái niệm
hợp kim.
- Nêu được
thành phần,
tính
chất
đặc trưng
loại và của một số
việc sử hợp
kim
dụng phổ biến,
hợp
quan trọng,
kim
hiện đại.
Thông
hiểu.
- Trình bày
được các
giai đoạn
cơ bản sản
xuất gang

thép
trong lò cao
từ
nguồn
quặng chứa
iron
(III)
oxide.
Chủ đề 1: Bài 2. - Hiểu khái

C15

C9

C18

NĂNG
LƯỢNG
CƠ HỌC


năng

Bài 3.
Công

công
suất

niệm cơ
năng phân
tích được
sự chuyển
hoá năng
lượng trong
một số
trường hợp
đơn giản.

a

- Viết được
biểu thức
tính thế
năng của
vật ở gần
mặt đất.
- Nêu được
cơ năng là
tổng động
năng và thế
năng của
vật

- Phân tích
ví dụ cụ thể
để rút ra
được: công
có giá trị

C14a,
b

C1
0

C14c,
d

C18
b

4

Chủ đề
11: DI
TRUYỀ
N

bằng lực
nhân với
quãng
đường dịch
chuyển
theo hướng
của lực,
công suất là
tốc độ thực
hiện công.
- Liệt kê
được một
số đơn vị
thường
dùng đo
công và
công suất.
- Tính được
công và
công suất
trong một
số trường
hợp đơn
giản.
Khái
Nhận biết
quát
Nêu được
về di
khái niệm
truyền di truyền,
học
khái niệm
biến
dị,gene,cấu
trúc di

C1
1

truyển
Các
Nhận biết:
quy
- Dựa vào
luật di thí nghiệm
truyền lai một cặp
của
tính trạng,
Mende nêu được
l
các thuật
ngữ trong
nghiên cứu
các
quy
luật
di
truyền
- Phân biệt,
sử
dụng
được một
số kí hiệu
trong
nghiên cứu
di truyền
học (P, F1,
F2, ..)
Thông
hiểu
-Hiểu phân
biệt được
các thuật
ngữ

bản .
-Hiểu nội
dung QLPL

viết

C1
2

C1
6

C19

được phép
lai
phân
tích
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

12
3,0
đ

2
2,0đ
3,0
30%

2,0
20%

1
1,0
đ

1
1,0
2,0
20%

1
1,0
đ

1
1
1,0đ 1,0đ
3,0
30%

SỞ GD&ĐT
TRƯỜNG THCS&THPT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN KHTN LỚP 9

ĐỀ 1
⏰ Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên HS: ................................................................................................
A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất khoanh tròn (hoặc ghi vào tờ giấy thi)
Câu 1. Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Câu 2. Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là
A. đồng (Cu).
B. vàng (Au).
C. bạc (Ag).
D. nhôm (Al).
Câu 3. Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp
theo chiều tăng dần của tính chất
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. hoạt động hóa học. D. tính dẻo.
Câu 4. Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?
A. Fe.
B. Al.
C. Mg.
D. K
Câu 5. Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố hoạt động hóa học mạnh nhất?
A. Ca.
B. Au.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 6. Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại hoạt động hóa học mạnh nhất là
A. Fe.
B. Zn.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 7. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit
B. quặng sphalerite.
C. quặng bauxite.
D. quặng hematite.
Câu 8. Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim
loại tương ứng ở nhiệt độ cao?
A. Al.
B. Mg.
C. Ca.
D. Fe.
Câu 9. Cầu thủ đá quả bóng bay lên cao so với mặt đất. Hỏi tại độ cao bất kì quả bóng có
những năng lượng nào?
A. thế năng đàn hồi và động năng
B. năng lượng âm và hóa năng
C. nhiệt năng và quang năng
D. thế năng hấp dẫn và động năng
Câu 10. Ki – lô – oát là đơn vị của
A. Hiệu suất.
B. Công suất.
C. Công.
D. Động lượng.

