Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huệ
Ngày gửi: 11h:52' 21-10-2022
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huệ
Ngày gửi: 11h:52' 21-10-2022
Dung lượng: 54.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học 2021 -2022………………………………..
(Thời gian làm bài: 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời hoặc kết
quả đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số
a. 34,57
được viết dưới dạng số thập phân là:
b. 3,457
c. 345,7
d. 0,3457
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:
a. 0,647
b. 0,467
Câu 3: (0,5 điểm)
0,746
c. 12 lần
d. 9 lần
c. 0,0023
d. 0,00023
2 gấp bao nhiêu lần ?
a. 24 lần
Câu 4: (0,5 điểm)
c. 647
b. 18 lần
23 m2 = …… ha?
a. 0,23
b. 0,023
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
a. 40 m
b. 1,2 m
c. 1,6 m
d. 60 cm
Câu 6: (0,5 điểm) Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
a.
b.
c.
d.
Câu 7: (0,5 điểm) Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45
hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
a. 2 700 000 đồng
b. 270 000 đồng
c. 27 000 đồng
d. 300 000 đồng
Câu 8: (0,5 điểm) Tìm hai số tự nhiên X và Y sao cho X < 50,67 < Y
a. X = 49 và Y = 50
b. X = 49 và Y = 51
c. X = 50 và Y = 51
d. Không tìm được
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
9,08 ; 9,13 ; 8,89 ; 9,31 ; 8,09 ; 9,8
…………………………………………………………………………………………….................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 3kg 5g = ............................kg
4 km 75 m =............................m
b. 3456 kg = ............................tấn
7,6256 ha = ............................m2
Bài 3: (2 điểm): Tính:
a) 6
+5
= ……………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b)
3
:
1
=
…………………………………………………………………………………………………………………………………….........
...........................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng trung bình cứ 100m 2 thì thu hoạch được
tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng
đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (0,5 điểm): Hãy so sánh 2 phân số sau bằng cách hợp lí:
và
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
MÔN TOÁN - LỚP 5
Năm học 2021 -2022………………………………..
(Thời gian làm bài: 40 phút)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời hoặc kết
quả đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số
a. 34,57
được viết dưới dạng số thập phân là:
b. 3,457
c. 345,7
d. 0,3457
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:
a. 0,647
b. 0,467
Câu 3: (0,5 điểm)
0,746
c. 12 lần
d. 9 lần
c. 0,0023
d. 0,00023
2 gấp bao nhiêu lần ?
a. 24 lần
Câu 4: (0,5 điểm)
c. 647
b. 18 lần
23 m2 = …… ha?
a. 0,23
b. 0,023
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?
a. 40 m
b. 1,2 m
c. 1,6 m
d. 60 cm
Câu 6: (0,5 điểm) Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?
a.
b.
c.
d.
Câu 7: (0,5 điểm) Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45
hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?
a. 2 700 000 đồng
b. 270 000 đồng
c. 27 000 đồng
d. 300 000 đồng
Câu 8: (0,5 điểm) Tìm hai số tự nhiên X và Y sao cho X < 50,67 < Y
a. X = 49 và Y = 50
b. X = 49 và Y = 51
c. X = 50 và Y = 51
d. Không tìm được
PHẦN II: TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
9,08 ; 9,13 ; 8,89 ; 9,31 ; 8,09 ; 9,8
…………………………………………………………………………………………….................................................................................................................
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 3kg 5g = ............................kg
4 km 75 m =............................m
b. 3456 kg = ............................tấn
7,6256 ha = ............................m2
Bài 3: (2 điểm): Tính:
a) 6
+5
= ……………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b)
3
:
1
=
…………………………………………………………………………………………………………………………………….........
...........................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 240m, chiều rộng bằng
chiều dài.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết rằng trung bình cứ 100m 2 thì thu hoạch được
tạ thóc. Hỏi trên thửa ruộng
đó người ta thu được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (0,5 điểm): Hãy so sánh 2 phân số sau bằng cách hợp lí:
và
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất