Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ma van hoang
Ngày gửi: 22h:58' 27-02-2022
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: ma van hoang
Ngày gửi: 22h:58' 27-02-2022
Dung lượng: 115.5 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy:
Tiết 27
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
I. Mục đích
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 27 theo PPCT
II. Mục tiêu
Về kiến thức
- Nhận biết được các dạng của cơ năng
- Hiểu được động năng của vật chỉ có tính tương đối
- Nắm được cấu tạo của chất, và các hiện tượng do chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật
- Hiểu được khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi thì đại lượng nào của vật thay đổi.
2. Về kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính công, công suất vào giải bài tập
- Biến đổi được công thức tính công, công suất và các công thức có liên quan vào giải bài tập
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán.
3. Về thái độ: Nghiêm túc, trung thực, yêu môn học
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lý, tính toán, năng lực thực nghiệm, năng lực tái hiện kiến thức.
III. Hình thức kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
- Học sinh làm bài tại lớp, thời gian 45 phút
VI. Ma trận đề kiểm tra
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT ( Cấp độ 1,2)
VD( Cấp độ 3,4)
LT ( Cấp độ 1,2)
VD( Cấp độ 3,4)
1. Công cơ học ,Công suất, cơ năng
5
4
3.6
1.4
40
15.5
2. Các chất được Cấu tạo ntn,Nguyên tử , phân tử, Nhiệt năng
4
3
2.7
1.3
30
14.5
Tổng
9
7
6.3
2,7
70
30
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Công cơ học Công suất, cơ năng
40
6≈ 6
5 (2,5đ; 8`)
1 (1,0đ, 5`)
3,5
tg: 13`
2. Các chất được cấu tạo ntn ,NguyênTử phân tử, Nhiệt năng
30
4,5 ≈ 4
3 (1,5đ)
1 (1,5đ;
3
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Công cơ học Công suất, cơ năng
15,5
2,32 ≈ 3
2 (1,đ)
1(1,5đ;
2,5
2. Các chất được cấu tạo ntn ,NguyênTử phân tử, Nhiệt năng
14,5
2,17 ≈ 2
2(1đ; 5`)
1,0
Tổng
100
15
12 (6đ)
3 (4đ)
10 (đ)
3. Ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Công cơ học ,Công suất, cơ năng
(5 tiết)
1. Nhận biết được các dạng của cơ năng.
2. Sự chuyển hóa giữa các dạng của cơ năng.
3. Hiểu được động năng của vật chỉ có tính tương đối.
4. Hiểu được ý nghĩa của công suất trên các dụng cụ , thiết bị điện
5. Vận dụng được công thức công suất vào bài tập.
6.Vận dụng kiến thức về cơ năng giải thích hiện tượng thực tế.
7. Biến đổi được thức tính công suất và các công thức có liên quan vào giải bài tập
Số câu hỏi
3
C1.2; C2.3;6
3
C3.5; 7.
C4.1
1
(C5.4)
1
(C6.14)
1
(C7.15)
9
Số điểm
1,5
1,5
0,5
1,0
1,5
Tiết 27
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
I. Mục đích
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 27 theo PPCT
II. Mục tiêu
Về kiến thức
- Nhận biết được các dạng của cơ năng
- Hiểu được động năng của vật chỉ có tính tương đối
- Nắm được cấu tạo của chất, và các hiện tượng do chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật
- Hiểu được khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi thì đại lượng nào của vật thay đổi.
2. Về kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính công, công suất vào giải bài tập
- Biến đổi được công thức tính công, công suất và các công thức có liên quan vào giải bài tập
- Giải thích được hiện tượng khuếch tán.
3. Về thái độ: Nghiêm túc, trung thực, yêu môn học
4. Định hướng phát triển năng lực
Năng lực tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, sáng tạo, tự quản lý, tính toán, năng lực thực nghiệm, năng lực tái hiện kiến thức.
III. Hình thức kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (60% TNKQ, 40% TL)
- Học sinh làm bài tại lớp, thời gian 45 phút
VI. Ma trận đề kiểm tra
1. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT ( Cấp độ 1,2)
VD( Cấp độ 3,4)
LT ( Cấp độ 1,2)
VD( Cấp độ 3,4)
1. Công cơ học ,Công suất, cơ năng
5
4
3.6
1.4
40
15.5
2. Các chất được Cấu tạo ntn,Nguyên tử , phân tử, Nhiệt năng
4
3
2.7
1.3
30
14.5
Tổng
9
7
6.3
2,7
70
30
2. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm
số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Công cơ học Công suất, cơ năng
40
6≈ 6
5 (2,5đ; 8`)
1 (1,0đ, 5`)
3,5
tg: 13`
2. Các chất được cấu tạo ntn ,NguyênTử phân tử, Nhiệt năng
30
4,5 ≈ 4
3 (1,5đ)
1 (1,5đ;
3
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Công cơ học Công suất, cơ năng
15,5
2,32 ≈ 3
2 (1,đ)
1(1,5đ;
2,5
2. Các chất được cấu tạo ntn ,NguyênTử phân tử, Nhiệt năng
14,5
2,17 ≈ 2
2(1đ; 5`)
1,0
Tổng
100
15
12 (6đ)
3 (4đ)
10 (đ)
3. Ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Công cơ học ,Công suất, cơ năng
(5 tiết)
1. Nhận biết được các dạng của cơ năng.
2. Sự chuyển hóa giữa các dạng của cơ năng.
3. Hiểu được động năng của vật chỉ có tính tương đối.
4. Hiểu được ý nghĩa của công suất trên các dụng cụ , thiết bị điện
5. Vận dụng được công thức công suất vào bài tập.
6.Vận dụng kiến thức về cơ năng giải thích hiện tượng thực tế.
7. Biến đổi được thức tính công suất và các công thức có liên quan vào giải bài tập
Số câu hỏi
3
C1.2; C2.3;6
3
C3.5; 7.
C4.1
1
(C5.4)
1
(C6.14)
1
(C7.15)
9
Số điểm
1,5
1,5
0,5
1,0
1,5
 








Các ý kiến mới nhất