Câu 11: Hiện tượng con cái sinh ra giống bố mẹ về các đặc điểm cơ thể được gọi là hiện
tượng gì?
A. Biến dị.
B. Di truyền.
C. Thụ tinh.
D. Phân li.
Câu 12: 1. Thế hệ bố,mẹ trong các thí nghiệm của Mendel được gọi là:
A. Thế hệ FB.
B. Thế hệ F1.
C. Thế hệ F2.
D. Thế hệ P.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng – Sai: (2,0 điểm)
Em hãy ghi chữ "Đ" vào ô có phương án đúng, chữ "S" vào ô có phương án sai
trong các câu dưới đây:
Câu 13. Quy trình sản xuất gang bao gồm các bước từ việc chuẩn bị nguyên liệu đến
các phản ứng hóa học trong lò cao.
a) Nguyên liệu chính để sản xuất gang là quặng sắt (thường là quặng hematite), than cốc
và chất tạo xỉ như CaCO₃, SiO₂.
b) Trong lò cao, carbon monoxide (CO) được tạo ra từ phản ứng giữa carbon (C) và
oxygen (O₂) ở nhiệt độ cao.
c) Trong quá trình nung, đá vôi (CaCO₃) phân hủy tạo thành calcium oxide (CaO) và
carbon dioxide (CO₂), CaO kết hợp với các tạp chất trong quặng tạo thành xỉ.
d) Hàm lượng carbon trong gang vào khoảng 10 - 15%, cao hơn nhiều so với thép.
Câu 14. Chọn đáp án đúng sai trong các phát biểu sau :
a) Cơ năng của một vật là tổng động năng và thế năng.
b) Động năng của xe máy có khối lượng 100 kg đang chuyển động với tốc độ 15 m/s là
11250J.
c) KJ là đơn vị của công suất.
d) Nếu một đầu xe lửa có công suất 12.000 kW thì công suất này bằng 12.000.000 mã
lực.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
Em hãy ghi câu trả lời (ghi vào giấy thi) đáp án các câu hỏi sau:
Câu 15.(1,0 điểm)
a. Cho các kim loại: Mg, Al, Ag, Fe, Au. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với
oxygen khi đun nóng?
b. Cho các kim loại: Mg, Na, Fe, Ca. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với nước ở
điều kiện thường tạo ra dung dịch base?
c. Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với
hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide
d. Dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Có bao nhiêu kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch H2SO4 loãng?
Câu 16.(1.0 điểm)
a) Ông tổ của ngành Di truyền học là ai?
b) Nhân tố di truyền theo Mendel ngày nay được gọi là gì?

c) Cặp tính trạng biểu hiện trái ngược nhau được gọi là gì?
d) Mendel sử dụng phép lai nào để kiểm tra kiểu gene của cơ thể mang tính trạng trội?
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 17:(1,0 điểm) Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch CuSO 4 1M, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m1 gam Cu.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng sắt (m) đã tham gia phản ứng.
c) Tính khối lượng Cu (m1) sinh ra.
Câu 18.(1,0 điểm)
Một cần cẩu tác dụng lực kéo 25 000 N để kéo thùng hàng lên cao 12 m trong 1 phút.
Tính công và công suất của lực kéo đó.
Câu 19.(1,0 điểm)
Viết sơ đồ lai và tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình của phép lai phân tích (Aa×aa).
-Hết-

SỞ GD&ĐT TỈNH
TRƯỜNG THCS&THPT

HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: KHTN 9
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)
Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9

10

11

12

A
B
C
D
D
C
B
A
Đáp án A
B
C
D
Phần II. Trắc nghiệm Đúng – Sai: (2,0 điểm)
Câu 13
Câu 14
a)
Đ
Đ
b)
Đ
Đ
c)
Đ
S
d)
S
S
Điểm
(1,0 điểm)
1,0 điểm
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
Câu 15
Câu 16
a)
3
Grego Mendel
b)
2
Gene
c)
3
Tính trạng tương phản
d)
2
Phép lai phân tích
Điểm
(1,0 điểm)
(1,0 điểm)
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
a) Phương trình hóa học: Fe + CuSO4

FeSO4 + Cu

Câu 17
(1,0 điểm) Theo PTHH ta có:
b) Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng: mFe = 0,2.56=11,2g
c) Khối lượng Cu sinh ra: mCu = 0,2 . 64 = 12,8g
Câu 18 Công của lực kéo là A = F . s = 25 000 . 12 = 300 000 J
(1,0 điểm) Công suất của lực kéo P = A = 300000 = 50 W
t

60

Câu 19 P:Aa×aa→F1: Tỉ lệ KG: 1Aa:1aa. Tỉ lệ KH: 1 trội : 1 lặn.
(1,0 điểm)

0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
1.0

Kiên Hải, ngày 01 tháng 11 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ

DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Ngày tháng năm 2025

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày tháng năm 2025
 
Gửi ý kiến