Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 13h:56' 22-12-2020
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 13h:56' 22-12-2020
Dung lượng: 26.5 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
CẤP ĐỘ
CHỦ
ĐỀ
NHẬN BIẾT
40%
THÔNG HIỂU
30%
VẬN DUNG
CẤP ĐỘ THẤP
20%
CẤP ĐỘ CAO 10%
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
Chủ đề 1
CÁC THÍ NGHIỆM MEN ĐEN
Biết được mục đích của phép lai phân tích
Vận dụng giải bài tập di truyền
Biết vận dụng tương quan trội, lặn.
Số câu : 3
Số điểm: 3,0đ
Tỉ lệ %: 30%
1 câu
0,5đ
1 câu
2đ
1 câu
0,5 đ
Chủ đề 2
NHIỄM SẮC THỂ
-.Vị trí NST ở kì giữa.
-Thời kì NST nhân đôi
-Phân biệt được NST thường và NST giới tính
Xác định số lượng giao tử khi giao phân
Xác định số lượng NST ở các kì trong nguyên phân
Số câu:6
Số điểm:4,0đ
Tỉ lệ %: 40%
2 câu
1,0đ
1 câu
1,0 đ
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chủ đề 3
ADN VÀ GEN
-Biết chức năng của
ARN.
-Biết đường kính vòng xoắn ADN
-Biết các bậc cấu trúc Protein
Nêu cấu tạo hóa học của ADN
-Vận dụng mối tương quan giữa
ARN và ADN
Dựa vào nguyên tắc bổ sung tính được tổng số nu
Số câu:5
Số điểm: 3,0đ
Tỉ lệ %:30%
3 câu
1,5 đ
1 câu
1,0đ
1 câu
1,0 đ
1 câu
0,5đ
T/sốcâu:14
T/Sốđiểm10đ
Tỉ lệ % :
100%
7 câu
4,0 điểm
40 %
2 câu
3,0 điểm
%
3câu
20 đ
20 %
2câu
10 đ
10 %
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2017-2018
MÔN :SINH HỌC 9 (TIẾT21).
Thời gian làm bài:45ph (không kể thời gian giao đề)
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm) * Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phép lai nào trong các phép lai sau cho tỉ lệ là 1 : 1 ?
A. Aa x aa B. AA x Aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 2: Để xác định kiểu gen của của một cá thể mang tính trạng trội nào đó thuần chủng hay không thuần chủng người ta có thể sử dụng:
Phép lai phân tích C.Phương pháp phân tích thế hệ lai
Giao phấn ngẫu nhiên D. Tự thụ phấn
Câu 3: Trong nguyên phân, NST tập trung tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì nào ?
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D.Kì cuối
Câu 4Một phân tử ADN có nucleotic loại T = 300, loại G gấp đôi loại A. Tổng số nucleotic của phân tử đó là:
a. 1200 b. 1600 c. 1800 d. 2400
Câu 5:Trong quá trình giảm phân,Sự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D.Kì sau
Câu 6: Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là:
A. Prôtêin B. t ARN C. ADN D. rARN
Câu 7: Trên phân tử ADN đường kính vòng xoắn là:
A. 10A0 B. 20A0 C. 34A0 D. 3,4A0
Câu 8: Ở 1 loài sinh vật có 2n = 40. Một tế bào sinh dưỡng của loài đang ở kì sau của nguyên phân. Số nhiễm sắc thể trong tế bào lúc đó là:
a.40 NST đơn b.40NST kép c. 80 NST đơn d. 80 NST kép
Câu 9: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của Prôtêin .
A. bậc 1 B. bậc 2 C. bậc 3 D. bậc 4
Câu 10:Có 5 tinh bào bậc 1 tiến hành giảm phân, kết quả nào sau đây đúng
A. Có 20 tinh trùng C. Có 10 tinh trùng
B. Có 15 tinh trùng D. Có 5 tinh trùng
B) PHẦN TỰ LUẬN:( 5,0 điểm)
Câu 1:(1,0 điểm)
Phân biệt NST thường và NST giới tính.
Câu 2 : (1,0đ)
Nêu cấu tạo hóa học của ADN? Nguyên tắc bổ sung thể hiện như thế nào?
Câu 2:(2,0
CHỦ
ĐỀ
NHẬN BIẾT
40%
THÔNG HIỂU
30%
VẬN DUNG
CẤP ĐỘ THẤP
20%
CẤP ĐỘ CAO 10%
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
Chủ đề 1
CÁC THÍ NGHIỆM MEN ĐEN
Biết được mục đích của phép lai phân tích
Vận dụng giải bài tập di truyền
Biết vận dụng tương quan trội, lặn.
Số câu : 3
Số điểm: 3,0đ
Tỉ lệ %: 30%
1 câu
0,5đ
1 câu
2đ
1 câu
0,5 đ
Chủ đề 2
NHIỄM SẮC THỂ
-.Vị trí NST ở kì giữa.
-Thời kì NST nhân đôi
-Phân biệt được NST thường và NST giới tính
Xác định số lượng giao tử khi giao phân
Xác định số lượng NST ở các kì trong nguyên phân
Số câu:6
Số điểm:4,0đ
Tỉ lệ %: 40%
2 câu
1,0đ
1 câu
1,0 đ
1 câu
0,5đ
1 câu
0,5đ
Chủ đề 3
ADN VÀ GEN
-Biết chức năng của
ARN.
-Biết đường kính vòng xoắn ADN
-Biết các bậc cấu trúc Protein
Nêu cấu tạo hóa học của ADN
-Vận dụng mối tương quan giữa
ARN và ADN
Dựa vào nguyên tắc bổ sung tính được tổng số nu
Số câu:5
Số điểm: 3,0đ
Tỉ lệ %:30%
3 câu
1,5 đ
1 câu
1,0đ
1 câu
1,0 đ
1 câu
0,5đ
T/sốcâu:14
T/Sốđiểm10đ
Tỉ lệ % :
100%
7 câu
4,0 điểm
40 %
2 câu
3,0 điểm
%
3câu
20 đ
20 %
2câu
10 đ
10 %
KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2017-2018
MÔN :SINH HỌC 9 (TIẾT21).
Thời gian làm bài:45ph (không kể thời gian giao đề)
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5,0 điểm) * Hãy chọn ý đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phép lai nào trong các phép lai sau cho tỉ lệ là 1 : 1 ?
A. Aa x aa B. AA x Aa C. Aa x Aa D. AA x aa
Câu 2: Để xác định kiểu gen của của một cá thể mang tính trạng trội nào đó thuần chủng hay không thuần chủng người ta có thể sử dụng:
Phép lai phân tích C.Phương pháp phân tích thế hệ lai
Giao phấn ngẫu nhiên D. Tự thụ phấn
Câu 3: Trong nguyên phân, NST tập trung tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì nào ?
A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D.Kì cuối
Câu 4Một phân tử ADN có nucleotic loại T = 300, loại G gấp đôi loại A. Tổng số nucleotic của phân tử đó là:
a. 1200 b. 1600 c. 1800 d. 2400
Câu 5:Trong quá trình giảm phân,Sự nhân đôi của NST xảy ra ở kì nào?
A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D.Kì sau
Câu 6: Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là:
A. Prôtêin B. t ARN C. ADN D. rARN
Câu 7: Trên phân tử ADN đường kính vòng xoắn là:
A. 10A0 B. 20A0 C. 34A0 D. 3,4A0
Câu 8: Ở 1 loài sinh vật có 2n = 40. Một tế bào sinh dưỡng của loài đang ở kì sau của nguyên phân. Số nhiễm sắc thể trong tế bào lúc đó là:
a.40 NST đơn b.40NST kép c. 80 NST đơn d. 80 NST kép
Câu 9: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của Prôtêin .
A. bậc 1 B. bậc 2 C. bậc 3 D. bậc 4
Câu 10:Có 5 tinh bào bậc 1 tiến hành giảm phân, kết quả nào sau đây đúng
A. Có 20 tinh trùng C. Có 10 tinh trùng
B. Có 15 tinh trùng D. Có 5 tinh trùng
B) PHẦN TỰ LUẬN:( 5,0 điểm)
Câu 1:(1,0 điểm)
Phân biệt NST thường và NST giới tính.
Câu 2 : (1,0đ)
Nêu cấu tạo hóa học của ADN? Nguyên tắc bổ sung thể hiện như thế nào?
Câu 2:(2,0
 








Các ý kiến mới nhất